1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Liga Pro
  4. Delfin SC
Delfin SC

Delfin SC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.60m

Phong độ gần đây

WLDLL
139 Trận đấu đã nhận định
60.43% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Delfin SC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.64
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.3
Kiểm soát bóng
36%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:00

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo Cuenca
1 : 0
Delfin SC
Delfin SC red card
1.7
3.35
5.5

2

5.5

U2.5

1.53

NO

1.58

U2.5

1.53
4.2/10

19:10

Kết thúc
Delfin SC
Delfin SC
1 : 2
Barcelona SC
Barcelona SC
3.9
3.1
2.12

2

2.12

U2.5

1.5

NO

1.65

X2

1.27
7.7/10

17:30

Kết thúc
Universidad C
Universidad Catolica
2 : 2
Delfin SC
Delfin SC
1.44
4.3
8.25

1

1.44

U3.5

1.33

NO

1.7

1

1.44
5.7/10

14:30

Kết thúc
Tecnico U
Tecnico Universitario
4 : 0
Delfin SC
Delfin SC red card
1.95
3.2
4.85

1

1.95

U2.5

1.47

NO

1.62

NG

1.62
7.5/10

16:30

Kết thúc
Delfin SC
Delfin SC
1 : 0
Mushuc Runa SC
Mushuc R
2.37
3.05
3.4

X2

1.6

U2.5

1.53

NO

1.75

NG

1.75
6.2/10

20:00

Kết thúc
Aucas
Aucas
1 : 0
Delfin SC
Delfin SC
1.5
4
7.4

1

1.5

U3.5

1.26

NO

1.64

U3.5

1.26
8/10

14:00

Kết thúc
Delfin SC
Delfin SC
0 : 1
Independiente del Valle
Independiente d
4.3
3.35
2.35

2

2.35

U2.5

1.69

NO

1.87

U2.5

1.69
6.9/10

20:00

Kết thúc
Orense SC
Orense SC
0 : 0
Delfin SC
Delfin SC red card
2.1
3.25
4.25

1

2.1

U2.5

1.6

NO

1.83

HS

1.25
4.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Delfin SC

Bạn đang tìm nhận định Delfin SC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Delfin SC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 139 trận đấu có sự tham gia của Delfin SC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60.43%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Delfin SC đã ghi nhận 4 trận thắng, 4 trận hòa và 7 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 8 bàn thắng (0.5 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Delfin SC đạt trung bình 36% kiểm soát bóng, 0.64 xG2.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Delfin SC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.60m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Delfin SC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Liga ProEcuador • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận8715
Thắng404
Hòa134
Thua347
Bàn thắng ghi được538
Bàn thắng để thủng lưới41014
Trung bình ghi bàn0.60.40.5
Trung bình thủng lưới0.51.40.9
Giữ sạch lưới516
Không ghi bàn358
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 1-0
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 1
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-1-4-1 5 G
5-4-1 3 G
5-3-2 3 G
4-4-2 2 G
43 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 47%
7 Trận
Tài 1.5 7%
1 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
B. Heras
B. Heras
30 GK 6.98
E. Cabeza
E. Cabeza
23 DEF 6.90
L. Castro
L. Castro
29 MID 6.87
M. Burdisso
M. Burdisso
23 DEF 6.83
I. Molinas
I. Molinas
28 MID 6.83
E. Rubio
E. Rubio
22 DEF 6.77
J. Valverde
J. Valverde
26 MID 6.76
K. Ushiña
K. Ushiña
29 MID 6.75
T. Ozaeta
T. Ozaeta
18 MID 6.68
B. Hernández
B. Hernández
27 DEF 6.67
M. Reyes
M. Reyes
22 DEF 6.67
E. Mendoza
E. Mendoza
23 FWD 6.67
Juan Ignacio Cavallaro
Juan Ignacio Cavallaro
31 MID 6.67
J. Castillo
J. Castillo
26 DEF 6.67
G. Heredia
G. Heredia
20 MID 6.65
F. Ayunta
F. Ayunta
23 FWD 6.61
J. Morocho
J. Morocho
24 MID 6.60
A. Bedoya
A. Bedoya
29 DEF 6.59
Franco Ratotti
Franco Ratotti
20 FWD 6.59
E. Zúñiga
E. Zúñiga
22 DEF 6.58
F. Perinciolo
F. Perinciolo
28 MID 6.57
M. Mejía
M. Mejía
27 MID 6.53
O. Medina
O. Medina
21 MID 6.50
E. Yepez
E. Yepez
32 FWD 6.50
J. Cárdenas
J. Cárdenas
30 GK 6.33
L. Tenorio
L. Tenorio
17 FWD 6.30