1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Deportivo La Coruna
Deportivo La Coruna

Deportivo La Coruna Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €45.00m
KEY INSIGHT Deportivo La Coruna bất bại trong 5 trận gần nhất
TREND Deportivo La Coruna có trên 1.5 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Deportivo La Coruna có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDWD
82 Trận đấu đã nhận định
62.2% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Deportivo C Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.12
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.4
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips
Trực tiếp HT
Huesca
Huesca
0 : 0
Deportivo C
Deportivo C
3.85
3.35
2.15

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:30

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo La Coruna
1 : 1
Malaga
Malaga
2
3.55
4

1

2

U3.5

1.3

NO

1.93

1X

1.28
3/10

14:00

Kết thúc
Deportivo
La Coruna
2 : 0
Cordoba
Cordoba
2
3.55
4.2

1

2

O1.5

1.31

YES

1.81

1X

1.26
7.7/10

15:00

Kết thúc
Gijon
Gijon
1 : 1
La Coruna
Deportivo
2.35
3.3
3.5

2

3.5

U3.5

1.26

YES

1.92

U3.5

1.26
4.5/10

15:00

Kết thúc
Deportivo
La Coruna
2 : 1
Zaragoza
Zaragoza
1.8
3.55
5

1

1.8

U3.5

1.27

NO

1.75

U3.5

1.27
8.2/10

15:00

Kết thúc
Ceuta
Ceuta
1 : 2
La Coruna
Deportivo
3
3.25
2.6

2

2.6

O1.5

1.4

YES

1.83

X2

1.42
4.6/10

15:00

Kết thúc
Deportivo
La Coruna
0 : 2
Granada CF
Granada CF
1.95
3.45
4.5

1

1.95

U3.5

1.24

NO

1.81

1

1.95
7.8/10

08:00

Kết thúc
red card Real II
Real Sociedad II
2 : 3
Deportivo La Coruna
Deportivo
3.15
3.25
2.45

1X

1.57

U3.5

1.28

NO

1.98

U3.5

1.28
7.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Deportivo La Coruna

Bạn đang tìm nhận định Deportivo La Coruna? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Deportivo La Coruna được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 82 trận đấu có sự tham gia của Deportivo La Coruna với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.2%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Deportivo La Coruna đã ghi nhận 17 trận thắng, 8 trận hòa và 8 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 51 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 36 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Deportivo La Coruna đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.12 xG6.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Deportivo La Coruna hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €45.00m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Deportivo La Coruna đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng8917
Hòa448
Thua448
Bàn thắng ghi được222951
Bàn thắng để thủng lưới162036
Trung bình ghi bàn1.41.71.5
Trung bình thủng lưới1.01.21.1
Giữ sạch lưới639
Không ghi bàn437
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 1-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 10 G
4-2-3-1 9 G
5-3-2 5 G
4-1-4-1 2 G
84 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 79%
26 Trận
Tài 1.5 48%
16 Trận
Tài 2.5 18%
6 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mario Soriano
Mario Soriano
23 MID 7.14
Peke
Peke
23 MID 7.09
Germán Parreño
Germán Parreño
32 GK 7.05
Adrià Alti
Adrià Alti
24 DEF 7.05
David Mella
David Mella
20 FWD 6.97
Z. Eddahchouri
Z. Eddahchouri
25 FWD 6.94
Luismi Cruz
Luismi Cruz
24 MID 6.91
L. Noubi
L. Noubi
20 DEF 6.90
Álvaro Fernández
Álvaro Fernández
27 GK 6.90
Miguel Loureiro
Miguel Loureiro
29 DEF 6.87
José Jurado
José Jurado
33 MID 6.87
Diego Villares
Diego Villares
29 MID 6.86
Riki Rodríguez
Riki Rodríguez
28 MID 6.85
Ximo Navarro
Ximo Navarro
35 DEF 6.84
Dani Barcia
Dani Barcia
22 DEF 6.80
C. Patino
C. Patino
22 MID 6.80
José Gragera
José Gragera
25 MID 6.75
Stoichkov
Stoichkov
32 FWD 6.71
Sergio Escudero
Sergio Escudero
36 DEF 6.71
S. Mulattieri
S. Mulattieri
25 FWD 6.71
Arnau Comas
Arnau Comas
25 DEF 6.69
G. Quagliata
G. Quagliata
25 DEF 6.67
Rubén
Rubén
21 MID 6.60
Noé
Noé
19 MID 6.60
B. Nsongo
B. Nsongo
- FWD 6.59
Cristian Herrera
Cristian Herrera
34 FWD 6.57
M. Bouldini
M. Bouldini
30 FWD 6.55