1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Süper Lig
  4. Kayserispor
Kayserispor

Kayserispor Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €22.65m
KEY INSIGHT Kayserispor không thắng sân khách trong 11 trận gần nhất
TREND Kayserispor có trên 15 cú sút trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWDLW
155 Trận đấu đã nhận định
74.84% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Kayserispor Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.16
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.4
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Kết thúc
Kayserispor
Kayserispor
2 : 1
Konyaspor
Konyaspor red card
1.87
3.9
4.1

X

3.9

U3.5

1.62

YES

1.55

U3.5

1.62
1.9/10

13:00

Kết thúc
Alanyaspor
Alanyaspor
3 : 1
Kayserispor
Kayserispor
2.6
3.4
2.85

1X

1.5

O1.5

1.26

YES

1.6

O1.5

1.26
4/10

13:00

Kết thúc
Kayserispor
Kayserispor
1 : 1
Eyupspor
Eyupspor
1.8
3.6
5.3

1

1.8

U3.5

1.38

NO

1.98

U3.5

1.38
7.7/10

10:00

Kết thúc
Kayserispor
Kayserispor
2 : 0
Rizespor
Rizespor
2.27
3.45
3.2

2

3.2

O1.5

1.27

YES

1.63

O1.5

1.27
4/10

13:00

Kết thúc
Gaziantep FK
Gaziantep FK
3 : 0
Kayserispor
Kayserispor
2.25
3.55
3.15

1

2.25

O1.5

1.24

NO

2.35

O1.5

1.24
4.5/10

13:00

Kết thúc
Kayserispor
Kayserispor
0 : 4
Fenerbahce
Fenerbahce
6.5
4.8
1.52

2

1.52

U3.5

1.5

YES

1.78

2

1.52
10/10

07:30

Kết thúc
red card Kasimpasa
Kasimpasa
2 : 0
Kayserispor
Kayserispor
2.25
3.4
3.45

X

3.4

U3.5

1.35

NO

2.07

U3.5

1.35
6.2/10

08:00

Kết thúc
Kayserispor
Kayserispor
1 : 0
Karagumruk
Karagumruk red card
2.15
3.5
3.65

X

3.5

U3.5

1.35

NO

2.05

U3.5

1.35
4.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Kayserispor

Bạn đang tìm nhận định Kayserispor? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Kayserispor, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 155 trận đấu có sự tham gia của Kayserispor với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 74.84%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Süper Lig, Kayserispor đã ghi nhận 5 trận thắng, 12 trận hòa và 16 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 25 bàn thắng (0.8 mỗi trận) và để thủng lưới 61 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Kayserispor đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.16 xG6.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Kayserispor hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €22.65m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Kayserispor đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Süper LigTurkey • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng415
Hòa4812
Thua8816
Bàn thắng ghi được131225
Bàn thắng để thủng lưới313061
Trung bình ghi bàn0.80.70.8
Trung bình thủng lưới1.91.81.8
Giữ sạch lưới437
Không ghi bàn6713
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 4
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 14 G
4-1-4-1 13 G
5-4-1 1 G
4-3-2-1 1 G
81 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 61%
20 Trận
Tài 1.5 12%
4 Trận
Tài 2.5 3%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Hosseini
M. Hosseini
29 DEF 7.17
B. Bayazıt
B. Bayazıt
26 GK 7.05
L. Bénes
L. Bénes
28 MID 6.95
Y. Çeltik
Y. Çeltik
22 MID 6.90
S. Güler
S. Güler
31 DEF 6.84
João Mendes
João Mendes
31 MID 6.82
G. Onugkha
G. Onugkha
29 FWD 6.80
Miguel Cardoso
Miguel Cardoso
31 MID 6.78
Y. Aït Bennasser
Y. Aït Bennasser
29 MID 6.78
F. Soyalp
F. Soyalp
30 MID 6.76
T. Sarıarslan
T. Sarıarslan
22 FWD 6.73
L. Carole
L. Carole
34 DEF 6.68
G. Sağlam
G. Sağlam
27 MID 6.67
O. Piri
O. Piri
31 GK 6.65
Samuel Mather
Samuel Mather
21 MID 6.65
F. Chalov
F. Chalov
27 FWD 6.65
S. Denswil
S. Denswil
32 DEF 6.64
B. Kapacak
B. Kapacak
26 MID 6.62
D. Toköz
D. Toköz
29 MID 6.55
A. Opoku
A. Opoku
26 MID 6.53
R. Civelek
R. Civelek
30 DEF 6.52
N. Korkmaz
N. Korkmaz
23 DEF 6.52
D. Makarov
D. Makarov
27 MID 6.52
I. Tuci
I. Tuci
25 FWD 6.51
Carlos Mané
Carlos Mané
31 MID 6.50
E. Özbek
E. Özbek
23 MID 6.47
Y. Ackah
Y. Ackah
26 MID 6.47
Jadel Katongo
Jadel Katongo
21 DEF 6.47
A. Karimi
A. Karimi
31 MID 6.45
J. Brenet
J. Brenet
31 DEF 6.44
A. Burak
A. Burak
29 DEF 6.40
G. Jung
G. Jung
31 MID 6.28
K. Cihan
K. Cihan
18 DEF 6.25
Deniz Eren Donmezer
Deniz Eren Donmezer
17 GK 6.20
G. Sazdağı
G. Sazdağı
31 DEF 6.20
A. Kocaman
A. Kocaman
22 DEF 6.00