1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eerste Divisie
  4. FC Eindhoven
FC Eindhoven

FC Eindhoven Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €4.80m
KEY INSIGHT FC Eindhoven có trên 2.5 bàn trong 92% của 12 trận gần nhất
TREND FC Eindhoven để thủng lưới từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất
TREND FC Eindhoven không nhận thẻ đỏ trong 33 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLLW
162 Trận đấu đã nhận định
58.02% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Eindhoven Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.56
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
red card FC Eindhoven
FC Eindhoven
1 : 0
Helmond Sport
Helmond S
2.1
3.75
3.35

1

2.1

U3.5

1.58

NO

2.6

1X

1.38
2.8/10

14:00

Kết thúc
Jong Utrecht
Jong Utrecht
3 : 0
FC Eindhoven
FC Eindhoven
2.4
3.7
2.85

X

3.7

O2.5

1.5

YES

1.43

O2.5

1.5
5.5/10

14:00

Kết thúc
FC Eindhoven
FC Eindhoven
1 : 3
Roda
Roda
2.72
3.7
2.42

X

3.7

U3.5

1.6

YES

1.47

U3.5

1.6
3.4/10

10:45

Kết thúc
ADO Den Haag
ADO Den Haag
4 : 0
FC Eindhoven
FC Eindhoven
1.4
5.25
7.5

1

1.4

O2.5

1.41

YES

1.62

1

1.4
5.2/10

14:00

Kết thúc
FC Eindhoven
FC Eindhoven
2 : 2
De Graafschap
De Graafschap
2.7
4.05
2.4

X

4.05

O2.5

1.41

YES

1.39

O2.5

1.41
3.8/10

15:00

Kết thúc
Eindhoven FC
Eindhoven FC
1 : 0
FC Emmen
FC Emmen
2.05
3.75
3.2

1

2.05

O2.5

1.52

YES

1.47

O2.5

1.52
5.8/10

14:00

Kết thúc
Oss
Oss
2 : 1
Eindhoven FC
Eindhoven FC
3.7
3.75
2

2

2

O2.5

1.67

YES

1.6

X2

1.33
5.3/10

14:00

Kết thúc
Jong PSV
Jong PSV
1 : 2
Eindhoven FC
Eindhoven FC
2.62
3.85
2.7

1

2.62

O2.5

1.44

YES

1.39

1X

1.6
5.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Eindhoven

Bạn đang tìm nhận định FC Eindhoven? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FC Eindhoven được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 162 trận đấu có sự tham gia của FC Eindhoven với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 58.02%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eerste Divisie, FC Eindhoven đã ghi nhận 13 trận thắng, 5 trận hòa và 19 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 69 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Eindhoven đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 1.56 xG5.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

FC Eindhoven hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €4.80m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FC Eindhoven đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Eerste DivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng8513
Hòa325
Thua71219
Bàn thắng ghi được321850
Bàn thắng để thủng lưới303969
Trung bình ghi bàn1.80.91.4
Trung bình thủng lưới1.72.11.9
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn4812
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 6-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 4
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 22 G
4-2-3-1 9 G
4-3-3 4 G
4-4-1-1 1 G
67 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 68%
25 Trận
Tài 1.5 35%
13 Trận
Tài 2.5 22%
8 Trận
Tài 3.5 8%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Brondeel
J. Brondeel
32 GK 7.33
J. Borgmans
J. Borgmans
23 GK 7.08
D. Huisman
D. Huisman
23 MID 7.04
T. Douglas
T. Douglas
24 DEF 6.93
S. Blummel
S. Blummel
29 FWD 6.91
L. Netten
L. Netten
21 DEF 6.90
S. Simons
S. Simons
21 MID 6.89
F. Limouri
F. Limouri
22 DEF 6.88
Tyrese Simons
Tyrese Simons
23 FWD 6.88
R. Janga
R. Janga
33 FWD 6.86
H. Deenen
H. Deenen
21 FWD 6.83
M. van de Wetering
M. van de Wetering
17 DEF 6.82
C. Essers
C. Essers
28 DEF 6.81
H. Ali
H. Ali
19 DEF 6.79
T. Muller
T. Muller
18 MID 6.77
J. Neeskens
J. Neeskens
32 DEF 6.76
N. Munsters
N. Munsters
23 MID 6.73
B. van Schuppen
B. van Schuppen
24 MID 6.69
A. Bryson
A. Bryson
- DEF 6.68
E. Lukoki Mateso
E. Lukoki Mateso
21 FWD 6.64
T. Mununga
T. Mununga
18 MID 6.64
D. Dorenbosch
D. Dorenbosch
22 MID 6.59
K. van Veen
K. van Veen
34 FWD 6.58
O. Renfrum
O. Renfrum
- DEF 6.56
N. van Berkel
N. van Berkel
24 DEF 6.55
X. Blomme
X. Blomme
23 MID 6.54
Lennon Smulders
Lennon Smulders
19 MID 6.50
Siem de Moes
Siem de Moes
21 DEF 6.45
Z. Haddaoui
Z. Haddaoui
19 MID 6.41