1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Jupiler Pro League
  4. KVC Westerlo
KVC Westerlo

KVC Westerlo Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €45.60m

Phong độ gần đây

DLWLL
168 Trận đấu đã nhận định
63.1% Tỷ lệ dự đoán chính xác

KVC Westerlo Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.60
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.3
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Kết thúc
Antwerp
Antwerp
2 : 0
KVC Westerlo
KVC Westerlo
2
4
3.75

2

3.75

O2.5

1.52

YES

1.48

GG

1.48
5.7/10

14:30

Kết thúc
KVC Westerlo
KVC Westerlo
1 : 2
Standard Liege
Standard L
2.02
3.9
3.7

X

3.9

O2.5

1.6

NO

2.57

AS

1.27
7.9/10

10:00

Kết thúc
Charleroi
Charleroi
0 : 1
KVC Westerlo
KVC Westerlo
1.77
4.15
5

1

1.77

U3.5

1.6

YES

1.57

1X

1.24
7.5/10

13:15

Kết thúc
Genk
Genk
3 : 0
KVC Westerlo
KVC Westerlo
1.67
4.65
5.2

1

1.67

U3.5

1.78

NO

2.57

1

1.67
3.9/10

10:00

Kết thúc
KVC Westerlo
KVC Westerlo
3 : 3
OH Leuven
OH Leuven
1.97
3.9
4

1

1.97

U3.5

1.58

NO

2.47

1X

1.3
8.5/10

14:45

Kết thúc
red card KVC Westerlo
KVC Westerlo
2 : 4
Antwerp
Antwerp
2.22
3.6
3.3

1

2.22

O1.5

1.25

NO

2.32

1X

1.37
8.3/10

14:30

Kết thúc
OH Leuven
OH Leuven
0 : 2
KVC Westerlo
KVC Westerlo
2.7
3.55
2.7

2

2.7

O1.5

1.24

NO

2.4

AS

1.2
6.4/10

12:15

Kết thúc
KVC Westerlo
KVC Westerlo
1 : 2
Genk
Genk
2.6
3.6
2.75

X

3.6

U3.5

1.53

NO

2.47

U3.5

1.53
4.1/10

01:00

Kết thúc
Oostende
Oostende
1 : 2
KVC Westerlo
Westerlo
2.9
3.55
2.25

2

2.25

O1.5

1.2

YES

1.55

O1.5

1.2
7.9/10

01:00

Kết thúc
Mouscron
Royal Excel Mouscron
2 : 6
KVC Westerlo
Westerlo
6
3.8
1.45

1

6

U3.5

1.35

NO

1.81

U3.5

1.35
5.8/10

01:00

Kết thúc
Deinze
Deinze
1 : 2
KVC Westerlo
Westerlo
2.83
3.15
2.23

1X

1.55

U3.5

1.3

NO

2.02

1X

1.55
1.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược KVC Westerlo

Bạn đang tìm nhận định KVC Westerlo? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho KVC Westerlo, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 168 trận đấu có sự tham gia của KVC Westerlo với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.1%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Jupiler Pro League, KVC Westerlo đã ghi nhận 14 trận thắng, 10 trận hòa và 15 trận thua qua 39 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 55 bàn, với 14 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, KVC Westerlo đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.60 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

KVC Westerlo hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €45.60m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định KVC Westerlo đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Jupiler Pro LeagueBelgium • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận201939
Thắng7714
Hòa4610
Thua9615
Bàn thắng ghi được262450
Bàn thắng để thủng lưới272855
Trung bình ghi bàn1.31.31.3
Trung bình thủng lưới1.41.51.4
Giữ sạch lưới6814
Không ghi bàn7613
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 37 G
4-3-3 1 G
3-4-3 1 G
68 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
26 Trận
Tài 1.5 41%
16 Trận
Tài 2.5 13%
5 Trận
Tài 3.5 5%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Haspolat
D. Haspolat
25 MID 7.15
A. Piedfort
A. Piedfort
20 MID 7.13
A. Lapage
A. Lapage
21 DEF 7.13
E. Bayram
E. Bayram
22 DEF 7.08
Nacho Ferri
Nacho Ferri
21 FWD 7.03
A. Jungdal
A. Jungdal
23 GK 6.96
R. Neustädter
R. Neustädter
37 DEF 6.92
A. Sayyadmanesh
A. Sayyadmanesh
24 FWD 6.92
S. Kimura
S. Kimura
24 DEF 6.89
D. Ourega
D. Ourega
21 DEF 6.83
T. Rommens
T. Rommens
22 DEF 6.82
B. Reynolds
B. Reynolds
24 DEF 6.81
G. Yow
G. Yow
23 FWD 6.80
R. Smekens
R. Smekens
21 MID 6.80
S. Saito
S. Saito
20 FWD 6.79
M. Frigan
M. Frigan
22 FWD 6.73
R. Laalaloui
R. Laalaloui
20 MID 6.70
Adedire Emmanuel  Awokoya-Mebude
Adedire Emmanuel Awokoya-Mebude
21 FWD 6.68
N. Bohamdi-Kamoni
N. Bohamdi-Kamoni
18 FWD 6.68
J. Alcócer
J. Alcócer
21 MID 6.66
I. Sakamoto
I. Sakamoto
22 MID 6.64
T. Van den Keybus
T. Van den Keybus
24 MID 6.61
M. Fixelles
M. Fixelles
29 MID 6.57
L. Mbamba-Muanda
L. Mbamba-Muanda
19 DEF 6.56
K. Vaesen
K. Vaesen
24 FWD 6.53
S. Sydorchuk
S. Sydorchuk
35 MID 6.51
Eliot Bujupi
Eliot Bujupi
19 FWD 6.50
Afonso Patrão
Afonso Patrão
18 FWD 6.49
Antonio Cordero
Antonio Cordero
19 FWD 6.48
F. Gouré
F. Gouré
23 FWD 6.39
E. Destan
E. Destan
23 FWD 6.30
C. Nsiala-Makengo
C. Nsiala-Makengo
21 DEF 6.17