1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Deportivo La Coruna
Deportivo La Coruna

Deportivo La Coruna Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €45.00m
KEY INSIGHT Deportivo La Coruna ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Deportivo La Coruna có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất
TREND Deportivo La Coruna không nhận thẻ đỏ trong 15 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWWL
90 Trận đấu đã nhận định
65.56% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Sắp diễn ra
Compostela
Compostela
vs
Deportivo C
Deportivo C
28
8
1.06

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:30

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo La Coruna
1 : 2
Las Palmas
Las Palmas
3.3
3.65
2.22

2

2.22

O1.5

1.29

YES

1.7

O1.5

1.29
3.8/10

12:30

Kết thúc
red card Valladolid
Valladolid
0 : 2
Deportivo C
Deportivo C
3.9
3.45
2.15

1

3.9

U3.5

1.32

NO

2

U3.5

1.32
3.7/10

08:00

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo La Coruna
2 : 1
FC Andorra
FC Andorra
1.7
4.4
5.4

X

4.4

O2.5

1.7

NO

2.1

O2.5

1.7
2.3/10

14:30

Kết thúc
Cadiz
Cadiz
0 : 1
Deportivo La Coruna
Deportivo C
4.25
3.5
1.88

2

1.88

O1.5

1.31

YES

1.79

X2

1.25
10/10

12:30

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo La Coruna
2 : 1
Leganes
Leganes
1.55
4.25
6.5

1

1.55

U3.5

1.44

NO

1.93

1

1.55
8.5/10

12:30

Kết thúc
red card Burgos
Burgos
1 : 1
Deportivo La Coruna
Deportivo C
2.77
3.05
3.1

X

3.05

U2.5

1.52

YES

2.07

U2.5

1.52
6/10

14:30

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo La Coruna
3 : 1
Mirandes
Mirandes
1.55
4.45
6.75

1

1.55

U3.5

1.45

NO

1.9

1

1.55
5.5/10

10:15

Kết thúc
red card Huesca
Huesca
1 : 1
Deportivo C
Deportivo C
3.85
3.35
2.15

2

2.15

O1.5

1.42

YES

1.95

X2

1.29
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Deportivo La Coruna

Bạn đang tìm nhận định Deportivo La Coruna? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Deportivo La Coruna, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 90 trận đấu có sự tham gia của Deportivo La Coruna với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.56%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Deportivo La Coruna đã ghi nhận 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua qua 5 trận đấu, ghi được 13 bàn thắng (2.6 mỗi trận) và để thủng lưới 3 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Deportivo La Coruna hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €45.00m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Deportivo La Coruna đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Deportivo La Coruna chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận145
Thắng134
Hòa011
Thua000
Bàn thắng ghi được21113
Bàn thắng để thủng lưới033
Trung bình ghi bàn2.02.82.6
Trung bình thủng lưới0.00.80.6
Giữ sạch lưới123
Không ghi bàn000
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 0-5
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 0
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 0
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
31-45 1
46-60 1
76-90 2
5 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 100%
5 Trận
Tài 1.5 100%
5 Trận
Tài 2.5 20%
1 Trận
Tài 3.5 20%
1 Trận
Tài 4.5 20%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mario Soriano
Mario Soriano
23 MID 7.15
Peke
Peke
23 MID 7.09
Germán Parreño
Germán Parreño
32 GK 7.05
Adrià Alti
Adrià Alti
24 DEF 7.02
Ximo Navarro
Ximo Navarro
35 DEF 6.98
David Mella
David Mella
20 FWD 6.97
Z. Eddahchouri
Z. Eddahchouri
25 FWD 6.96
Álvaro Fernández
Álvaro Fernández
27 GK 6.96
Luismi Cruz
Luismi Cruz
24 MID 6.95
L. Noubi
L. Noubi
20 DEF 6.90
B. Nsongo
B. Nsongo
- FWD 6.87
Miguel Loureiro
Miguel Loureiro
29 DEF 6.86
Diego Villares
Diego Villares
29 MID 6.86
José Jurado
José Jurado
33 MID 6.82
Dani Barcia
Dani Barcia
22 DEF 6.79
Riki Rodríguez
Riki Rodríguez
28 MID 6.78
Noé
Noé
19 MID 6.78
Sergio Escudero
Sergio Escudero
36 DEF 6.77
C. Patino
C. Patino
22 MID 6.77
José Gragera
José Gragera
25 MID 6.73
Stoichkov
Stoichkov
32 FWD 6.71
Arnau Comas
Arnau Comas
25 DEF 6.70
S. Mulattieri
S. Mulattieri
25 FWD 6.68
G. Quagliata
G. Quagliata
25 DEF 6.65
Rubén
Rubén
21 MID 6.60
Cristian Herrera
Cristian Herrera
34 FWD 6.56
M. Bouldini
M. Bouldini
30 FWD 6.55