Monterrey Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Monterrey Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
19:00 Kết thúc |
Santos Laguna
3
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
2/10 |
23:05 Kết thúc |
Monterrey
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8/10 |
21:05 Kết thúc |
Monterrey
1
:
3
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.3/10 |
21:00 Kết thúc |
Atlas
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
19:00 Kết thúc |
Monterrey
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5.6/10 |
20:05 Kết thúc |
Monterrey
2
:
3
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
2.9/10 |
22:00 Kết thúc |
Cruz Azul
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
2.5/10 |
22:00 Kết thúc |
Juarez
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Monterrey
Bạn đang tìm nhận định Monterrey? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Monterrey, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 181 trận đấu có sự tham gia của Monterrey với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.85%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga MX, Monterrey đã ghi nhận 16 trận thắng, 7 trận hòa và 14 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 61 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 55 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Monterrey đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.16 xG và 4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Monterrey hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €70.30m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Monterrey đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 19 | 18 | 37 |
| Thắng | 10 | 6 | 16 |
| Hòa | 4 | 3 | 7 |
| Thua | 5 | 9 | 14 |
| Bàn thắng ghi được | 34 | 27 | 61 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 23 | 32 | 55 |
| Trung bình ghi bàn | 1.8 | 1.5 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.8 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 6 | 4 | 10 |
| Không ghi bàn | 2 | 6 | 8 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Sergio Canales
|
34 | FWD | 7.33 |
|
G. Berterame
|
27 | FWD | 7.21 |
|
L. Cárdenas
|
32 | GK | 7.21 |
|
L. Orellano
|
25 | FWD | 7.20 |
|
Sergio Ramos
|
39 | DEF | 7.19 |
|
Óliver Torres
|
31 | MID | 7.11 |
|
V. Guzmán
|
23 | DEF | 7.02 |
|
A. Aceves
|
24 | DEF | 6.95 |
|
J. Rodríguez
|
30 | MID | 6.94 |
|
S. Medina
|
33 | DEF | 6.89 |
|
J. Rojas
|
23 | FWD | 6.89 |
|
H. Moreno
|
37 | DEF | 6.88 |
|
R. Chávez
|
31 | DEF | 6.87 |
|
L. Ocampos
|
31 | MID | 6.87 |
|
J. Corona
|
32 | MID | 6.83 |
|
Iker Jareth Fimbres Ochoa
|
20 | MID | 6.79 |
|
F. Ambríz
|
22 | MID | 6.72 |
|
C. Ramos
|
25 | GK | 6.70 |
|
A. González
|
31 | FWD | 6.70 |
|
O. Galvez
|
19 | MID | 6.70 |
|
É. Aguirre
|
28 | DEF | 6.68 |
|
Joaquin Alejandro Moxica Chapa
|
19 | FWD | 6.67 |
|
N. Deossa
|
25 | MID | 6.65 |
|
L. Reyes
|
34 | DEF | 6.65 |
|
S. Mele
|
28 | GK | 6.64 |
|
R. de la Rosa
|
25 | FWD | 6.60 |
|
C. Salcedo
|
32 | DEF | 6.59 |
|
M. Rodríguez
|
25 | MID | 6.57 |
|
C. Reyes
|
19 | MID | 6.57 |
|
G. Arteaga
|
27 | DEF | 6.56 |
|
A. Martial
|
30 | FWD | 6.56 |
|
C. Bustos
|
20 | DEF | 6.55 |
|
U. Đurđević
|
31 | FWD | 6.52 |
|
S. Rodriguez
|
18 | MID | 6.45 |
|
T. Leone
|
21 | DEF | 6.40 |
|
A. Rojas
|
19 | MID | 6.40 |
|
J. Alvarado
|
25 | FWD | 6.30 |
|
J. Cortizo
|
29 | MID | 6.30 |
|
José Alejandro Urías Félix
|
19 | MID | - |





