Necaxa Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Necaxa Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
21:00 Sắp diễn ra |
Cruz Azul
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
23:10 Kết thúc |
Necaxa
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
5.2/10 |
19:00 Kết thúc |
Necaxa
1
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.4/10 |
19:00 Kết thúc |
Club Q
3
:
1
![]() ![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
7.9/10 |
23:00 Kết thúc |
Necaxa
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
6.7/10 |
20:00 Kết thúc |
Necaxa
3
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7/10 |
20:00 Kết thúc |
Puebla
0
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
22:00 Kết thúc |
Necaxa
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Necaxa
Bạn đang tìm nhận định Necaxa? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Necaxa được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 150 trận đấu có sự tham gia của Necaxa với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga MX, Necaxa đã ghi nhận 9 trận thắng, 7 trận hòa và 16 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 42 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 53 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Necaxa đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 0.85 xG và 4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Necaxa hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €41.20m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Necaxa đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 16 | 32 |
| Thắng | 6 | 3 | 9 |
| Hòa | 4 | 3 | 7 |
| Thua | 6 | 10 | 16 |
| Bàn thắng ghi được | 21 | 21 | 42 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 17 | 36 | 53 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 1.3 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 2.3 | 1.7 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 6 | 4 | 10 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
A. Palavecino
|
29 | MID | 7.41 |
|
J. Ruiz
|
21 | MID | 7.34 |
|
F. Mendez
|
20 | DEF | 7.20 |
|
D. Leyva
|
22 | MID | 7.08 |
|
J. Carranza
|
25 | FWD | 6.95 |
|
J. Rodríguez
|
29 | MID | 6.87 |
|
D. de Buen
|
34 | DEF | 6.85 |
|
E. Unsain
|
30 | GK | 6.83 |
|
P. Pérez
|
27 | FWD | 6.81 |
|
J. Alcántar
|
22 | DEF | 6.80 |
|
C. Calderón
|
28 | MID | 6.80 |
|
A. Oliveros
|
27 | DEF | 6.77 |
|
A. Peña
|
29 | DEF | 6.75 |
|
R. Martínez
|
22 | DEF | 6.75 |
|
J. Rojas
|
23 | FWD | 6.73 |
|
D. Cambindo
|
29 | FWD | 6.72 |
|
E. Almendra
|
25 | MID | 6.72 |
|
L. Faravelli
|
32 | MID | 6.71 |
|
K. Gutiérrez
|
28 | MID | 6.71 |
|
K. Rosero
|
27 | MID | 6.66 |
|
F. Rossano
|
20 | DEF | 6.65 |
|
E. Lara
|
23 | DEF | 6.65 |
|
E. Martínez
|
22 | DEF | 6.64 |
|
T. Badaloni
|
25 | FWD | 6.60 |
|
D. Gómez
|
22 | MID | 6.60 |
|
I. Tello
|
19 | FWD | 6.60 |
|
Raúl Sánchez
|
28 | FWD | 6.53 |
|
T. Jacob
|
21 | DEF | 6.52 |
|
R. Monreal
|
24 | FWD | 6.50 |
|
R. Cortéz
|
21 | MID | 6.42 |
|
A. Andrade
|
24 | MID | 6.40 |
|
B. Casas
|
21 | FWD | 6.40 |
|
R. Alonso
|
18 | MID | 6.30 |






