1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Allsvenskan
  4. Halmstad
Halmstad

Halmstad Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €7.68m
KEY INSIGHT Halmstad không thắng sân khách trong 8 trận gần nhất
TREND Halmstad có trên 1.5 bàn trong 11 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLDWL
128 Trận đấu đã nhận định
65.63% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Halmstad Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.94
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.8
Kiểm soát bóng
41%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.4
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:00

Kết thúc
Malmo FF
Malmo FF
5 : 2
Halmstad
Halmstad
1.55
4.35
6.4

1

1.55

O1.5

1.23

YES

1.83

1

1.55
8.8/10

09:00

Kết thúc
Halmstad
Halmstad
2 : 0
Orgryte IS
Orgryte IS
2.15
3.4
3.5

X2

1.8

O1.5

1.28

NO

2.16

O1.5

1.28
4/10

09:00

Kết thúc
Halmstad
Halmstad
1 : 1
IF Elfsborg
IF Elfsborg
4
3.45
2.02

2

2.02

U3.5

1.3

NO

1.93

X2

1.3
8.5/10

08:00

Kết thúc
Kalmar FF
Kalmar FF
2 : 0
Halmstad
Halmstad
1.71
3.65
5.5

1

1.71

O1.5

1.34

NO

1.82

O1.5

1.34
4.3/10

13:00

Kết thúc
Halmstad
Halmstad
1 : 3
IF Brommapojkarna
Brommapoj red card
2.95
3.35
2.45

2

2.45

U3.5

1.31

NO

2.05

AS

1.28
5/10

13:00

Kết thúc
Mjallby AIF
Mjallby AIF
2 : 0
Halmstad
Halmstad
1.4
4.85
8.1

1

1.4

O1.5

1.27

NO

1.76

O1.5

1.27
4.5/10

13:00

Kết thúc
Hammarby FF
Hammarby FF
1 : 1
Halmstad
Halmstad
1.23
7.5
17

X2

4.5

O2.5

1.5

YES

2.08

O2.5

1.5
4.4/10

09:00

Kết thúc
Halmstad
Halmstad
1 : 1
IFK Goteborg
IFK Goteborg
3.9
3.5
2.05

2

2.05

U3.5

1.33

NO

2.04

U3.5

1.33
5.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Halmstad

Bạn đang tìm nhận định Halmstad? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Halmstad, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 128 trận đấu có sự tham gia của Halmstad với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.63%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Allsvenskan, Halmstad đã ghi nhận 1 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua qua 9 trận đấu, ghi được 7 bàn thắng (0.8 mỗi trận) và để thủng lưới 15 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Halmstad đạt trung bình 41% kiểm soát bóng, 0.94 xG2.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Halmstad hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.68m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Halmstad đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

AllsvenskanSweden • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận549
Thắng101
Hòa213
Thua235
Bàn thắng ghi được527
Bàn thắng để thủng lưới8715
Trung bình ghi bàn1.00.50.8
Trung bình thủng lưới1.61.81.7
Giữ sạch lưới101
Không ghi bàn123
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 0
Thua 3
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 5 G
4-2-3-1 2 G
5-4-1 2 G
14 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
6 Trận
Tài 1.5 11%
1 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
R. Ascone
R. Ascone
22 MID 7.42
W. Lykke
W. Lykke
21 GK 7.30
N. Mäenpää
N. Mäenpää
27 MID 6.90
T. Rönning
T. Rönning
26 GK 6.89
J. Allansson
J. Allansson
33 MID 6.82
O. Liimatta
O. Liimatta
21 MID 6.80
L. Arvidsson
L. Arvidsson
17 MID 6.79
P. Gregor
P. Gregor
31 DEF 6.78
O. Faraj
O. Faraj
23 FWD 6.72
A. Boman
A. Boman
24 DEF 6.71
G. Wallentin
G. Wallentin
24 DEF 6.70
E. Tõugjas
E. Tõugjas
22 DEF 6.68
A. Damnjanovic Nilsson
A. Damnjanovic Nilsson
23 MID 6.66
M. Illary
M. Illary
19 MID 6.65
R. Kaib
R. Kaib
28 DEF 6.60
H. Carneil
H. Carneil
22 FWD 6.60
E. Yeboah
E. Yeboah
22 FWD 6.53
Malte Persson
Malte Persson
19 FWD 6.50
G. Friberg
G. Friberg
23 DEF 6.47
J. Nilsson
J. Nilsson
31 MID 6.30
Vincent Johansson 
Vincent Johansson 
19 MID 6.30
Oliver Kapsimalis
Oliver Kapsimalis
18 MID 6.12