1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Mirandes
Mirandes

Mirandes Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €19.60m
KEY INSIGHT Mirandes để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 24 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLDWL
184 Trận đấu đã nhận định
61.96% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Mirandes Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.68
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.9
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Leganes
Leganes
1 : 0
Mirandes
Mirandes
2.2
3.45
3.3

1

2.2

O1.5

1.28

YES

1.67

1X

1.36
7.3/10

12:30

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
3 : 1
Granada CF
Granada CF
1.52
4.35
6.7

2

6.7

O2.5

1.73

NO

1.95

O2.5

1.73
1.8/10

08:00

Kết thúc
Real II
Real Sociedad II
2 : 2
Mirandes
Mirandes
2.9
3.5
2.42

2

2.42

U3.5

1.43

NO

2.25

X2

1.45
8.5/10

12:30

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
0 : 1
Eibar
Eibar
2.63
3.35
2.9

1

2.63

U3.5

1.33

NO

2.05

U3.5

1.33
4.1/10

14:30

Kết thúc
Almeria
Almeria
4 : 2
Mirandes
Mirandes
1.45
5
7

1

1.45

O2.5

1.47

YES

1.64

O2.5

1.47
8.9/10

10:15

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
2 : 1
Cultural Leonesa
Cultural red card
2.1
3.5
3.8

1

2.1

U3.5

1.4

YES

1.71

U3.5

1.4
3.4/10

14:30

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo La Coruna
3 : 1
Mirandes
Mirandes
1.55
4.45
6.75

1

1.55

U3.5

1.45

NO

1.9

1

1.55
5.5/10

12:30

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
2 : 2
Castellon
Castellon red card
4.3
3.7
1.87

2

1.87

O2.5

1.66

YES

1.57

X2

1.25
4.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Mirandes

Bạn đang tìm nhận định Mirandes? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Mirandes, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 184 trận đấu có sự tham gia của Mirandes với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 61.96%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Mirandes đã ghi nhận 10 trận thắng, 10 trận hòa và 21 trận thua qua 41 trận đấu, ghi được 47 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 68 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Mirandes đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 1.68 xG5.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Mirandes hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €19.60m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Mirandes đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận212041
Thắng6410
Hòa5510
Thua101121
Bàn thắng ghi được222547
Bàn thắng để thủng lưới313768
Trung bình ghi bàn1.01.31.1
Trung bình thủng lưới1.51.91.7
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn7613
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
5-3-2 16 G
4-2-3-1 8 G
4-4-2 7 G
3-4-3 2 G
120 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 68%
28 Trận
Tài 1.5 39%
16 Trận
Tài 2.5 5%
2 Trận
Tài 3.5 2%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Javier Hernandez
Javier Hernandez
21 MID 7.39
U. del Cura
U. del Cura
20 MID 7.13
Pablo López
Pablo López
19 FWD 7.08
A. Pica
A. Pica
23 DEF 7.03
Juanpa
Juanpa
25 GK 6.96
Postigo
Postigo
37 DEF 6.93
Adrián Pica
Adrián Pica
23 DEF 6.90
N. Maraš
N. Maraš
30 DEF 6.90
Carlos Fernández
Carlos Fernández
29 FWD 6.88
Marino Illescas
Marino Illescas
24 MID 6.86
Ismael Barea
Ismael Barea
20 MID 6.76
Rafel Bauzà
Rafel Bauzà
20 MID 6.76
G. Petit
G. Petit
19 FWD 6.73
Juan Gutiérrez
Juan Gutiérrez
25 DEF 6.71
S. El Jebari
S. El Jebari
21 FWD 6.71
Toni Tamarit
Toni Tamarit
20 MID 6.69
T. Helguera
T. Helguera
19 MID 6.67
Jorge Cabello
Jorge Cabello
21 DEF 6.67
Fernando Medrano
Fernando Medrano
25 DEF 6.66
Iker Varela
Iker Varela
22 MID 6.65
Ali Houary
Ali Houary
20 FWD 6.63
I. Nikić
I. Nikić
25 GK 6.62
Pablo Pérez
Pablo Pérez
24 DEF 6.62
Silvi
Silvi
20 MID 6.59
E. Eto'o Pineda
E. Eto'o Pineda
23 FWD 6.57
Martín Pascual
Martín Pascual
26 DEF 6.55
Alberto Marí
Alberto Marí
24 FWD 6.55
Álex Cardero
Álex Cardero
22 MID 6.52
Siren Diao
Siren Diao
20 FWD 6.49
Aarón
Aarón
19 MID 6.47
Iker Córdoba
Iker Córdoba
20 DEF 6.44
Hugo Novoa
Hugo Novoa
22 DEF 6.44
E. Eto'o
E. Eto'o
23 FWD 6.40
J. Martinez Landa
J. Martinez Landa
- FWD 6.35
D. Sia
D. Sia
19 FWD 6.33
M. Malsa
M. Malsa
30 MID 6.20