1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Espanyol
Espanyol

Espanyol Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €107.20m
KEY INSIGHT Espanyol có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLWWD
175 Trận đấu đã nhận định
69.71% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Espanyol Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.01
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.3
Kiểm soát bóng
41%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.3
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Espanyol
Espanyol
1 : 1
Real Sociedad
Real Sociedad
2.52
3.55
3.25

1X

1.47

O1.5

1.25

YES

1.6

O1.5

1.25
4.6/10

13:00

Kết thúc
Osasuna
Osasuna
1 : 2
Espanyol
Espanyol
2.2
3.05
4.6

1

2.2

U3.5

1.24

NO

1.85

1X

1.28
8.5/10

13:00

Kết thúc
Espanyol
Espanyol
2 : 0
Athletic C
Athletic C
2.85
3.35
2.87

2

2.87

U3.5

1.2

NO

1.82

X2

1.5
5.1/10

10:15

Kết thúc
Sevilla
Sevilla
2 : 1
Espanyol
Espanyol
2.05
3.45
4.1

1

2.05

U3.5

1.21

NO

1.78

1X

1.29
8.5/10

15:00

Kết thúc
Espanyol
Espanyol
0 : 2
Real Madrid
Real Madrid
4.65
3.95
1.85

2

1.85

U3.5

1.58

NO

2.45

X2

1.25
8.8/10

15:00

Kết thúc
red card Espanyol
Espanyol
0 : 0
Levante
Levante
2.25
3.5
3.65

2

3.65

U3.5

1.35

YES

1.77

X2

1.75
4.8/10

14:00

Kết thúc
Vallecano
Rayo Vallecano
1 : 0
Espanyol
Espanyol
2.15
3.4
3.8

1

2.15

O1.5

1.31

YES

1.74

1X

1.32
8.5/10

12:30

Kết thúc
Barcelona
Barcelona
4 : 1
Espanyol
Espanyol
1.34
6
9.25

1

1.34

O2.5

1.42

YES

1.73

1

1.34
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Espanyol

Bạn đang tìm nhận định Espanyol? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Espanyol, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 175 trận đấu có sự tham gia của Espanyol với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.71%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Espanyol đã ghi nhận 12 trận thắng, 9 trận hòa và 16 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 42 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Espanyol đạt trung bình 41% kiểm soát bóng, 1.01 xG5.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Espanyol hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €107.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Espanyol đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng7512
Hòa459
Thua7916
Bàn thắng ghi được202242
Bàn thắng để thủng lưới233154
Trung bình ghi bàn1.11.21.1
Trung bình thủng lưới1.31.61.5
Giữ sạch lưới5510
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 4
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 17 G
4-4-2 12 G
4-4-1-1 7 G
5-4-1 1 G
90 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
28 Trận
Tài 1.5 35%
13 Trận
Tài 2.5 3%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Dmitrović
M. Dmitrović
33 GK 7.16
Carlos Romero
Carlos Romero
24 DEF 7.05
Edu Expósito
Edu Expósito
29 MID 7.05
Fernando Calero
Fernando Calero
30 DEF 6.87
Miguel Rubio
Miguel Rubio
27 DEF 6.83
C. Riedel
C. Riedel
22 DEF 6.82
L. Cabrera
L. Cabrera
34 DEF 6.80
T. Dolan
T. Dolan
24 FWD 6.77
O. El Hilali
O. El Hilali
22 DEF 6.73
Pere Milla
Pere Milla
33 MID 6.69
C. Ngonge
C. Ngonge
25 FWD 6.69
Pol Lozano
Pol Lozano
26 MID 6.66
Rubén Sánchez
Rubén Sánchez
24 DEF 6.66
Urko González
Urko González
24 MID 6.66
Kike García
Kike García
36 FWD 6.65
Ramón Terrats
Ramón Terrats
25 MID 6.64
L. Koleosho
L. Koleosho
21 FWD 6.60
Roberto Fernández
Roberto Fernández
23 FWD 6.59
Jofre Carreras
Jofre Carreras
24 MID 6.57
Javi Puado
Javi Puado
27 MID 6.53
C. Pickel
C. Pickel
28 MID 6.53
Antoniu Roca
Antoniu Roca
23 FWD 6.48
José Salinas
José Salinas
25 DEF 6.39