1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Mallorca
Mallorca

Mallorca Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €81.70m
KEY INSIGHT Mallorca bất bại trên sân nhà trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDLLW
172 Trận đấu đã nhận định
67.44% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Mallorca Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.21
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.9
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
3 : 0
Oviedo
R. Oviedo
1.5
4.6
7.4

X2

2.75

U3.5

1.37

NO

1.76

U3.5

1.37
2.4/10

13:00

Kết thúc
red card Levante
Levante
2 : 0
Mallorca
Mallorca red card
2.2
3.55
3.75

1

2.2

O1.5

1.3

NO

2.17

1X

1.35
7.7/10

15:30

Kết thúc
Getafe
Getafe
3 : 1
Mallorca
Mallorca
2.4
3.2
3.65

2

3.65

U2.5

1.47

NO

1.63

U2.5

1.47
3.8/10

08:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
1 : 1
Villarreal
Villarreal
2.5
3.65
3

1

2.5

O1.5

1.23

YES

1.57

O1.5

1.23
4.9/10

15:00

Kết thúc
Girona
Girona
0 : 1
Mallorca
Mallorca
2.05
3.6
3.9

1

2.05

O1.5

1.3

YES

1.76

1X

1.29
8.4/10

08:00

Kết thúc
Alaves
Alaves
2 : 1
Mallorca
Mallorca
2.17
3.4
3.9

X

3.4

O1.5

1.31

YES

1.76

O1.5

1.31
6.4/10

13:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
1 : 1
Valencia
Valencia
2.6
3.2
3

1

2.6

U3.5

1.28

NO

1.93

1X

1.43
5.5/10

10:15

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
3 : 0
Rayo Vallecano
Vallecano
2.42
3.3
3.3

X

3.3

U3.5

1.29

NO

1.98

U3.5

1.29
5.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Mallorca

Bạn đang tìm nhận định Mallorca? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Mallorca, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 172 trận đấu có sự tham gia của Mallorca với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.44%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Mallorca đã ghi nhận 10 trận thắng, 9 trận hòa và 18 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 44 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 57 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Mallorca đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.21 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Mallorca hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €81.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Mallorca đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng8210
Hòa639
Thua41418
Bàn thắng ghi được281644
Bàn thắng để thủng lưới213657
Trung bình ghi bàn1.60.81.2
Trung bình thủng lưới1.21.91.5
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn279
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 20 G
4-3-1-2 8 G
5-3-2 4 G
4-4-2 3 G
81 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
28 Trận
Tài 1.5 27%
10 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Greif
D. Greif
28 GK 7.70
J. Olaizola
J. Olaizola
18 DEF 7.20
L. Bergström
L. Bergström
23 GK 7.10
V. Muriqi
V. Muriqi
31 FWD 7.08
Leo Román
Leo Román
25 GK 7.03
Samú Costa
Samú Costa
25 MID 7.00
Raíllo
Raíllo
34 DEF 6.97
Darder
Darder
32 MID 6.89
Pablo Maffeo
Pablo Maffeo
28 DEF 6.88
Omar Mascarell
Omar Mascarell
32 MID 6.87
Manu Morlanes
Manu Morlanes
26 MID 6.75
Miquel Salas
Miquel Salas
20 MID 6.75
Pablo Torre
Pablo Torre
22 MID 6.74
J. Mojica
J. Mojica
33 DEF 6.68
Zito Luvumbo
Zito Luvumbo
23 FWD 6.67
M. Joseph
M. Joseph
22 FWD 6.66
M. Valjent
M. Valjent
30 DEF 6.64
M. Kumbulla
M. Kumbulla
25 DEF 6.63
Dani Rodríguez
Dani Rodríguez
37 MID 6.60
David López
David López
22 DEF 6.59
Marc Domenech
Marc Domenech
19 FWD 6.59
Jan Virgili
Jan Virgili
19 FWD 6.59
Antonio Sánchez
Antonio Sánchez
28 MID 6.58
T. Asano
T. Asano
31 MID 6.58
Toni Lato
Toni Lato
28 DEF 6.54
Mateu Morey
Mateu Morey
25 DEF 6.52
Javi Llabrés
Javi Llabrés
23 FWD 6.50
M. Calatayud
M. Calatayud
- DEF 6.45
Abdón Prats
Abdón Prats
33 FWD 6.44
J. Kalumba
J. Kalumba
21 FWD 6.37
L. Orejuela
L. Orejuela
18 DEF 6.20