1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Super League
  4. FC Lugano
FC Lugano

FC Lugano Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €51.97m

Phong độ gần đây

DDWWW
189 Trận đấu đã nhận định
66.67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Lugano Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.91
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
57%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:30

Kết thúc
FC Thun
FC Thun
0 : 1
FC Lugano
FC Lugano
1.98
3.7
3.8

X

3.7

O2.5

1.55

YES

1.52

O2.5

1.55
3.9/10

12:00

Kết thúc
FC Zurich
FC Zurich
0 : 1
FC Lugano
FC Lugano
3.7
3.85
2

2

2

O2.5

1.65

YES

1.6

X2

1.33
8.5/10

12:00

Kết thúc
FC Lugano
FC Lugano
1 : 0
FC Thun
FC Thun
2.55
3.6
2.8

2

2.8

O2.5

1.63

NO

2.5

O2.5

1.63
3.3/10

10:30

Kết thúc
Young Boys
Young Boys
1 : 1
Lugano
Lugano
1.95
3.8
3.9

1

1.95

U3.5

1.55

NO

2.48

1X

1.28
8.5/10

13:00

Kết thúc
St. Gallen
St. Gallen
1 : 1
Lugano
Lugano red card
2.05
3.55
3.55

1

2.05

U3.5

1.45

NO

2.25

1X

1.31
6.3/10

14:30

Kết thúc
Lugano
Lugano
1 : 3
Luzern
Luzern
2.15
3.55
3.45

1

2.15

O2.5

1.67

YES

1.56

1X

1.39
5/10

14:30

Kết thúc
Lugano
Lugano
2 : 1
Sion
Sion
2.12
3.5
3.5

1

2.12

U3.5

1.37

NO

2.1

1X

1.34
6.7/10

10:30

Kết thúc
red card Grasshoppers
Grasshoppers
1 : 0
Lugano
Lugano
3.3
3.4
2.22

2

2.22

O1.5

1.33

YES

1.8

X2

1.37
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Lugano

Bạn đang tìm nhận định FC Lugano? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FC Lugano được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 189 trận đấu có sự tham gia của FC Lugano với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Super League, FC Lugano đã ghi nhận 16 trận thắng, 9 trận hòa và 8 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 38 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Lugano đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 0.91 xG3.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

FC Lugano hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €51.97m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FC Lugano đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Super LeagueSwitzerland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng10616
Hòa369
Thua358
Bàn thắng ghi được302050
Bàn thắng để thủng lưới182038
Trung bình ghi bàn1.91.21.5
Trung bình thủng lưới1.11.21.2
Giữ sạch lưới459
Không ghi bàn044
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 2-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 2
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 11 G
3-4-2-1 5 G
4-4-1-1 4 G
3-4-3 3 G
77 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 88%
29 Trận
Tài 1.5 30%
10 Trận
Tài 2.5 18%
6 Trận
Tài 3.5 12%
4 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Saipi
A. Saipi
25 GK 7.75
A. Grgić
A. Grgić
29 MID 7.37
L. Mai
L. Mai
25 DEF 7.15
U. Bislimi
U. Bislimi
26 FWD 7.11
R. Steffen
R. Steffen
34 MID 7.11
D. von Ballmoos
D. von Ballmoos
31 GK 7.11
M. Zanotti
M. Zanotti
22 DEF 7.08
A. Papadopoulos
A. Papadopoulos
26 DEF 7.04
K. Behrens
K. Behrens
34 FWD 6.98
H. Delcroix
H. Delcroix
26 DEF 6.97
Y. Cimignani
Y. Cimignani
23 MID 6.96
Daniel Dos Santos
Daniel Dos Santos
23 MID 6.94
H. Mahou
H. Mahou
26 MID 6.83
C. Cassano
C. Cassano
22 MID 6.83
E. Alioski
E. Alioski
33 DEF 6.76
D. Kelvin
D. Kelvin
23 DEF 6.73
S. Vladi
S. Vladi
25 FWD 6.65
H. Mahmoud
H. Mahmoud
25 MID 6.63
G. Koutsias
G. Koutsias
21 FWD 6.63
A. El Wafi
A. El Wafi
21 DEF 6.59
O. Doumbia
O. Doumbia
33 MID 6.59
Z. Brault-Guillard
Z. Brault-Guillard
27 DEF 6.55
Martim Marques
Martim Marques
21 DEF 6.53
A. Hajdari
A. Hajdari
22 DEF 6.50
M. Bottani
M. Bottani
34 MID 6.49
A. Duville-Parsemain
A. Duville-Parsemain
23 FWD 6.39
João Victor Schlickmann Carbone
João Victor Schlickmann Carbone
20 DEF 6.35
E. Pihlström
E. Pihlström
19 FWD 6.30
I. Maslarov
I. Maslarov
18 MID 6.30