1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Las Palmas
Las Palmas

Las Palmas Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €39.30m
KEY INSIGHT Las Palmas bất bại trên sân nhà trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWLW
171 Trận đấu đã nhận định
69.59% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Las Palmas Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.60
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.6
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:30

Sắp diễn ra
Cadiz
Cadiz
vs
Las Palmas
Las Palmas
4
3.35
2.15

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:00

Kết thúc
Las Palmas
Las Palmas
2 : 0
Leganes
Leganes
1.7
3.9
5.3

2

5.3

U3.5

1.4

NO

1.98

U3.5

1.4
5.6/10

12:30

Kết thúc
Malaga
Malaga
2 : 0
Las Palmas
Las Palmas
2.52
3.35
3.15

X

3.35

O1.5

1.34

YES

1.79

O1.5

1.34
5.3/10

12:30

Kết thúc
Las Palmas
Las Palmas
2 : 1
Huesca
Huesca
1.62
4.05
6.3

X2

2.42

O1.5

1.32

NO

1.78

O1.5

1.32
2.7/10

13:00

Kết thúc
Las Palmas
Las Palmas
2 : 0
Granada CF
Granada CF
1.75
3.45
5.65

2

5.65

U2.5

1.74

NO

1.76

U2.5

1.74
4.3/10

08:00

Kết thúc
Eibar
Eibar
3 : 1
Las Palmas
Las Palmas
2.4
3.1
3.4

X

3.1

U2.5

1.53

NO

1.72

U2.5

1.53
7/10

12:30

Kết thúc
Las Palmas
Las Palmas
1 : 0
Gijon
Gijon
1.9
3.5
4.65

1

1.9

U3.5

1.32

YES

1.91

1

1.9
8.9/10

14:30

Kết thúc
Albacete
Albacete
2 : 1
Las Palmas
Las Palmas
2.95
3.2
2.63

2

2.63

U3.5

1.25

NO

1.88

U3.5

1.25
5.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Las Palmas

Bạn đang tìm nhận định Las Palmas? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Las Palmas được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 171 trận đấu có sự tham gia của Las Palmas với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.59%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Las Palmas đã ghi nhận 15 trận thắng, 12 trận hòa và 8 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 45 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 30 bàn, với 13 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Las Palmas đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 1.60 xG5.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Las Palmas hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €39.30m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Las Palmas đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181735
Thắng10515
Hòa5712
Thua358
Bàn thắng ghi được281745
Bàn thắng để thủng lưới121830
Trung bình ghi bàn1.61.01.3
Trung bình thủng lưới0.71.10.9
Giữ sạch lưới7613
Không ghi bàn459
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 21 G
4-2-3-1 12 G
4-3-3 2 G
69 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 74%
26 Trận
Tài 1.5 31%
11 Trận
Tài 2.5 17%
6 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Mika Màrmol
Mika Màrmol
24 DEF 7.20
Manu Fuster
Manu Fuster
28 MID 7.08
Sergio Barcia
Sergio Barcia
25 DEF 7.04
L. Amatucci
L. Amatucci
21 MID 7.01
Enrique Clemente
Enrique Clemente
26 DEF 6.97
José Caro
José Caro
31 GK 6.90
Estanis
Estanis
22 FWD 6.89
D. Horkaš
D. Horkaš
26 GK 6.86
Marvin Park
Marvin Park
25 DEF 6.86
Jesé
Jesé
32 FWD 6.86
Sandro Ramírez
Sandro Ramírez
30 FWD 6.83
Kirian Rodríguez
Kirian Rodríguez
29 MID 6.81
E. Loiodice
E. Loiodice
25 MID 6.79
Álex Suárez
Álex Suárez
32 DEF 6.78
Jonathan Viera
Jonathan Viera
36 MID 6.78
T. Miyashiro
T. Miyashiro
25 FWD 6.78
Ale García
Ale García
22 MID 6.74
Pejiño
Pejiño
29 FWD 6.74
Iván Gil
Iván Gil
25 MID 6.74
Iñaki González Zambrano
Iñaki González Zambrano
21 MID 6.73
Juan Herzog
Juan Herzog
21 DEF 6.70
N. Benedetti
N. Benedetti
28 MID 6.70
Viti Rozada
Viti Rozada
28 MID 6.67
E. Cedeño
E. Cedeño
22 MID 6.63
J. Recoba
J. Recoba
22 FWD 6.63
Cristian Gutiérrez
Cristian Gutiérrez
25 DEF 6.60
M. Luković
M. Luković
20 FWD 6.57
Marc Cardona
Marc Cardona
30 FWD 6.55
Iker Bravo
Iker Bravo
20 FWD 6.45
Jaime Mata
Jaime Mata
37 FWD 6.27
Valentín Pezzolesi
Valentín Pezzolesi
18 DEF 5.85
José Adam Arvelo López
José Adam Arvelo López
20 FWD -