1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Super League
  4. FC Lugano
FC Lugano

FC Lugano Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €51.97m
KEY INSIGHT FC Lugano ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND FC Lugano có trên 5 cú sút trúng đích trong 4 trận gần nhất
TREND FC Lugano ghi bàn trong 10 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWLDW
193 Trận đấu đã nhận định
66.32% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Lugano Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.73
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.8
Kiểm soát bóng
56%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:30

Kết thúc
FC Lugano
FC Lugano
4 : 0
FC Basel 1893
Basel
1.53
5
5.4

1

1.53

O2.5

1.37

NO

2.6

1X

1.18
8.5/10

10:30

Kết thúc
FC Sion
FC Sion
2 : 2
FC Lugano
FC Lugano
2.05
3.5
3.7

1

2.05

U3.5

1.38

NO

2.2

U3.5

1.38
7/10

08:00

Kết thúc
FC Lugano
FC Lugano
1 : 2
FC ST. Gallen
ST. G
2.23
3.65
3.3

1

2.23

U3.5

1.57

NO

2.5

U3.5

1.57
5.1/10

10:30

Kết thúc
FC Lugano
FC Lugano
1 : 0
BSC Young Boys
BSC Y
2.12
3.75
3.45

1

2.12

U3.5

1.65

NO

2.62

U3.5

1.65
5.2/10

14:30

Kết thúc
FC Thun
FC Thun
0 : 1
FC Lugano
FC Lugano
1.98
3.7
3.8

X

3.7

O2.5

1.55

YES

1.52

O2.5

1.55
3.9/10

12:00

Kết thúc
FC Zurich
FC Zurich
0 : 1
FC Lugano
FC Lugano
3.7
3.85
2

2

2

O2.5

1.65

YES

1.6

X2

1.33
8.5/10

12:00

Kết thúc
FC Lugano
FC Lugano
1 : 0
FC Thun
FC Thun
2.55
3.6
2.8

2

2.8

O2.5

1.63

NO

2.5

O2.5

1.63
3.3/10

10:30

Kết thúc
Young Boys
Young Boys
1 : 1
Lugano
Lugano
1.95
3.8
3.9

1

1.95

U3.5

1.55

NO

2.48

1X

1.28
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Lugano

Bạn đang tìm nhận định FC Lugano? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Lugano, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 193 trận đấu có sự tham gia của FC Lugano với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.32%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Super League, FC Lugano đã ghi nhận 18 trận thắng, 10 trận hòa và 9 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 55 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 42 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Lugano đạt trung bình 56% kiểm soát bóng, 1.73 xG4.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

FC Lugano hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €51.97m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Lugano đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Super LeagueSwitzerland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng11718
Hòa3710
Thua459
Bàn thắng ghi được322355
Bàn thắng để thủng lưới202242
Trung bình ghi bàn1.81.21.5
Trung bình thủng lưới1.11.21.1
Giữ sạch lưới5611
Không ghi bàn044
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 2-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 2
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 11 G
3-4-2-1 8 G
4-4-1-1 4 G
3-4-3 4 G
86 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 89%
33 Trận
Tài 1.5 30%
11 Trận
Tài 2.5 16%
6 Trận
Tài 3.5 11%
4 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Saipi
A. Saipi
25 GK 7.75
A. Grgić
A. Grgić
29 MID 7.37
D. von Ballmoos
D. von Ballmoos
31 GK 7.25
R. Steffen
R. Steffen
34 MID 7.19
L. Mai
L. Mai
25 DEF 7.16
U. Bislimi
U. Bislimi
26 FWD 7.12
H. Delcroix
H. Delcroix
26 DEF 7.12
M. Zanotti
M. Zanotti
22 DEF 7.07
A. Papadopoulos
A. Papadopoulos
26 DEF 7.02
Y. Cimignani
Y. Cimignani
23 MID 6.97
K. Behrens
K. Behrens
34 FWD 6.93
Daniel Dos Santos
Daniel Dos Santos
23 MID 6.93
C. Cassano
C. Cassano
22 MID 6.83
H. Mahou
H. Mahou
26 MID 6.82
E. Alioski
E. Alioski
33 DEF 6.79
D. Kelvin
D. Kelvin
23 DEF 6.74
A. Kendouci
A. Kendouci
26 MID 6.71
H. Mahmoud
H. Mahmoud
25 MID 6.70
S. Vladi
S. Vladi
25 FWD 6.65
G. Koutsias
G. Koutsias
21 FWD 6.61
A. El Wafi
A. El Wafi
21 DEF 6.59
O. Doumbia
O. Doumbia
33 MID 6.59
Z. Brault-Guillard
Z. Brault-Guillard
27 DEF 6.55
Martim Marques
Martim Marques
21 DEF 6.53
A. Hajdari
A. Hajdari
22 DEF 6.50
M. Bottani
M. Bottani
34 MID 6.48
A. Duville-Parsemain
A. Duville-Parsemain
23 FWD 6.39
João Victor Schlickmann Carbone
João Victor Schlickmann Carbone
20 DEF 6.35
E. Pihlström
E. Pihlström
19 FWD 6.34
I. Maslarov
I. Maslarov
18 MID 6.30