1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Levante
Levante

Levante Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €85.50m
KEY INSIGHT Levante bất bại trên sân nhà trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWLWW
178 Trận đấu đã nhận định
68.54% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Levante Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.33
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Sắp diễn ra
Espanyol
Espanyol
vs
Levante
Levante
2.1
3.5
3.95

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

13:00

Kết thúc
Levante
Levante
2 : 0
Sevilla
Sevilla
2.55
3.3
3.1

1

2.55

U3.5

1.27

NO

1.91

1X

1.44
8.5/10

15:00

Kết thúc
Levante
Levante
1 : 0
Getafe
Getafe red card
2.75
3
3.05

X2

1.5

U2.5

1.53

YES

2.14

U2.5

1.53
4.9/10

08:00

Kết thúc
Real Sociedad
Real Sociedad
2 : 0
Levante
Levante
1.65
4.4
5.9

1

1.65

O1.5

1.2

YES

1.7

1

1.65
6/10

12:30

Kết thúc
Levante
Levante
4 : 2
R. Oviedo
R. Oviedo
2.4
3.3
3.3

1

2.4

U3.5

1.26

NO

1.89

1X

1.39
6.8/10

15:00

Kết thúc
red card Vallecano
Rayo Vallecano
1 : 1
Levante
Levante
1.78
3.8
5.5

2

5.5

O1.5

1.35

NO

1.85

O1.5

1.35
4.3/10

10:15

Kết thúc
red card Levante
Levante
1 : 1
Girona
Girona
2.82
3.4
2.55

X2

1.47

U3.5

1.43

NO

2.25

U3.5

1.43
5.9/10

15:00

Kết thúc
Levante
Levante
2 : 0
Alaves
Alaves red card
2.77
3.1
2.86

2

2.86

U2.5

1.66

NO

1.88

U2.5

1.66
2.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Levante

Bạn đang tìm nhận định Levante? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Levante được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 178 trận đấu có sự tham gia của Levante với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.54%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Levante đã ghi nhận 7 trận thắng, 8 trận hòa và 16 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 35 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 50 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Levante đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 1.33 xG4.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Levante hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €85.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Levante đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161531
Thắng437
Hòa538
Thua7916
Bàn thắng ghi được191635
Bàn thắng để thủng lưới262450
Trung bình ghi bàn1.21.11.1
Trung bình thủng lưới1.61.61.6
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn5611
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-2
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 5
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 11 G
4-4-2 10 G
4-1-4-1 4 G
5-4-1 3 G
71 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 65%
20 Trận
Tài 1.5 29%
9 Trận
Tài 2.5 13%
4 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Pablo Cuñat
Pablo Cuñat
23 GK 7.75
M. Ryan
M. Ryan
33 GK 7.27
Dela
Dela
26 DEF 6.92
M. Moreno
M. Moreno
22 DEF 6.91
Iván Romero
Iván Romero
24 FWD 6.90
Carlos Espí
Carlos Espí
20 FWD 6.89
Carlos Álvarez
Carlos Álvarez
22 MID 6.87
U. Raghouber
U. Raghouber
22 MID 6.87
K. Arriaga
K. Arriaga
27 MID 6.83
Pablo Martínez
Pablo Martínez
27 MID 6.78
Unai Vencedor
Unai Vencedor
25 MID 6.74
Jon Ander Olasagasti
Jon Ander Olasagasti
25 MID 6.72
Víctor García
Víctor García
28 MID 6.68
Oriol Rey
Oriol Rey
27 MID 6.68
José Luis Morales
José Luis Morales
38 FWD 6.67
Etta Eyong
Etta Eyong
22 FWD 6.67
Iker Losada
Iker Losada
24 FWD 6.66
Unai Elgezabal
Unai Elgezabal
32 DEF 6.62
J. Toljan
J. Toljan
31 DEF 6.59
Manu Sánchez
Manu Sánchez
25 DEF 6.56
G. Koyalipou
G. Koyalipou
25 FWD 6.56
Paco Cortés
Paco Cortés
18 FWD 6.51
Diego Pampín
Diego Pampín
25 DEF 6.50
Sergio Lozano
Sergio Lozano
26 MID 6.50
K. Tunde
K. Tunde
- FWD 6.50
A. Matturro
A. Matturro
21 DEF 6.44
Jorge Cabello
Jorge Cabello
21 DEF 6.36
Brugui
Brugui
29 MID 6.33
Nacho Pérez
Nacho Pérez
17 DEF 6.30
T. Abed
T. Abed
21 FWD 6.30