1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Levante
Levante

Levante Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €85.50m
KEY INSIGHT Levante bất bại trên sân nhà trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWWL
183 Trận đấu đã nhận định
68.31% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Levante Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.64
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.2
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Real Betis
Real Betis
2 : 1
Levante
Levante
2.35
3.6
3.15

X

3.6

O2.5

1.67

YES

1.55

O2.5

1.67
3.2/10

13:00

Kết thúc
red card Levante
Levante
2 : 0
Mallorca
Mallorca red card
2.2
3.55
3.75

1

2.2

O1.5

1.3

NO

2.17

1X

1.35
7.7/10

12:00

Kết thúc
Celta Vigo
Celta Vigo
2 : 3
Levante
Levante
1.93
3.75
4.25

X

3.75

O1.5

1.26

YES

1.71

O1.5

1.26
3.2/10

15:00

Kết thúc
Levante
Levante
3 : 2
Osasuna
Osasuna red card
2.54
3.3
3

1

2.54

U3.5

1.37

NO

2.15

U3.5

1.37
5.1/10

08:00

Kết thúc
Villarreal
Villarreal
5 : 1
Levante
Levante
1.78
4.25
4.4

X

4.25

U3.5

1.65

YES

1.55

U3.5

1.65
5.7/10

15:00

Kết thúc
red card Espanyol
Espanyol
0 : 0
Levante
Levante
2.25
3.5
3.65

2

3.65

U3.5

1.35

YES

1.77

X2

1.75
4.8/10

13:00

Kết thúc
Levante
Levante
2 : 0
Sevilla
Sevilla
2.55
3.3
3.1

1

2.55

U3.5

1.27

NO

1.91

1X

1.44
8.5/10

15:00

Kết thúc
Levante
Levante
1 : 0
Getafe
Getafe red card
2.75
3
3.05

X2

1.5

U2.5

1.53

YES

2.14

U2.5

1.53
4.9/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Levante

Bạn đang tìm nhận định Levante? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Levante, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 183 trận đấu có sự tham gia của Levante với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.31%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Levante đã ghi nhận 11 trận thắng, 9 trận hòa và 17 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 46 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 59 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Levante đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 1.64 xG5.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Levante hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €85.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Levante đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng7411
Hòa549
Thua71017
Bàn thắng ghi được262046
Bàn thắng để thủng lưới283159
Trung bình ghi bàn1.41.11.2
Trung bình thủng lưới1.51.71.6
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn5712
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-2
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 11 G
4-2-3-1 11 G
4-1-4-1 8 G
5-4-1 3 G
84 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 68%
25 Trận
Tài 1.5 35%
13 Trận
Tài 2.5 16%
6 Trận
Tài 3.5 5%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Pablo Cuñat
Pablo Cuñat
23 GK 7.75
M. Ryan
M. Ryan
33 GK 7.25
Dela
Dela
26 DEF 7.02
K. Arriaga
K. Arriaga
27 MID 6.96
Iván Romero
Iván Romero
24 FWD 6.92
Pablo Martínez
Pablo Martínez
27 MID 6.87
Carlos Espí
Carlos Espí
20 FWD 6.85
M. Moreno
M. Moreno
22 DEF 6.84
Carlos Álvarez
Carlos Álvarez
22 MID 6.84
Jon Ander Olasagasti
Jon Ander Olasagasti
25 MID 6.82
U. Raghouber
U. Raghouber
22 MID 6.82
Víctor García
Víctor García
28 MID 6.78
Unai Vencedor
Unai Vencedor
25 MID 6.74
Oriol Rey
Oriol Rey
27 MID 6.73
José Luis Morales
José Luis Morales
38 FWD 6.69
Etta Eyong
Etta Eyong
22 FWD 6.65
Unai Elgezabal
Unai Elgezabal
32 DEF 6.62
Iker Losada
Iker Losada
24 FWD 6.62
Nacho Pérez
Nacho Pérez
17 DEF 6.60
Manu Sánchez
Manu Sánchez
25 DEF 6.59
Paco Cortés
Paco Cortés
18 FWD 6.57
G. Koyalipou
G. Koyalipou
25 FWD 6.56
J. Toljan
J. Toljan
31 DEF 6.54
A. Matturro
A. Matturro
21 DEF 6.51
Sergio Lozano
Sergio Lozano
26 MID 6.50
K. Tunde
K. Tunde
- FWD 6.49
Brugui
Brugui
29 MID 6.42
Diego Pampín
Diego Pampín
25 DEF 6.39
Jorge Cabello
Jorge Cabello
21 DEF 6.36
T. Abed
T. Abed
21 FWD 6.34