1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Liverpool
Liverpool

Liverpool Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €1.04bn
KEY INSIGHT Cả hai đội cùng ghi bàn trong 5 trận gần nhất của Liverpool
TREND Liverpool không nhận thẻ đỏ trong 19 trận gần nhất
TREND Liverpool có trên 1.5 bàn trong 12 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLDLD
220 Trận đấu đã nhận định
64.55% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Liverpool Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.16
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Kết thúc
Liverpool
Liverpool
1 : 1
Brentford
Brentford
1.9
4.1
4.2

1

1.9

O2.5

1.55

YES

1.52

O2.5

1.55
2.3/10

15:00

Kết thúc
Aston Villa
Aston Villa
4 : 2
Liverpool
Liverpool
2.95
3.7
2.55

X

3.7

O2.5

1.87

YES

1.68

X2

1.46
2/10

07:30

Kết thúc
Liverpool
Liverpool
1 : 1
Chelsea
Chelsea
2.1
3.8
3.6

1

2.1

O2.5

1.63

YES

1.55

1X

1.33
8.8/10

10:30

Kết thúc
Manchester U
Manchester United
3 : 2
Liverpool
Liverpool
2.4
3.7
3.05

1

2.4

O2.5

1.55

YES

1.47

O2.5

1.55
5.6/10

10:00

Kết thúc
Liverpool
Liverpool
3 : 1
Crystal Palace
Crystal P.
1.65
4.45
5.75

1

1.65

U3.5

1.62

NO

2.3

1

1.65
8.6/10

09:00

Kết thúc
Everton
Everton
1 : 2
Liverpool
Liverpool
3.25
3.5
2.35

X

3.5

U3.5

1.44

NO

2.32

U3.5

1.44
4.1/10

15:00

Kết thúc
Liverpool
Liverpool
0 : 2
Paris S
Paris S
2.45
4.25
2.67

2

2.67

O2.5

1.45

YES

1.41

O2.5

1.45
4/10

12:30

Kết thúc
Liverpool
Liverpool
2 : 0
Fulham
Fulham
1.78
4.2
4.7

1

1.78

U3.5

1.65

YES

1.55

1

1.78
8.3/10

07:30

Kết thúc
Brighton
Brighton
2 : 1
Liverpool
Liverpool
3.3
3.75
2.25

2

2.25

U3.5

1.56

NO

2.5

U3.5

1.56
5.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Liverpool

Bạn đang tìm nhận định Liverpool? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Liverpool, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 220 trận đấu có sự tham gia của Liverpool với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.55%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Liverpool đã ghi nhận 17 trận thắng, 8 trận hòa và 12 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 62 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 52 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Liverpool đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.16 xG5.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Liverpool hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.04bn.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Liverpool đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng10717
Hòa538
Thua3912
Bàn thắng ghi được332962
Bàn thắng để thủng lưới193352
Trung bình ghi bàn1.81.51.7
Trung bình thủng lưới1.11.71.4
Giữ sạch lưới5510
Không ghi bàn224
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-2
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 4
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 33 G
4-2-2-2 2 G
4-3-3 1 G
4-3-1-2 1 G
55 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 89%
33 Trận
Tài 1.5 51%
19 Trận
Tài 2.5 16%
6 Trận
Tài 3.5 8%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
V. van Dijk
V. van Dijk
34 DEF 7.26
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
25 MID 7.19
R. Gravenberch
R. Gravenberch
23 MID 7.08
I. Konaté
I. Konaté
26 DEF 7.07
R. Ngumoha
R. Ngumoha
17 FWD 6.99
H. Ekitike
H. Ekitike
23 FWD 6.93
C. Gakpo
C. Gakpo
26 MID 6.91
F. Woodman
F. Woodman
28 GK 6.90
Mohamed Salah
Mohamed Salah
33 MID 6.88
F. Wirtz
F. Wirtz
22 MID 6.82
C. Jones
C. Jones
24 MID 6.82
Alisson Becker
Alisson Becker
33 GK 6.78
J. Frimpong
J. Frimpong
25 DEF 6.76
A. Robertson
A. Robertson
31 DEF 6.74
G. Mamardashvili
G. Mamardashvili
25 GK 6.74
W. Endo
W. Endo
32 MID 6.73
A. Mac Allister
A. Mac Allister
27 MID 6.72
M. Kerkez
M. Kerkez
22 DEF 6.62
C. Bradley
C. Bradley
22 DEF 6.59
F. Chiesa
F. Chiesa
28 FWD 6.58
J. Gomez
J. Gomez
28 DEF 6.57
A. Isak
A. Isak
26 FWD 6.51
H. Elliott
H. Elliott
22 MID 6.50
T. Nyoni
T. Nyoni
18 MID 6.50