Hegelmann Litauen Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Hegelmann L Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:00 Kết thúc |
TransINVEST V
2
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.2/10 |
07:15 Kết thúc |
Zalgiris V
1
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5.7/10 |
12:00 Kết thúc |
TransINVEST V
2
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.8/10 |
10:00 Kết thúc |
Hegelmann L
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.9/10 |
07:15 Kết thúc |
Hegelmann L
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.8/10 |
11:30 Kết thúc |
Hegelmann L
3
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
YES |
1X |
2/10 |
11:00 Kết thúc |
Dziugas T
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
4.6/10 |
07:15 Kết thúc |
Banga
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Hegelmann Litauen
Bạn đang tìm nhận định Hegelmann Litauen? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Hegelmann Litauen, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 161 trận đấu có sự tham gia của Hegelmann Litauen với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 61.49%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của A Lyga, Hegelmann Litauen đã ghi nhận 3 trận thắng, 8 trận hòa và 4 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 16 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 22 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Hegelmann Litauen hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.38m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Hegelmann Litauen đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 9 | 6 | 15 |
| Thắng | 2 | 1 | 3 |
| Hòa | 6 | 2 | 8 |
| Thua | 1 | 3 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 11 | 5 | 16 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 10 | 12 | 22 |
| Trung bình ghi bàn | 1.2 | 0.8 | 1.1 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 2.0 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 3 | 3 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
L. Kojić
|
26 | MID | 7.75 |
|
S. Radinović
|
26 | DEF | 7.50 |
|
A. Bražinskas
|
25 | GK | 7.19 |
|
Leonardo
|
31 | FWD | 7.15 |
|
I. Barry
|
24 | DEF | 7.07 |
|
Wesley
|
21 | MID | 7.00 |
|
D. Kazlauskas
|
31 | MID | 6.95 |
|
V. Šarkauskas
|
26 | GK | 6.86 |
|
P. Popescu
|
29 | MID | 6.80 |
|
D. Slendzoka
|
21 | DEF | 6.78 |
|
A. Shchedryi
|
33 | MID | 6.68 |
|
C. Duke
|
25 | DEF | 6.63 |
|
A. Harouna
|
19 | MID | 6.59 |
|
R. Yusuf
|
21 | FWD | 6.45 |
|
E. Kaušinis
|
21 | MID | 6.35 |
|
N. Đorić
|
25 | DEF | 6.27 |
|
Y. Azouazi
|
21 | MID | 5.96 |
|
Justas Paštukas
|
20 | FWD | - |
|
N. Kader
|
22 | FWD | - |
|
D. Antanavičius
|
27 | MID | - |
|
V. Armalas
|
25 | DEF | - |
|
K. Upstas
|
31 | DEF | - |
|
J. Mulder
|
23 | DEF | - |




