FC Santiago Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
20:00 Kết thúc |
FC Santiago
2
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
5/10 |
11:00 Kết thúc |
Correcami
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
3.6/10 |
19:00 Kết thúc |
Santiago
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
10/10 |
19:00 Kết thúc |
Santiago
1
:
0
![]() ![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5/10 |
16:30 Kết thúc |
Cordobes FC
0
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.7/10 |
19:00 Kết thúc |
Santiago
3
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5.2/10 |
20:00 Kết thúc |
Lobos ULMX
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.7/10 |
19:00 Kết thúc |
Santiago
3
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
4.8/10 |
20:00 Kết thúc |
FC Santiago
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
5/10 |
20:00 Kết thúc |
FC Santiago
2
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
5/10 |
21:00 Kết thúc |
Deportivo
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Santiago
Bạn đang tìm nhận định FC Santiago? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FC Santiago được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 18 trận đấu có sự tham gia của FC Santiago với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 83.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga Premier Serie A, FC Santiago đã ghi nhận 14 trận thắng, 8 trận hòa và 5 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 44 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 23 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.
FC Santiago hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là -.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FC Santiago đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 13 | 14 | 27 |
| Thắng | 9 | 5 | 14 |
| Hòa | 2 | 6 | 8 |
| Thua | 2 | 3 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 23 | 21 | 44 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 6 | 17 | 23 |
| Trung bình ghi bàn | 1.8 | 1.5 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 0.5 | 1.2 | 0.9 |
| Giữ sạch lưới | 8 | 3 | 11 |
| Không ghi bàn | 2 | 1 | 3 |







