Colon Santa Fe Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Colon S Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
14:30 Sắp diễn ra |
Defensore
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
16:00 Kết thúc |
Colon S
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.9/10 |
14:30 Kết thúc |
Almirante
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
8/10 |
17:00 Kết thúc |
Colon S
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
HS |
8.8/10 |
14:30 Kết thúc |
Estudiant
1
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
7.5/10 |
17:00 Kết thúc |
Colon S
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
9.3/10 |
14:30 Kết thúc |
Los Andes
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
10/10 |
18:00 Kết thúc |
Colon S
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
9.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Colon Santa Fe
Bạn đang tìm nhận định Colon Santa Fe? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Colon Santa Fe, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 148 trận đấu có sự tham gia của Colon Santa Fe với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.27%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primera Nacional, Colon Santa Fe đã ghi nhận 6 trận thắng, 7 trận hòa và 2 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 18 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 13 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.
Colon Santa Fe hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €4.42m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Colon Santa Fe đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 8 | 7 | 15 |
| Thắng | 5 | 1 | 6 |
| Hòa | 3 | 4 | 7 |
| Thua | 0 | 2 | 2 |
| Bàn thắng ghi được | 12 | 6 | 18 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 5 | 8 | 13 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 0.9 | 1.2 |
| Trung bình thủng lưới | 0.6 | 1.1 | 0.9 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 2 | 6 |
| Không ghi bàn | 1 | 2 | 3 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
L. Rodríguez
|
40 | FWD | 7.48 |
|
G. Soto
|
35 | DEF | 7.03 |
|
F. Castro
|
29 | FWD | 6.40 |
|
I. Lago
|
23 | FWD | - |
|
J. Barreto
|
25 | FWD | - |
|
E. Gigliotti
|
38 | FWD | - |
|
F. Taborda
|
24 | FWD | - |
|
M. Córdoba
|
18 | MID | - |
|
T. Gallay
|
21 | MID | - |
|
N. Talpone
|
29 | MID | - |
|
O. Garrido
|
28 | MID | - |
|
Z. Yunis
|
21 | MID | - |
|
A. Giménez
|
21 | MID | - |
|
Cristian Oscar Bernardi
|
35 | MID | - |
|
F. Jourdan
|
34 | MID | - |
|
C. Ibarra
|
22 | DEF | - |
|
N. Thaller
|
27 | DEF | - |
|
F. Castet
|
27 | DEF | - |
|
N. Fernández
|
23 | DEF | - |
|
G. Ortiz
|
33 | DEF | - |
|
B. Negro
|
28 | DEF | - |
|
G. Bettini
|
34 | DEF | - |
|
T. Giménez
|
27 | GK | - |
|
M. Díaz
|
39 | GK | - |
|
F. Sánchez
|
35 | DEF | - |
|
J. Sanguina
|
26 | FWD | - |
|
G. Rossi
|
23 | FWD | - |
|
A. Forneris
|
20 | MID | - |
|
J. Soñora
|
29 | MID | - |





