Cherno More Varna Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Cherno M Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
11:00 Sắp diễn ra |
Ludogorets
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
07:30 Kết thúc |
Cherno M
1
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
9.8/10 |
10:30 Kết thúc |
Levski Sofia
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.7/10 |
07:30 Kết thúc |
Cherno More
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7/10 |
08:00 Kết thúc |
Septemvri
0
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8.1/10 |
09:00 Kết thúc |
Cherno More
0
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
3.6/10 |
08:00 Kết thúc |
Dobrudzha
2
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
8/10 |
10:45 Kết thúc |
Cherno More
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Cherno More Varna
Bạn đang tìm nhận định Cherno More Varna? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Cherno More Varna được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 153 trận đấu có sự tham gia của Cherno More Varna với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.28%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của First League, Cherno More Varna đã ghi nhận 11 trận thắng, 10 trận hòa và 6 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 32 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 19 bàn, với 13 trận giữ sạch lưới.
Cherno More Varna hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.75m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Cherno More Varna đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 13 | 14 | 27 |
| Thắng | 5 | 6 | 11 |
| Hòa | 6 | 4 | 10 |
| Thua | 2 | 4 | 6 |
| Bàn thắng ghi được | 14 | 18 | 32 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 7 | 12 | 19 |
| Trung bình ghi bàn | 1.1 | 1.3 | 1.2 |
| Trung bình thủng lưới | 0.5 | 0.9 | 0.7 |
| Giữ sạch lưới | 8 | 5 | 13 |
| Không ghi bàn | 5 | 3 | 8 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
K. Tomov
|
23 | GK | 7.37 |
|
P. Iliev
|
34 | GK | 7.20 |
|
V. Drobarov
|
33 | DEF | 7.11 |
|
Z. Atanasov
|
34 | DEF | 7.06 |
|
Weslen Júnior
|
26 | MID | 6.96 |
|
G. Lazarov
|
21 | FWD | 6.91 |
|
A. Chandarov
|
27 | FWD | 6.87 |
|
A. Donchev
|
24 | DEF | 6.85 |
|
R. Stefanov
|
23 | MID | 6.84 |
|
Alberto Martín
|
36 | DEF | 6.82 |
|
Celso Sidney
|
24 | FWD | 6.81 |
|
N. Zlatev
|
21 | MID | 6.79 |
|
David Teles
|
27 | MID | 6.78 |
|
T. Panov
|
36 | DEF | 6.78 |
|
João Pedro
|
25 | MID | 6.77 |
|
V. Panayotov
|
35 | MID | 6.75 |
|
E. Tombak
|
26 | MID | 6.75 |
|
B. Beyhan
|
21 | MID | 6.71 |
|
João Bandaró
|
21 | DEF | 6.70 |
|
M. Milushev
|
23 | MID | 6.68 |
|
A. Calcan
|
31 | MID | 6.67 |
|
J. Padilla
|
24 | MID | 6.67 |
|
D. Tonev
|
24 | MID | 6.63 |
|
Phellipe
|
21 | FWD | 6.60 |
|
Gustavo Evaristo
|
23 | FWD | 6.52 |
|
N. Kostadinov
|
20 | MID | - |





