1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Bundesliga
  4. FC St. Pauli
FC St. Pauli

FC St. Pauli Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €64.07m
KEY INSIGHT FC St. Pauli không thắng trong 9 trận gần nhất
TREND FC St. Pauli để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND FC St. Pauli có trên 1.5 bàn trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLLL
151 Trận đấu đã nhận định
73.51% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC St. Pauli Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.78
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:30

Kết thúc
FC St. Pauli
FC St. Pauli
1 : 3
VfL Wolfsburg
VfL W
2.75
3.65
2.62

2

2.62

U3.5

1.47

YES

1.6

X2

1.53
3.9/10

09:30

Kết thúc
RB Leipzig
RB Leipzig
2 : 1
FC St. Pauli
FC St. Pauli
1.31
6.1
10.5

1

1.31

O2.5

1.39

NO

2.15

1

1.31
9.6/10

09:30

Kết thúc
FC St. Pauli
FC St. Pauli
1 : 2
FSV Mainz 05
FSV Mainz 05
2.9
3.3
2.65

2

2.65

U3.5

1.29

YES

1.82

U3.5

1.29
4/10

09:30

Kết thúc
Heidenheim
1. FC Heidenheim
2 : 0
FC St. Pauli
FC St. Pauli
2.4
3.5
3.1

1

2.4

O1.5

1.29

YES

1.69

1X

1.42
4.7/10

14:30

Kết thúc
FC St. Pauli
FC St. Pauli
1 : 1
1. FC Koln
1. FC Koln
3
3.35
2.55

X2

1.45

O1.5

1.35

YES

1.81

O1.5

1.35
4.9/10

12:30

Kết thúc
FC St. Pauli
FC St. Pauli
0 : 5
Bayern Munchen
Bayern M
9.75
5.9
1.33

2

1.33

O2.5

1.43

YES

1.72

2

1.33
8.8/10

09:30

Kết thúc
Union Berlin
Union Berlin
1 : 1
FC St. Pauli
FC St. Pauli red card
2.12
3.3
4.2

2

4.2

U2.5

1.62

NO

1.8

X2

1.82
3.6/10

11:30

Kết thúc
St. Pauli
St. Pauli
1 : 2
Freiburg
Freiburg
2.75
3.1
2.9

X2

1.5

U2.5

1.6

NO

1.82

U2.5

1.6
5.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC St. Pauli

Bạn đang tìm nhận định FC St. Pauli? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho FC St. Pauli, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 151 trận đấu có sự tham gia của FC St. Pauli với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.51%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Bundesliga, FC St. Pauli đã ghi nhận 6 trận thắng, 8 trận hòa và 19 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 28 bàn thắng (0.8 mỗi trận) và để thủng lưới 57 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC St. Pauli đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 0.78 xG4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

FC St. Pauli hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €64.07m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định FC St. Pauli đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

BundesligaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng426
Hòa538
Thua71219
Bàn thắng ghi được161228
Bàn thắng để thủng lưới282957
Trung bình ghi bàn1.00.70.8
Trung bình thủng lưới1.81.71.7
Giữ sạch lưới235
Không ghi bàn6713
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-1
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-5
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 9
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 18 G
3-4-1-2 9 G
3-4-3 2 G
3-5-2 2 G
52 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 61%
20 Trận
Tài 1.5 21%
7 Trận
Tài 2.5 3%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
N. Vasilj
N. Vasilj
30 GK 7.08
M. Saliakas
M. Saliakas
29 DEF 6.96
E. Smith
E. Smith
28 DEF 6.88
H. Wahl
H. Wahl
31 DEF 6.82
A. Dźwigała
A. Dźwigała
30 DEF 6.77
M. Rasmussen
M. Rasmussen
28 MID 6.75
J. Sands
J. Sands
25 MID 6.74
J. Fujita
J. Fujita
23 MID 6.72
D. Sinani
D. Sinani
28 FWD 6.72
J. Irvine
J. Irvine
32 MID 6.71
T. Ando
T. Ando
26 DEF 6.69
A. Pyrka
A. Pyrka
23 MID 6.68
R. Jones
R. Jones
23 FWD 6.66
L. Oppie
L. Oppie
23 MID 6.62
K. Mets
K. Mets
32 DEF 6.60
F. Stevens
F. Stevens
22 DEF 6.60
L. Ritzka
L. Ritzka
27 DEF 6.59
Mathias Pereira Lage
Mathias Pereira Lage
29 FWD 6.58
Abdoulie Ceesay
Abdoulie Ceesay
21 FWD 6.58
C. Metcalfe
C. Metcalfe
26 MID 6.51
O. Afolayan
O. Afolayan
28 FWD 6.50
A. Hountondji
A. Hountondji
23 FWD 6.49
M. Kaars
M. Kaars
26 FWD 6.49
T. Hara
T. Hara
26 FWD 6.25