1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Süper Lig
  4. Kayserispor
Kayserispor

Kayserispor Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €22.65m
KEY INSIGHT Kayserispor không thắng sân khách trong 10 trận gần nhất
TREND Kayserispor thua mà không ghi bàn trong 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLLL
152 Trận đấu đã nhận định
74.34% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Kayserispor Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.21
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.7
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Sắp diễn ra
Kayserispor
Kayserispor
vs
Rizespor
Rizespor
2.5
3.5
2.8

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

13:00

Kết thúc
Gaziantep FK
Gaziantep FK
3 : 0
Kayserispor
Kayserispor
2.25
3.55
3.15

1

2.25

O1.5

1.24

NO

2.35

O1.5

1.24
4.5/10

13:00

Kết thúc
Kayserispor
Kayserispor
0 : 4
Fenerbahce
Fenerbahce
6.5
4.8
1.52

2

1.52

U3.5

1.5

YES

1.78

2

1.52
10/10

07:30

Kết thúc
red card Kasimpasa
Kasimpasa
2 : 0
Kayserispor
Kayserispor
2.25
3.4
3.45

X

3.4

U3.5

1.35

NO

2.07

U3.5

1.35
6.2/10

08:00

Kết thúc
Kayserispor
Kayserispor
1 : 0
Karagumruk
Karagumruk red card
2.15
3.5
3.65

X

3.5

U3.5

1.35

NO

2.05

U3.5

1.35
4.8/10

12:00

Kết thúc
Samsunspor
Samsunspor
2 : 1
Kayserispor
Kayserispor
2.1
3.45
4.1

1

2.1

U3.5

1.35

NO

2.05

1X

1.3
8.8/10

12:00

Kết thúc
red card Kayserispor
Kayserispor
1 : 3
Trabzonspor
Trabzonspor
3.9
3.65
1.95

2

1.95

U3.5

1.5

YES

1.58

X2

1.3
8.5/10

08:00

Kết thúc
Genclerbi
Genclerbirligi
0 : 0
Kayserispor
Kayserispor
2.38
3.4
3.15

X

3.4

U3.5

1.37

NO

2.12

U3.5

1.37
6.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Kayserispor

Bạn đang tìm nhận định Kayserispor? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Kayserispor được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 152 trận đấu có sự tham gia của Kayserispor với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 74.34%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Süper Lig, Kayserispor đã ghi nhận 4 trận thắng, 11 trận hòa và 14 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 21 bàn thắng (0.7 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Kayserispor đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.21 xG5.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Kayserispor hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €22.65m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Kayserispor đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Süper LigTurkey • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141529
Thắng314
Hòa3811
Thua8614
Bàn thắng ghi được101121
Bàn thắng để thủng lưới302454
Trung bình ghi bàn0.70.70.7
Trung bình thủng lưới2.11.61.9
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn6612
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 4
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-1-4-1 13 G
4-2-3-1 12 G
5-4-1 1 G
4-3-2-1 1 G
73 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 59%
17 Trận
Tài 1.5 10%
3 Trận
Tài 2.5 3%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Hosseini
M. Hosseini
29 DEF 7.17
B. Bayazıt
B. Bayazıt
26 GK 7.06
L. Bénes
L. Bénes
28 MID 6.95
Y. Çeltik
Y. Çeltik
22 MID 6.90
S. Güler
S. Güler
31 DEF 6.85
João Mendes
João Mendes
31 MID 6.82
G. Onugkha
G. Onugkha
29 FWD 6.82
Y. Aït Bennasser
Y. Aït Bennasser
29 MID 6.82
G. Sazdagi
G. Sazdagi
31 MID 6.81
F. Soyalp
F. Soyalp
30 MID 6.79
T. Sarıarslan
T. Sarıarslan
22 FWD 6.77
Miguel Cardoso
Miguel Cardoso
31 MID 6.73
Samuel Mather
Samuel Mather
21 MID 6.70
B. Kapacak
B. Kapacak
26 MID 6.67
Jadel Katongo
Jadel Katongo
21 DEF 6.66
O. Piri
O. Piri
31 GK 6.65
S. Denswil
S. Denswil
32 DEF 6.65
L. Carole
L. Carole
34 DEF 6.64
G. Sağlam
G. Sağlam
27 MID 6.61
A. Opoku
A. Opoku
26 MID 6.53
N. Korkmaz
N. Korkmaz
23 DEF 6.52
A. Burak
A. Burak
29 DEF 6.52
R. Civelek
R. Civelek
30 DEF 6.51
D. Toköz
D. Toköz
29 MID 6.50
Carlos Mané
Carlos Mané
31 MID 6.50
J. Brenet
J. Brenet
31 DEF 6.50
D. Makarov
D. Makarov
27 MID 6.49
E. Özbek
E. Özbek
23 MID 6.47
Y. Ackah
Y. Ackah
26 MID 6.47
A. Karimi
A. Karimi
31 MID 6.45
I. Tuci
I. Tuci
25 FWD 6.44
F. Chalov
F. Chalov
27 FWD 6.41
A. Burak
A. Burak
29 DEF 6.40
G. Jung
G. Jung
31 MID 6.28
K. Cihan
K. Cihan
18 DEF 6.25
G. Sazdağı
G. Sazdağı
31 DEF 6.20
Deniz Eren Donmezer
Deniz Eren Donmezer
17 GK 6.20
A. Kocaman
A. Kocaman
22 DEF 6.00