1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eerste Divisie
  4. Jong Ajax
Jong Ajax

Jong Ajax Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €10.73m
KEY INSIGHT Jong Ajax không nhận thẻ đỏ trong 37 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLLWL
162 Trận đấu đã nhận định
58.02% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Jong Ajax Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.26
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.8
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
Jong Ajax
Jong Ajax
0 : 2
Jong Utrecht
Jong Utrecht
2.45
3.75
2.67

1X

1.5

O2.5

1.45

YES

1.4

O2.5

1.45
3.3/10

14:00

Kết thúc
Jong PSV U21
Jong PSV U21
0 : 1
Jong Ajax
Jong Ajax
1.75
4.35
4.2

1X

1.27

O2.5

1.31

NO

3.2

1X

1.27
2.2/10

14:00

Kết thúc
Jong Ajax
Jong Ajax
1 : 2
FC OSS
FC OSS
2.15
3.8
3

1

2.15

O2.5

1.5

NO

2.65

O2.5

1.5
5.8/10

10:45

Kết thúc
Vitesse
Vitesse
6 : 1
Jong Ajax
Jong Ajax
1.6
4.4
5

X2

2.4

O2.5

1.5

YES

1.56

O2.5

1.5
2.7/10

14:00

Kết thúc
ADO Den Haag
ADO Den Haag
4 : 2
Jong Ajax
Jong Ajax
1.21
7.1
13

X2

4.6

U3.5

1.88

NO

1.95

NG

1.95
6.7/10

14:00

Kết thúc
Jong Ajax
Jong Ajax
0 : 2
Almere City
Almere City
4
4.4
1.7

X2

1.26

O2.5

1.34

YES

1.38

O2.5

1.34
4.2/10

14:00

Kết thúc
Venlo
Venlo
0 : 1
Jong Ajax
Jong Ajax
1.75
4.15
4.3

1X

1.26

O2.5

1.44

NO

2.8

1X

1.26
2/10

14:00

Kết thúc
Jong Ajax
Jong Ajax
3 : 2
Den Bosch
Den Bosch
2.95
3.8
2.2

1

2.95

O2.5

1.47

YES

1.42

1X

1.7
5.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Jong Ajax

Bạn đang tìm nhận định Jong Ajax? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Jong Ajax được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 162 trận đấu có sự tham gia của Jong Ajax với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 58.02%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eerste Divisie, Jong Ajax đã ghi nhận 9 trận thắng, 8 trận hòa và 20 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 71 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Jong Ajax đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.26 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Jong Ajax hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.73m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Jong Ajax đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Eerste DivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng549
Hòa538
Thua81220
Bàn thắng ghi được282250
Bàn thắng để thủng lưới304171
Trung bình ghi bàn1.61.21.4
Trung bình thủng lưới1.72.21.9
Giữ sạch lưới347
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-4
Sân khách 6-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 21 G
4-3-3 13 G
4-4-2 2 G
4-1-4-1 1 G
65 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
28 Trận
Tài 1.5 38%
14 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 5%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Heerkens
J. Heerkens
19 GK 7.70
Rayane Bounida
Rayane Bounida
19 MID 7.14
A. Kaplan
A. Kaplan
23 DEF 7.13
Sean Steur
Sean Steur
17 MID 7.05
N. Chourak
N. Chourak
21 MID 7.04
Z. Ouazane
Z. Ouazane
18 FWD 6.97
P. Reverson
P. Reverson
20 GK 6.91
R. van de Pavert
R. van de Pavert
19 DEF 6.90
J. Amour
J. Amour
18 DEF 6.90
P. Da Silva
P. Da Silva
18 FWD 6.90
L. Abildgaard
L. Abildgaard
18 FWD 6.88
A. Ouazane
A. Ouazane
16 MID 6.86
M. van der Lans
M. van der Lans
18 DEF 6.86
M. Verkuijl
M. Verkuijl
19 MID 6.86
Don O`Niel
Don O`Niel
19 MID 6.81
Kayden Wolff
Kayden Wolff
19 MID 6.81
T. Peters
T. Peters
19 MID 6.80
Thijmen Romers
Thijmen Romers
17 MID 6.80
L. Acheampong
L. Acheampong
17 MID 6.78
Mark Thomas Willem Verkuijl
Mark Thomas Willem Verkuijl
19 MID 6.76
P. Nash
P. Nash
17 FWD 6.76
E. Ünüvar
E. Ünüvar
17 FWD 6.75
A. Bouwman
A. Bouwman
18 DEF 6.75
K. Kasanwirjo
K. Kasanwirjo
17 DEF 6.74
M. Muzungu
M. Muzungu
18 DEF 6.72
L. Jetten
L. Jetten
18 DEF 6.71
Don-Angelo Christoffel Annum-Assamoah Konadu
Don-Angelo Christoffel Annum-Assamoah Konadu
19 FWD 6.71
Jinairo Johnson
Jinairo Johnson
18 DEF 6.70
D. Kalokoh
D. Kalokoh
20 MID 6.70
Mohamed Abdalla
Mohamed Abdalla
16 MID 6.68
S. Vink
S. Vink
19 FWD 6.66
E. Butera
E. Butera
19 DEF 6.64
Luca Messori
Luca Messori
18 MID 6.62
L. Frankel
L. Frankel
17 DEF 6.60
Jan Faberski
Jan Faberski
19 MID 6.60
A. Appiah
A. Appiah
19 DEF 6.56
Gerald Alders
Gerald Alders
20 MID 6.55
Y. Regeer
Y. Regeer
22 MID 6.50
A. Hani
A. Hani
18 GK 6.47
D. van der Vaart
D. van der Vaart
19 MID 6.45
Z. Ouazane
Z. Ouazane
19 FWD 6.44
M. Ibrahimovic
M. Ibrahimovic
19 FWD 6.37
Sinclair de Falco
Sinclair de Falco
- DEF 6.30
J. Mokio
J. Mokio
17 MID 6.25
L. Beekman
L. Beekman
18 DEF 6.20
Nnamdi Koka
Nnamdi Koka
17 MID -