1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Championship
  4. Hull City
Hull City

Hull City Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €61.75m
KEY INSIGHT Hull City có độ chính xác chuyền bóng dưới 70% trong 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLDDL
202 Trận đấu đã nhận định
67.82% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Hull City Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.21
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.6
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.1
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:30

Kết thúc
Charlton
Charlton
2 : 1
Hull City
Hull City
3.2
3.4
2.42

2

2.42

U3.5

1.35

YES

1.71

AS

1.26
6.7/10

14:45

Kết thúc
Leicester
Leicester
2 : 2
Hull City
Hull City
2.18
3.7
3.35

1

2.18

U3.5

1.42

NO

2.2

1X

1.38
8.5/10

10:00

Kết thúc
Hull City
Hull City
1 : 1
Birmingham
Birmingham
2.52
3.35
2.9

1

2.52

U3.5

1.31

NO

2.02

U3.5

1.31
7.4/10

10:00

Kết thúc
Sheffield Utd
Sheffield Utd
2 : 1
Hull City
Hull City red card
1.8
4.05
4.6

1

1.8

U3.5

1.52

YES

1.62

U3.5

1.52
6.3/10

15:00

Kết thúc
Hull City
Hull City
0 : 0
Coventry
Coventry
4.3
3.8
1.87

2

1.87

O1.5

1.22

YES

1.6

X2

1.27
8.5/10

10:00

Kết thúc
Oxford U
Oxford United
1 : 1
Hull City
Hull City
2.45
3.35
3.1

X2

1.62

U3.5

1.34

YES

1.8

U3.5

1.34
3.4/10

10:00

Kết thúc
Hull
Hull
3 : 1
Sheffield Wed
Sheffield Wed
1.4
5.15
9

1

1.4

O2.5

1.65

YES

1.95

1

1.4
10/10

10:00

Kết thúc
West Brom
West Brom
3 : 0
Hull
Hull red card
2.25
3.35
3.7

1X

1.34

U3.5

1.3

NO

2.02

U3.5

1.3
4.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Hull City

Bạn đang tìm nhận định Hull City? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Hull City được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 202 trận đấu có sự tham gia của Hull City với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.82%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Championship, Hull City đã ghi nhận 20 trận thắng, 10 trận hòa và 14 trận thua qua 44 trận đấu, ghi được 67 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 63 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Hull City đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 1.21 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Hull City hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €61.75m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Hull City đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

ChampionshipEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận222244
Thắng101020
Hòa5510
Thua7714
Bàn thắng ghi được333467
Bàn thắng để thủng lưới333063
Trung bình ghi bàn1.51.51.5
Trung bình thủng lưới1.51.41.4
Giữ sạch lưới5611
Không ghi bàn538
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-2
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 33 G
3-4-2-1 4 G
3-4-1-2 2 G
4-4-2 2 G
114 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 82%
36 Trận
Tài 1.5 50%
22 Trận
Tài 2.5 18%
8 Trận
Tài 3.5 2%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Phillips
D. Phillips
30 GK 7.30
C. Hughes
C. Hughes
22 DEF 7.03
I. Pandur
I. Pandur
25 GK 6.99
J. Gelhardt
J. Gelhardt
23 FWD 6.99
O. McBurnie
O. McBurnie
29 FWD 6.94
A. Famewo
A. Famewo
27 DEF 6.91
S. Ajayi
S. Ajayi
32 DEF 6.90
J. Egan
J. Egan
33 DEF 6.90
M. Crooks
M. Crooks
31 MID 6.86
L. Millar
L. Millar
26 FWD 6.85
M. Jacob
M. Jacob
24 DEF 6.82
M. Belloumi
M. Belloumi
23 FWD 6.80
R. Slater
R. Slater
26 MID 6.79
A. Hadžiahmetović
A. Hadžiahmetović
28 MID 6.78
R. Giles
R. Giles
25 DEF 6.76
K. Joseph
K. Joseph
24 FWD 6.73
L. Koumas
L. Koumas
20 FWD 6.73
Tobias Christopher Collyer
Tobias Christopher Collyer
21 MID 6.72
Y. Hirakawa
Y. Hirakawa
24 MID 6.71
Nathan Tinsdale
Nathan Tinsdale
21 MID 6.70
L. Coyle
L. Coyle
30 DEF 6.70
J. Lundstram
J. Lundstram
31 MID 6.69
D. Gyabi
D. Gyabi
21 MID 6.67
C. Drameh
C. Drameh
24 DEF 6.65
K. Palmer
K. Palmer
29 MID 6.61
B. Williams
B. Williams
25 DEF 6.60
D. Akintola
D. Akintola
30 FWD 6.58
E. Destan
E. Destan
23 FWD 6.56
C. McCarthy
C. McCarthy
19 DEF 6.55
Joel Tshisanga Ndala
Joel Tshisanga Ndala
19 FWD 6.51
A. Kamara
A. Kamara
22 FWD 6.50
P. McNair
P. McNair
30 DEF 6.49
K. Dowell
K. Dowell
28 MID 6.46