1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Super League
  4. FC Luzern
FC Luzern

FC Luzern Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €25.95m
KEY INSIGHT FC Luzern có trên 2.5 bàn trong 92% của 12 trận gần nhất
TREND FC Luzern bất bại trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDWW
166 Trận đấu đã nhận định
66.87% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC Luzern Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.65
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:00

Kết thúc
red card Winterthur
FC Winterthur
0 : 3
FC Luzern
FC Luzern
6.5
5.7
1.4

2

1.4

O2.5

1.26

YES

1.42

X2

1.14
7.5/10

14:30

Kết thúc
red card FC Luzern
FC Luzern
1 : 0
FC Zurich
FC Zurich
1.5
5.1
6.4

2

6.4

O2.5

1.37

YES

1.5

O2.5

1.37
9/10

14:30

Kết thúc
FC Luzern
FC Luzern
3 : 3
Servette FC
Servette FC
2.27
3.7
3.15

X

3.7

O2.5

1.49

NO

2.8

O2.5

1.49
3.8/10

12:00

Kết thúc
Lausanne
Lausanne
1 : 3
FC Luzern
FC Luzern
2.6
3.75
2.85

2

2.85

O2.5

1.47

NO

2.77

O2.5

1.47
4.7/10

12:00

Kết thúc
Grasshoppers
Grasshoppers
1 : 2
FC Luzern
FC Luzern
3.9
3.9
1.92

2

1.92

O2.5

1.54

YES

1.51

X2

1.28
8.5/10

10:30

Kết thúc
FC Luzern
FC Luzern
2 : 2
FC ST. Gallen
ST. G
2.08
4
3.5

1

2.08

O2.5

1.47

YES

1.45

O2.5

1.47
8/10

10:30

Kết thúc
Servette FC
Servette FC
3 : 0
FC Luzern
FC Luzern
2.2
3.65
3.2

X

3.65

O2.5

1.53

YES

1.48

O2.5

1.53
8/10

10:30

Kết thúc
Luzern
Luzern
4 : 0
Lausanne
Lausanne
1.86
4
4.1

1

1.86

O2.5

1.45

YES

1.43

1X

1.27
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Luzern

Bạn đang tìm nhận định FC Luzern? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC Luzern, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của FC Luzern với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.87%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Super League, FC Luzern đã ghi nhận 13 trận thắng, 11 trận hòa và 13 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 73 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 66 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC Luzern đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.65 xG5.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

FC Luzern hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €25.95m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC Luzern đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Super LeagueSwitzerland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng5813
Hòa7411
Thua7613
Bàn thắng ghi được423173
Bàn thắng để thủng lưới382866
Trung bình ghi bàn2.21.72.0
Trung bình thủng lưới2.01.61.8
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn044
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-0
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-5
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 4
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-1-2 15 G
4-4-2 9 G
4-2-3-1 7 G
4-2-2-2 3 G
77 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 89%
33 Trận
Tài 1.5 57%
21 Trận
Tài 2.5 30%
11 Trận
Tài 3.5 16%
6 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Di Giusto
M. Di Giusto
25 MID 7.24
O. Kabwit
O. Kabwit
20 FWD 7.08
T. Owusu
T. Owusu
22 MID 7.03
K. Spadanuda
K. Spadanuda
28 MID 7.01
P. Loretz
P. Loretz
22 GK 6.96
R. Fernandes
R. Fernandes
22 DEF 6.95
A. Bajrami
A. Bajrami
23 DEF 6.93
B. Freimann
B. Freimann
20 DEF 6.90
Mio Zimmermann
Mio Zimmermann
18 MID 6.90
D. Xhemalija
D. Xhemalija
17 MID 6.90
Erblin Sadikaj
Erblin Sadikaj
17 DEF 6.90
T. Abe
T. Abe
21 MID 6.83
A. Cigaņiks
A. Cigaņiks
28 DEF 6.79
Sandro Wyss
Sandro Wyss
- FWD 6.75
L. Villiger
L. Villiger
22 FWD 6.75
P. Dorn
P. Dorn
29 MID 6.74
Lucas Ferreira
Lucas Ferreira
19 MID 6.72
A. Grbić
A. Grbić
29 FWD 6.70
A. Vasovic
A. Vasovic
18 FWD 6.67
Sascha Meyer
Sascha Meyer
19 FWD 6.67
S. Knežević
S. Knežević
29 DEF 6.65
J. von Moos
J. von Moos
24 MID 6.62
O. tshikomb
O. tshikomb
20 FWD 6.62
Levin Winkler
Levin Winkler
22 MID 6.60
S. Karweina
S. Karweina
26 FWD 6.59
S. Ottiger
S. Ottiger
22 DEF 6.51
S. Britschgi
S. Britschgi
19 DEF 6.43
M. Willimann
M. Willimann
22 DEF 6.20