1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Allsvenskan
  4. Degerfors IF
Degerfors IF

Degerfors IF Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €7.93m
KEY INSIGHT Degerfors IF để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 12 trận gần nhất
TREND Degerfors IF không nhận thẻ đỏ trong 35 trận gần nhất
TREND Degerfors IF chỉ có tối đa 1 cú sút trúng đích trong mỗi trận của 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLLL
78 Trận đấu đã nhận định
71.79% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Degerfors Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.79
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:00

Kết thúc
Degerfors
Degerfors IF
0 : 1
Djurgardens IF
Djurgarden
5.3
4.05
1.65

2

1.65

O2.5

1.74

YES

1.78

2

1.65
8.5/10

10:30

Kết thúc
Hammarby FF
Hammarby FF
4 : 0
Degerfors IF
Degerfors
1.22
6.8
12.5

1

1.22

O2.5

1.45

NO

1.78

1

1.22
8.8/10

08:00

Kết thúc
Vasteras SK
Vasteras SK FK
2 : 0
Degerfors IF
Degerfors
2.07
3.35
3.7

1

2.07

O1.5

1.29

YES

1.73

1X

1.31
8.5/10

09:00

Kết thúc
Degerfors
Degerfors IF
0 : 1
Malmo FF
Malmo FF
3.4
3.4
2.12

2

2.12

O1.5

1.28

YES

1.67

X2

1.36
8.5/10

06:00

Kết thúc
Lillestrom
Lillestrom
2 : 3
Degerfors IF
Degerfors
1.72
4.2
3.9

1

1.72

O2.5

1.34

YES

1.38

O2.5

1.34
4.9/10

08:00

Kết thúc
Degerfors
Degerfors IF
2 : 2
IF Brommapojkarna
Brommapoj
2.3
3.25
3.3

X2

1.7

O1.5

1.32

YES

1.77

O1.5

1.32
4.4/10

09:00

Kết thúc
Kalmar FF
Kalmar FF
2 : 1
Degerfors IF
Degerfors
1.93
3.45
4.3

1

1.93

U2.5

1.7

NO

1.82

1X

1.27
8.8/10

09:00

Kết thúc
Gais
Gais
1 : 1
Degerfors IF
Degerfors
1.72
3.75
5.8

1

1.72

O1.5

1.39

NO

1.76

1

1.72
5.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Degerfors IF

Bạn đang tìm nhận định Degerfors IF? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Degerfors IF, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 78 trận đấu có sự tham gia của Degerfors IF với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.79%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Allsvenskan, Degerfors IF đã ghi nhận 2 trận thắng, 4 trận hòa và 6 trận thua qua 12 trận đấu, ghi được 12 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 19 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Degerfors IF đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 0.79 xG3.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Degerfors IF hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.93m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Degerfors IF đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Degerfors IF chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

AllsvenskanSweden • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận7512
Thắng112
Hòa224
Thua426
Bàn thắng ghi được6612
Bàn thắng để thủng lưới13619
Trung bình ghi bàn0.91.21.0
Trung bình thủng lưới1.91.21.6
Giữ sạch lưới011
Không ghi bàn314
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 1
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 9 G
4-2-3-1 2 G
4-3-3 1 G
27 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
8 Trận
Tài 1.5 25%
3 Trận
Tài 2.5 8%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Pikkarainen
J. Pikkarainen
27 DEF 7.18
D. Sundgren
D. Sundgren
35 DEF 7.11
R. Dzabic
R. Dzabic
24 MID 7.10
N. Skuseth
N. Skuseth
21 DEF 6.90
M. Rafferty
M. Rafferty
21 MID 6.84
N. Girmai Netabay
N. Girmai Netabay
31 MID 6.81
B. Hussein
B. Hussein
25 MID 6.80
S. Ohlsson
S. Ohlsson
32 MID 6.75
M. Igonen
M. Igonen
29 GK 6.71
E. Barsoum
E. Barsoum
23 MID 6.71
M. Diaby
M. Diaby
28 DEF 6.70
Arman Taranis
Arman Taranis
24 FWD 6.66
K. Karlsson
K. Karlsson
20 MID 6.65
E. Lindell
E. Lindell
29 DEF 6.63
O. Leonardsson
O. Leonardsson
19 FWD 6.55
A. Berisson
A. Berisson
17 FWD 6.55
M. Hamilton
M. Hamilton
18 MID 6.53
S. Ohlsson
S. Ohlsson
33 DEF 6.50
L. Fritzson
L. Fritzson
30 FWD 6.42
A. Lindgren
A. Lindgren
16 MID 6.40
D. Vukojević
D. Vukojević
30 FWD 6.39
S. Diatara
S. Diatara
21 DEF 6.32
Z. Salifu
Z. Salifu
19 FWD 6.30
N. Moro
N. Moro
29 DEF 6.22
J. Hernandez
J. Hernandez
22 DEF 6.20