1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 3. Liga
  4. MSV Duisburg
MSV Duisburg

MSV Duisburg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €6.40m
KEY INSIGHT MSV Duisburg bất bại trên sân nhà trong 20 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWWL
145 Trận đấu đã nhận định
62.76% Tỷ lệ dự đoán chính xác

MSV Duisburg Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.9
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:00

Kết thúc
Alemannia
Alemannia Aachen
3 : 1
MSV Duisburg
MSV Duisburg
2.02
3.65
3.8

1

2.02

O1.5

1.19

YES

1.52

O1.5

1.19
6.5/10

08:00

Kết thúc
MSV Duisburg
MSV Duisburg
3 : 1
Hoffenheim II
Hoffenheim II
1.76
4.2
4.5

1

1.76

O2.5

1.55

NO

2.32

1X

1.22
7.7/10

08:00

Kết thúc
Waldhof M
Waldhof Mannheim
1 : 4
MSV Duisburg
MSV Duisburg
2.7
3.5
2.5

X

3.5

U3.5

1.47

YES

1.55

U3.5

1.47
3.3/10

13:00

Kết thúc
MSV Duisburg
MSV Duisburg
1 : 0
VfL Osnabruck
VfL O
3.65
3.25
2.25

2

2.25

O1.5

1.36

NO

1.98

O1.5

1.36
5.1/10

10:30

Kết thúc
Rot-Weiss E
Rot-Weiss Essen
1 : 0
MSV Duisburg
MSV Duisburg red card
1.9
3.7
3.85

1

1.9

O2.5

1.72

YES

1.67

O2.5

1.72
8.8/10

10:30

Kết thúc
Duisburg
Duisburg
2 : 1
TSV M
TSV M red card
2.25
3.4
3.1

1

2.25

O1.5

1.28

YES

1.68

O1.5

1.28
6/10

08:00

Kết thúc
Hansa Rostock
Hansa Rostock
5 : 1
Duisburg
Duisburg
1.92
3.65
3.8

1

1.92

O1.5

1.3

YES

1.78

O1.5

1.3
5.2/10

10:30

Kết thúc
Duisburg
Duisburg
4 : 2
Saarbrucken
Saarbrucken
2.25
3.35
3.2

1

2.25

U3.5

1.34

NO

2.1

1X

1.38
4.3/10

08:00

Kết thúc
Duren M
Duren Merzenich
0 : 6
MSV Duisburg
MSV Duisburg
16
7.5
1.12

2

1.12

O2.5

1.28

NO

1.7

O2.5

1.28
2.3/10

08:00

Kết thúc
red cardred card Turkspor D
Turkspor Dortmund
0 : 3
MSV Duisburg
Duisburg
14.5
8
1.1

2

1.1

O2.5

1.25

YES

2

H2

1.33
7.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược MSV Duisburg

Bạn đang tìm nhận định MSV Duisburg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho MSV Duisburg được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 145 trận đấu có sự tham gia của MSV Duisburg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.76%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 3. Liga, MSV Duisburg đã ghi nhận 18 trận thắng, 9 trận hòa và 7 trận thua qua 34 trận đấu, ghi được 62 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

MSV Duisburg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.40m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định MSV Duisburg đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

3. LigaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171734
Thắng13518
Hòa459
Thua077
Bàn thắng ghi được372562
Bàn thắng để thủng lưới172744
Trung bình ghi bàn2.21.51.8
Trung bình thủng lưới1.01.61.3
Giữ sạch lưới3710
Không ghi bàn167
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-2
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 6-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 6
Thua 1
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 22 G
4-4-2 3 G
5-4-1 3 G
4-3-3 2 G
76 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 79%
27 Trận
Tài 1.5 56%
19 Trận
Tài 2.5 32%
11 Trận
Tài 3.5 15%
5 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
G. E. Sadlek
G. E. Sadlek
19 DEF 7.30
P. Sussek
P. Sussek
25 MID 7.15
M. Braune
M. Braune
22 GK 7.08
D. Borkowski
D. Borkowski
23 MID 7.03
J. Bitter
J. Bitter
28 DEF 7.01
C. Noß
C. Noß
24 MID 6.95
Jan-Simon Symalla
Jan-Simon Symalla
20 MID 6.94
A. Hahn
A. Hahn
32 DEF 6.92
T. Fleckstein
T. Fleckstein
26 DEF 6.89
D. Kother
D. Kother
25 MID 6.88
A. Casar
A. Casar
25 MID 6.83
M. Dittgen
M. Dittgen
30 MID 6.80
B. Schlicke
B. Schlicke
20 DEF 6.80
L. Lobinger
L. Lobinger
26 FWD 6.79
C. Coşkun
C. Coşkun
27 DEF 6.78
C. Viet
C. Viet
26 MID 6.77
R. Bulić
R. Bulić
25 MID 6.76
S. Meuer
S. Meuer
26 MID 6.76
F. Krüger
F. Krüger
26 FWD 6.73
T. Töpken
T. Töpken
26 FWD 6.70
F. Egerer
F. Egerer
27 MID 6.70
L. Müller
L. Müller
25 MID 6.65
J. Bookjans
J. Bookjans
25 MID 6.63
J. Tugbenyo
J. Tugbenyo
24 MID 6.59
T. Heike
T. Heike
25 FWD 6.46
N. Jessen
N. Jessen
22 DEF 6.42
M. Gockan
M. Gockan
24 DEF 6.41
Andy Visser
Andy Visser
21 MID 6.27