Guadalajara Chivas Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Guadalaja Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
21:07 Sắp diễn ra |
Guadalaja
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
23:10 Kết thúc |
Necaxa
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
5.2/10 |
21:07 Kết thúc |
Guadalaja
5
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
10/10 |
19:00 Kết thúc |
Tigres UANL
4
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.8/10 |
22:07 Kết thúc |
Guadalaja
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
4.3/10 |
20:05 Kết thúc |
Monterrey
2
:
3
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
2.9/10 |
21:07 Kết thúc |
Guadalaja
5
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
5.7/10 |
18:07 Kết thúc |
Guadalaja
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.1/10 |
20:05 Kết thúc |
Atlas
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.9/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Guadalajara Chivas
Bạn đang tìm nhận định Guadalajara Chivas? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Guadalajara Chivas được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 158 trận đấu có sự tham gia của Guadalajara Chivas với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.99%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga MX, Guadalajara Chivas đã ghi nhận 20 trận thắng, 4 trận hòa và 10 trận thua qua 34 trận đấu, ghi được 64 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 42 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Guadalajara Chivas đạt trung bình 62% kiểm soát bóng, 1.87 xG và 6.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.
Guadalajara Chivas hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €66.32m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Guadalajara Chivas đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 17 | 34 |
| Thắng | 11 | 9 | 20 |
| Hòa | 3 | 1 | 4 |
| Thua | 3 | 7 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 39 | 25 | 64 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 17 | 25 | 42 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 1.5 | 1.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.5 | 1.2 |
| Giữ sạch lưới | 8 | 3 | 11 |
| Không ghi bàn | 3 | 4 | 7 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
R. Alvarado
|
27 | FWD | 7.17 |
|
E. Álvarez
|
23 | FWD | 7.16 |
|
L. Romo
|
30 | DEF | 7.06 |
|
D. Aguirre
|
26 | DEF | 7.03 |
|
O. Govea
|
29 | MID | 7.01 |
|
Óscar Whalley
|
31 | GK | 7.00 |
|
A. González
|
22 | FWD | 6.94 |
|
B. González
|
22 | MID | 6.91 |
|
B. Gutiérrez
|
22 | MID | 6.91 |
|
J. Rangel
|
25 | GK | 6.89 |
|
D. Campillo
|
24 | DEF | 6.86 |
|
R. González
|
31 | MID | 6.86 |
|
Y. Padilla
|
20 | FWD | 6.86 |
|
R. Ledezma
|
25 | MID | 6.84 |
|
J. Castillo
|
24 | DEF | 6.82 |
|
V. Guzmán
|
30 | MID | 6.81 |
|
M. Tapias
|
28 | DEF | 6.76 |
|
É. Gutiérrez
|
30 | MID | 6.75 |
|
J. Pérez
|
22 | DEF | 6.75 |
|
H. Camberos
|
18 | MID | 6.74 |
|
Santiago Sandoval
|
18 | MID | 6.73 |
|
M. Gómez
|
23 | DEF | 6.72 |
|
I. Brizuela
|
35 | MID | 6.70 |
|
Á. Sepúlveda
|
34 | FWD | 6.69 |
|
R. Marín
|
27 | FWD | 6.68 |
|
C. Cowell
|
22 | FWD | 6.64 |
|
L. Rey
|
23 | DEF | 6.63 |
|
Á. Chávez
|
20 | DEF | 6.60 |
|
J. Hernández
|
37 | FWD | 6.54 |
|
D. Ochoa
|
20 | DEF | 6.50 |
|
A. Mozo
|
28 | DEF | 6.50 |
|
T. Wilke Braams
|
23 | FWD | 6.45 |
|
G. Sepúlveda
|
26 | DEF | 6.44 |
|
A. Pulido
|
34 | FWD | 6.40 |
|
S. Aguayo
|
23 | FWD | 6.30 |
|
F. Barajas
|
19 | FWD | 6.20 |





