1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Mirandes
Mirandes

Mirandes Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €19.60m
KEY INSIGHT Mirandes để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 19 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 6 trận gần nhất của Mirandes
TREND Mirandes có trên 1.5 bàn trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWDLW
179 Trận đấu đã nhận định
60.89% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Mirandes Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.65
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.9
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:15

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
2 : 1
Cultural Leonesa
Cultural red card
2.1
3.5
3.8

1

2.1

U3.5

1.4

YES

1.71

U3.5

1.4
3.4/10

14:30

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo La Coruna
3 : 1
Mirandes
Mirandes
1.55
4.45
6.75

1

1.55

U3.5

1.45

NO

1.9

1

1.55
5.5/10

12:30

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
2 : 2
Castellon
Castellon red card
4.3
3.7
1.87

2

1.87

O2.5

1.66

YES

1.57

X2

1.25
4.1/10

15:00

Kết thúc
Zaragoza
Zaragoza
1 : 2
Mirandes
Mirandes
2.05
3.35
4.1

1

2.05

U3.5

1.25

NO

1.82

1X

1.27
7.1/10

13:00

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
1 : 1
Albacete
Albacete
2.35
3.35
3.2

2

3.2

U3.5

1.33

NO

2.02

U3.5

1.33
4.7/10

13:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
2 : 2
Mirandes
Mirandes
1.6
4.15
5.7

1

1.6

O1.5

1.23

YES

1.71

1

1.6
7.6/10

10:15

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
2 : 1
Valladolid
Valladolid
3.25
3.35
2.43

X2

1.38

O1.5

1.35

NO

2.02

O1.5

1.35
3.8/10

14:30

Kết thúc
Mirandes
Mirandes
0 : 2
Cadiz CF
Cadiz CF
2.25
3.35
3.6

1

2.25

U3.5

1.28

NO

1.93

U3.5

1.28
7.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Mirandes

Bạn đang tìm nhận định Mirandes? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Mirandes được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 179 trận đấu có sự tham gia của Mirandes với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60.89%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Mirandes đã ghi nhận 8 trận thắng, 9 trận hòa và 18 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 37 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 56 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Mirandes đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.65 xG6.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Mirandes hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €19.60m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Mirandes đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181735
Thắng448
Hòa549
Thua9918
Bàn thắng ghi được172037
Bàn thắng để thủng lưới282856
Trung bình ghi bàn0.91.21.1
Trung bình thủng lưới1.61.61.6
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn6612
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-1
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
5-3-2 16 G
4-2-3-1 5 G
4-4-2 5 G
3-4-3 2 G
106 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 66%
23 Trận
Tài 1.5 34%
12 Trận
Tài 2.5 3%
1 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Javier Hernandez
Javier Hernandez
21 MID 7.38
U. del Cura
U. del Cura
20 MID 7.19
Pablo López
Pablo López
19 FWD 7.08
Juanpa
Juanpa
25 GK 7.04
A. Pica
A. Pica
23 DEF 7.03
Postigo
Postigo
37 DEF 6.93
Adrián Pica
Adrián Pica
23 DEF 6.90
Carlos Fernández
Carlos Fernández
29 FWD 6.90
N. Maraš
N. Maraš
30 DEF 6.90
Marino Illescas
Marino Illescas
24 MID 6.86
Ismael Barea
Ismael Barea
20 MID 6.76
Juan Gutiérrez
Juan Gutiérrez
25 DEF 6.75
G. Petit
G. Petit
19 FWD 6.73
Rafel Bauzà
Rafel Bauzà
20 MID 6.73
Ali Houary
Ali Houary
20 FWD 6.71
Toni Tamarit
Toni Tamarit
20 MID 6.70
S. El Jebari
S. El Jebari
21 FWD 6.70
Jorge Cabello
Jorge Cabello
21 DEF 6.68
Iker Varela
Iker Varela
22 MID 6.65
Fernando Medrano
Fernando Medrano
25 DEF 6.64
T. Helguera
T. Helguera
19 MID 6.64
I. Nikić
I. Nikić
25 GK 6.62
Pablo Pérez
Pablo Pérez
24 DEF 6.61
Silvi
Silvi
20 MID 6.59
E. Eto'o Pineda
E. Eto'o Pineda
23 FWD 6.57
Alberto Marí
Alberto Marí
24 FWD 6.55
Martín Pascual
Martín Pascual
26 DEF 6.54
Álex Cardero
Álex Cardero
22 MID 6.52
Siren Diao
Siren Diao
20 FWD 6.49
Aarón
Aarón
19 MID 6.47
Iker Córdoba
Iker Córdoba
20 DEF 6.45
Hugo Novoa
Hugo Novoa
22 DEF 6.40
E. Eto'o
E. Eto'o
23 FWD 6.40
D. Sia
D. Sia
19 FWD 6.34