1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Mallorca
Mallorca

Mallorca Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €81.70m
KEY INSIGHT Mallorca bất bại trên sân nhà trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLWW
101 Trận đấu đã nhận định
65.35% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Mallorca Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.28
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.4
Kiểm soát bóng
53%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
3 : 0
Al-Fateh
Al-Fateh
1.19
6.7
12.5

1

1.19

O2.5

1.45

YES

2.12

HS2+

1.32
7.6/10

15:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
3 : 0
Oviedo
R. Oviedo
1.5
4.6
7.4

X2

2.75

U3.5

1.37

NO

1.76

U3.5

1.37
2.4/10

13:00

Kết thúc
red card Levante
Levante
2 : 0
Mallorca
Mallorca red card
2.2
3.55
3.75

1

2.2

O1.5

1.3

NO

2.17

1X

1.35
7.7/10

15:30

Kết thúc
Getafe
Getafe
3 : 1
Mallorca
Mallorca
2.4
3.2
3.65

2

3.65

U2.5

1.47

NO

1.63

U2.5

1.47
3.8/10

08:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
1 : 1
Villarreal
Villarreal
2.5
3.65
3

1

2.5

O1.5

1.23

YES

1.57

O1.5

1.23
4.9/10

15:00

Kết thúc
Girona
Girona
0 : 1
Mallorca
Mallorca
2.05
3.6
3.9

1

2.05

O1.5

1.3

YES

1.76

1X

1.29
8.4/10

08:00

Kết thúc
Alaves
Alaves
2 : 1
Mallorca
Mallorca
2.17
3.4
3.9

X

3.4

O1.5

1.31

YES

1.76

O1.5

1.31
6.4/10

13:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
1 : 1
Valencia
Valencia
2.6
3.2
3

1

2.6

U3.5

1.28

NO

1.93

1X

1.43
5.5/10

10:15

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
3 : 0
Rayo Vallecano
Vallecano
2.42
3.3
3.3

X

3.3

U3.5

1.29

NO

1.98

U3.5

1.29
5.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Mallorca

Bạn đang tìm nhận định Mallorca? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Mallorca, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 101 trận đấu có sự tham gia của Mallorca với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.35%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Mallorca đã ghi nhận 4 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua qua 4 trận đấu, ghi được 7 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 1 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Mallorca đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 1.28 xG4.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Mallorca hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €81.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Mallorca đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Mallorca chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận314
Thắng314
Hòa000
Thua000
Bàn thắng ghi được527
Bàn thắng để thủng lưới101
Trung bình ghi bàn1.72.01.8
Trung bình thủng lưới0.30.00.3
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn000
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 0-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 0
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 0
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
61-75 1
76-90 2
3 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 100%
4 Trận
Tài 1.5 75%
3 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Greif
D. Greif
28 GK 7.70
J. Olaizola
J. Olaizola
18 DEF 7.20
L. Bergström
L. Bergström
23 GK 7.10
V. Muriqi
V. Muriqi
31 FWD 7.08
Leo Román
Leo Román
25 GK 7.03
Samú Costa
Samú Costa
25 MID 7.00
Raíllo
Raíllo
34 DEF 6.97
Darder
Darder
32 MID 6.89
Pablo Maffeo
Pablo Maffeo
28 DEF 6.88
Omar Mascarell
Omar Mascarell
32 MID 6.87
Manu Morlanes
Manu Morlanes
26 MID 6.75
Miquel Salas
Miquel Salas
20 MID 6.75
Pablo Torre
Pablo Torre
22 MID 6.74
J. Mojica
J. Mojica
33 DEF 6.68
Zito Luvumbo
Zito Luvumbo
23 FWD 6.67
M. Joseph
M. Joseph
22 FWD 6.66
M. Valjent
M. Valjent
30 DEF 6.64
M. Kumbulla
M. Kumbulla
25 DEF 6.63
Dani Rodríguez
Dani Rodríguez
37 MID 6.60
David López
David López
22 DEF 6.59
Marc Domenech
Marc Domenech
19 FWD 6.59
Jan Virgili
Jan Virgili
19 FWD 6.59
Antonio Sánchez
Antonio Sánchez
28 MID 6.58
T. Asano
T. Asano
31 MID 6.58
Toni Lato
Toni Lato
28 DEF 6.54
Mateu Morey
Mateu Morey
25 DEF 6.52
Javi Llabrés
Javi Llabrés
23 FWD 6.50
M. Calatayud
M. Calatayud
- DEF 6.45
Abdón Prats
Abdón Prats
33 FWD 6.44
J. Kalumba
J. Kalumba
21 FWD 6.37
L. Orejuela
L. Orejuela
18 DEF 6.20