1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Fiorentina
Fiorentina

Fiorentina Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €285.35m
KEY INSIGHT Fiorentina bất bại trên sân nhà trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLDWD
230 Trận đấu đã nhận định
70% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Fiorentina Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.99
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.1
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Kết thúc
Fiorentina
Fiorentina
1 : 1
Atalanta
Atalanta
3
3.7
2.4

1

3

U3.5

1.57

YES

1.52

1X

1.67
3.8/10

06:00

Kết thúc
Juventus
Juventus
0 : 2
Fiorentina
Fiorentina red card
1.35
5.7
9.5

1

1.35

U3.5

1.55

NO

1.89

1

1.35
8.8/10

09:00

Kết thúc
Fiorentina
Fiorentina
0 : 0
Genoa
Genoa
2.12
3.4
3.85

1X

1.29

U3.5

1.31

NO

1.95

NG

1.95
7.2/10

14:45

Kết thúc
AS Roma
AS Roma
4 : 0
Fiorentina
Fiorentina
1.6
4.3
6.55

1

1.6

O1.5

1.3

NO

1.89

O1.5

1.3
4.3/10

06:30

Kết thúc
Fiorentina
Fiorentina
0 : 0
Sassuolo
Sassuolo
2.1
3.45
3.95

1

2.1

O1.5

1.29

NO

2.17

1X

1.29
7.5/10

14:45

Kết thúc
Lecce
Lecce
1 : 1
Fiorentina
Fiorentina
3.65
3.4
2.2

2

2.2

U3.5

1.25

NO

1.83

X2

1.33
8.5/10

15:00

Kết thúc
Fiorentina
Fiorentina
2 : 1
Crystal Palace
Crystal P.
3.4
3.5
2.27

2

2.27

U3.5

1.32

NO

2

U3.5

1.32
7/10

14:45

Kết thúc
Fiorentina
Fiorentina
1 : 0
Lazio
Lazio
2.4
3.1
3.3

1X

1.36

U3.5

1.29

NO

1.98

U3.5

1.29
7.5/10

12:00

Kết thúc
red card Hellas V
Hellas Verona
0 : 1
Fiorentina
Fiorentina red card
4.15
3.3
2.12

2

2.12

U3.5

1.22

NO

1.78

X2

1.28
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Fiorentina

Bạn đang tìm nhận định Fiorentina? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Fiorentina, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 230 trận đấu có sự tham gia của Fiorentina với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Fiorentina đã ghi nhận 9 trận thắng, 14 trận hòa và 14 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 40 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 49 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Fiorentina đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 0.99 xG3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Fiorentina hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €285.35m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Fiorentina đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie AItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng459
Hòa8614
Thua6814
Bàn thắng ghi được202040
Bàn thắng để thủng lưới202949
Trung bình ghi bàn1.11.11.1
Trung bình thủng lưới1.11.51.3
Giữ sạch lưới6410
Không ghi bàn4711
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 14 G
3-5-2 8 G
3-4-2-1 3 G
3-5-1-1 3 G
83 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
26 Trận
Tài 1.5 24%
9 Trận
Tài 2.5 5%
2 Trận
Tài 3.5 5%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
N. Fagioli
N. Fagioli
24 MID 7.25
M. Solomon
M. Solomon
26 FWD 7.09
R. Mandragora
R. Mandragora
28 MID 7.03
David de Gea
David de Gea
35 GK 6.98
Dodô
Dodô
27 MID 6.98
F. Parisi
F. Parisi
25 DEF 6.98
A. Sabiri
A. Sabiri
29 MID 6.90
L. Ranieri
L. Ranieri
26 DEF 6.88
L. Balbo
L. Balbo
19 DEF 6.88
R. Gosens
R. Gosens
31 MID 6.86
E. Kouadio
E. Kouadio
19 DEF 6.80
H. Nicolussi
H. Nicolussi
25 MID 6.80
T. Lamptey
T. Lamptey
25 DEF 6.80
M. Pongračić
M. Pongračić
28 DEF 6.77
N. Fortini
N. Fortini
19 DEF 6.74
A. Guðmundsson
A. Guðmundsson
28 FWD 6.71
C. Ndour
C. Ndour
21 FWD 6.68
M. Kean
M. Kean
25 FWD 6.68
P. Comuzzo
P. Comuzzo
20 DEF 6.67
J. Fazzini
J. Fazzini
22 MID 6.67
M. Brescianini
M. Brescianini
25 MID 6.65
R. Sottil
R. Sottil
26 FWD 6.63
J. Harrison
J. Harrison
29 FWD 6.62
E. Džeko
E. Džeko
39 FWD 6.61
S. Sohm
S. Sohm
24 MID 6.58
Pablo Marí
Pablo Marí
32 DEF 6.57
A. Richardson
A. Richardson
23 MID 6.55
G. Fabbian
G. Fabbian
22 MID 6.54
R. Piccoli
R. Piccoli
24 FWD 6.47
M'Bala Nzola
M'Bala Nzola
29 FWD 6.43
M. Viti
M. Viti
23 DEF 6.40
C. Kouamé
C. Kouamé
28 FWD 6.40
R. Braschi
R. Braschi
19 FWD 6.35
D. Rugani
D. Rugani
31 DEF 6.35