Liverpool Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Liverpool Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
11:00 Kết thúc |
Liverpool
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2.3/10 |
15:00 Kết thúc |
Aston Villa
4
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
X2 |
2/10 |
07:30 Kết thúc |
Liverpool
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.8/10 |
10:30 Kết thúc |
Manchester U
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.6/10 |
10:00 Kết thúc |
Liverpool
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.6/10 |
09:00 Kết thúc |
Everton
1
:
2
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.1/10 |
15:00 Kết thúc |
Liverpool
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4/10 |
12:30 Kết thúc |
Liverpool
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8.3/10 |
07:30 Kết thúc |
Brighton
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Liverpool
Bạn đang tìm nhận định Liverpool? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Liverpool, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 220 trận đấu có sự tham gia của Liverpool với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.55%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Liverpool đã ghi nhận 17 trận thắng, 8 trận hòa và 12 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 62 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 52 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Liverpool đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.16 xG và 5.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Liverpool hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.04bn.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Liverpool đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 18 | 19 | 37 |
| Thắng | 10 | 7 | 17 |
| Hòa | 5 | 3 | 8 |
| Thua | 3 | 9 | 12 |
| Bàn thắng ghi được | 33 | 29 | 62 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 19 | 33 | 52 |
| Trung bình ghi bàn | 1.8 | 1.5 | 1.7 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 1.7 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 5 | 10 |
| Không ghi bàn | 2 | 2 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
V. van Dijk
|
34 | DEF | 7.26 |
|
D. Szoboszlai
|
25 | MID | 7.19 |
|
R. Gravenberch
|
23 | MID | 7.08 |
|
I. Konaté
|
26 | DEF | 7.07 |
|
R. Ngumoha
|
17 | FWD | 6.99 |
|
H. Ekitike
|
23 | FWD | 6.93 |
|
C. Gakpo
|
26 | MID | 6.91 |
|
F. Woodman
|
28 | GK | 6.90 |
|
Mohamed Salah
|
33 | MID | 6.88 |
|
F. Wirtz
|
22 | MID | 6.82 |
|
C. Jones
|
24 | MID | 6.82 |
|
Alisson Becker
|
33 | GK | 6.78 |
|
J. Frimpong
|
25 | DEF | 6.76 |
|
A. Robertson
|
31 | DEF | 6.74 |
|
G. Mamardashvili
|
25 | GK | 6.74 |
|
W. Endo
|
32 | MID | 6.73 |
|
A. Mac Allister
|
27 | MID | 6.72 |
|
M. Kerkez
|
22 | DEF | 6.62 |
|
C. Bradley
|
22 | DEF | 6.59 |
|
F. Chiesa
|
28 | FWD | 6.58 |
|
J. Gomez
|
28 | DEF | 6.57 |
|
A. Isak
|
26 | FWD | 6.51 |
|
H. Elliott
|
22 | MID | 6.50 |
|
T. Nyoni
|
18 | MID | 6.50 |




