Huntsville City Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Huntsville C Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
19:00 Kết thúc |
Toronto II
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8.5/10 |
20:00 Kết thúc |
Huntsville C
2
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
1.3/10 |
16:00 Kết thúc |
Chicago II
4
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
GG |
5/10 |
20:00 Kết thúc |
![]() Huntsville C
2
:
6
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.9/10 |
20:00 Kết thúc |
Huntsville C
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.4/10 |
20:00 Kết thúc |
Huntsville C
3
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
GG |
5/10 |
19:00 Kết thúc |
Chattanooga
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.1/10 |
19:00 Kết thúc |
Inter II
2
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.1/10 |
20:00 Kết thúc |
Huntsville C
0
:
0
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Huntsville City
Bạn đang tìm nhận định Huntsville City? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Huntsville City, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 23 trận đấu có sự tham gia của Huntsville City với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 56.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của MLS Next Pro, Huntsville City đã ghi nhận 6 trận thắng, 0 trận hòa và 6 trận thua qua 12 trận đấu, ghi được 26 bàn thắng (2.2 mỗi trận) và để thủng lưới 30 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Huntsville City đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.47 xG và 3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
Huntsville City hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €300.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Huntsville City đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 6 | 6 | 12 |
| Thắng | 3 | 3 | 6 |
| Hòa | 0 | 0 | 0 |
| Thua | 3 | 3 | 6 |
| Bàn thắng ghi được | 14 | 12 | 26 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 12 | 18 | 30 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 2.0 | 2.2 |
| Trung bình thủng lưới | 2.0 | 3.0 | 2.5 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 1 | 1 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Erik Lauta
|
22 | GK | 7.52 |
|
Jose Casas de Abadal
|
25 | - | 7.37 |
|
B. Bowen
|
25 | DEF | 7.26 |
|
Z. Barrett
|
24 | DEF | 7.26 |
|
Jonathan Hernandez
|
18 | MID | 7.00 |
|
M. Henry-Scott
|
24 | - | 6.99 |
|
Ammar Delic
|
18 | GK | 6.97 |
|
P. Mayaka
|
25 | MID | 6.93 |
|
K. Carmichael
|
23 | DEF | 6.65 |
|
K. Coulibaly
|
23 | DEF | 6.63 |
|
R. Miglietti
|
26 | FWD | 6.57 |
|
B. Boneau
|
23 | MID | 6.55 |
|
T. Rose
|
25 | DEF | 6.40 |
|
Gabriel Alonso
|
18 | - | 6.18 |
|
M. Véliz
|
21 | MID | - |
|
R. Gill
|
22 | FWD | - |
|
Damien Barker John
|
21 | MID | - |
|
Gunnar Studenthofft
|
23 | FWD | - |
|
A. Sipic
|
19 | FWD | - |
|
M. Corcoran
|
19 | MID | - |
|
Isaiah Jones
|
19 | MID | - |
|
A. Carleton
|
20 | MID | - |
|
J. Knight
|
23 | MID | - |
|
B. Acosta
|
32 | MID | - |
|
J. Pérez
|
22 | MID | - |
|
Ethan O'Brien
|
24 | MID | - |
|
T. Washington
|
32 | DEF | - |
|
J. Gaines
|
23 | DEF | - |
|
Wyatt Meyer
|
24 | DEF | - |
|
Chris Applewhite
|
18 | DEF | - |
|
B. Schwake
|
24 | GK | - |
|
X. Valdez
|
22 | GK | - |
|
C. Koffi
|
25 | MID | - |





