1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Liga Profesional Argentina
  4. Newells Old Boys
Newells Old Boys

Newells Old Boys Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €18.50m

Phong độ gần đây

LWDWD
139 Trận đấu đã nhận định
64.75% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Newells Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.70
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.9
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

16:30

Kết thúc
red card Newells
Newells Old Boys
1 : 1
Instituto Cordoba
Instituto C
3.2
3.1
2.6

2

2.6

U2.5

1.52

NO

1.75

U2.5

1.52
6.9/10

19:30

Kết thúc
Union S
Union Santa Fe
2 : 3
Newells Old Boys
Newells
1.75
3.7
6.2

X2

2.3

U3.5

1.24

NO

1.67

U3.5

1.24
4.8/10

14:00

Kết thúc
Newells
Newells Old Boys
0 : 0
San Lorenzo
San Lorenzo
2.7
2.95
3.15

X2

1.5

U2.5

1.45

NO

1.67

U2.5

1.45
6.8/10

19:30

Kết thúc
red card Central C
Central Cordoba de Santiago
1 : 3
Newells Old Boys
Newells
2.45
3
3.5

1

2.45

U2.5

1.41

NO

1.55

U2.5

1.41
6.5/10

19:15

Kết thúc
Newells
Newells Old Boys
0 : 2
Acassuso
Acassuso
1.72
3.6
6.4

1

1.72

U2.5

1.65

NO

1.68

U2.5

1.65
3.8/10

15:45

Kết thúc
red card Newells
Newells Old Boys
1 : 0
Gimnasia M.
Gimnasia M.
2.57
2.8
3.55

X

2.8

U2.5

1.41

NO

1.62

U2.5

1.41
5.6/10

17:00

Kết thúc
Lanus
Lanus
5 : 0
Newells Old Boys
Newells
1.72
3.7
5.9

X2

2.22

U2.5

1.62

NO

1.65

U2.5

1.62
4.7/10

20:00

Kết thúc
Newells
Newells Old Boys
1 : 1
Platense
Platense
3.45
2.9
2.85

2

2.85

U2.5

1.38

NO

1.55

U2.5

1.38
7.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Newells Old Boys

Bạn đang tìm nhận định Newells Old Boys? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Newells Old Boys được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 139 trận đấu có sự tham gia của Newells Old Boys với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.75%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Profesional Argentina, Newells Old Boys đã ghi nhận 3 trận thắng, 4 trận hòa và 7 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 13 bàn thắng (0.9 mỗi trận) và để thủng lưới 25 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Newells Old Boys đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 0.70 xG2.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Newells Old Boys hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Newells Old Boys đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Liga Profesional ArgentinaArgentina • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận7714
Thắng123
Hòa314
Thua347
Bàn thắng ghi được5813
Bàn thắng để thủng lưới91625
Trung bình ghi bàn0.71.10.9
Trung bình thủng lưới1.32.31.8
Giữ sạch lưới202
Không ghi bàn336
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 1-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 6 G
4-3-3 4 G
4-1-4-1 2 G
3-4-2-1 1 G
32 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 57%
8 Trận
Tài 1.5 21%
3 Trận
Tài 2.5 14%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Mosquera
J. Mosquera
26 DEF 8.30
J. Reinatti
J. Reinatti
22 GK 7.83
J. Russo
J. Russo
18 MID 7.15
W. Barlasina
W. Barlasina
27 GK 7.06
O. Salomón
O. Salomón
26 DEF 7.01
A. Méndez
A. Méndez
29 MID 6.87
Facundo Gauch
Facundo Gauch
18 FWD 6.86
J. Mattar
J. Mattar
17 MID 6.86
S. Salcedo
S. Salcedo
28 DEF 6.76
L. Regiardo
L. Regiardo
19 MID 6.73
W. Núñez
W. Núñez
22 FWD 6.73
F. Orozco
F. Orozco
23 MID 6.73
W. Mazzantti
W. Mazzantti
29 FWD 6.72
D. Sotelo
D. Sotelo
22 MID 6.72
F. García
F. García
28 FWD 6.70
R. Herrera
R. Herrera
25 MID 6.68
I. Ramírez
I. Ramírez
28 FWD 6.66
M. Esponda
M. Esponda
22 MID 6.63
M. Hoyos
M. Hoyos
34 FWD 6.62
Valentino Andres Acuña
Valentino Andres Acuña
19 MID 6.60
G. Arias
G. Arias
38 GK 6.56
N. Goitea
N. Goitea
28 DEF 6.53
Francisco Scarpeccio
Francisco Scarpeccio
19 FWD 6.53
M. Cóccaro
M. Cóccaro
28 FWD 6.50
L. Herrera
L. Herrera
29 FWD 6.48
B. Cabrera
B. Cabrera
28 DEF 6.47
M. Luciano
M. Luciano
22 MID 6.32
G. Risso Patrón
G. Risso Patrón
30 DEF 6.30
F. Noguera
F. Noguera
32 DEF 6.30
M. Ortega
M. Ortega
26 DEF 6.03