1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Benfica
Benfica

Benfica Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €350.50m
KEY INSIGHT Benfica ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Benfica có trên 2.5 bàn trong 83% của 12 trận gần nhất
TREND Benfica bất bại trong 10 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWDDW
212 Trận đấu đã nhận định
67.92% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Benfica Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
2.07
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.3
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
8.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
1 : 3
Benfica
Benfica
13
6.75
1.25

2

1.25

O2.5

1.35

NO

2.09

2

1.25
10/10

15:15

Kết thúc
Benfica
Benfica
2 : 2
SC Braga
SC Braga
1.42
5.3
8.5

1

1.42

O2.5

1.61

NO

1.94

1

1.42
5.1/10

13:00

Kết thúc
Famalicao
Famalicao
2 : 2
Benfica
Benfica red card
5.9
4.1
1.67

2

1.67

O2.5

1.78

NO

1.99

2

1.67
5.1/10

13:00

Kết thúc
Benfica
Benfica
4 : 1
Moreirense
Moreirense
1.14
11
30

1

1.14

O2.5

1.45

YES

2.65

H1

1.44
6.6/10

13:15

Kết thúc
Sporting CP
Sporting CP
1 : 2
Benfica
Benfica
2.1
3.55
3.8

1

2.1

O1.5

1.28

NO

2.2

1X

1.32
8.5/10

13:00

Kết thúc
Benfica
Benfica
2 : 0
Nacional
Nacional
1.19
8
20

1

1.19

U3.5

1.8

YES

2.18

U3.5

1.8
3.4/10

15:45

Kết thúc
Casa Pia
Casa Pia
1 : 1
Benfica
Benfica
14.5
7
1.23

2

1.23

O2.5

1.5

NO

1.7

AS2+

1.31
7.6/10

13:00

Kết thúc
Benfica
Benfica
3 : 0
Guimaraes
Guimaraes
1.24
6.75
14

1

1.24

O2.5

1.47

NO

1.85

1

1.24
10/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Benfica

Bạn đang tìm nhận định Benfica? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Benfica, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 212 trận đấu có sự tham gia của Benfica với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.92%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Benfica đã ghi nhận 22 trận thắng, 11 trận hòa và 0 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 71 bàn thắng (2.2 mỗi trận) và để thủng lưới 24 bàn, với 14 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Benfica đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 2.07 xG8.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Benfica hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €350.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Benfica đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng111122
Hòa6511
Thua000
Bàn thắng ghi được413071
Bàn thắng để thủng lưới131124
Trung bình ghi bàn2.41.92.2
Trung bình thủng lưới0.80.70.7
Giữ sạch lưới7714
Không ghi bàn022
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 0-4
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 0
Phạt đền
13 / 13
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 28 G
4-4-2 3 G
4-3-3 1 G
4-2-2-2 1 G
64 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 94%
31 Trận
Tài 1.5 76%
25 Trận
Tài 2.5 30%
10 Trận
Tài 3.5 12%
4 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Samuel Soares
Samuel Soares
23 GK 7.60
N. Otamendi
N. Otamendi
37 DEF 7.43
D. Banjaqui
D. Banjaqui
17 DEF 7.40
A. Schjelderup
A. Schjelderup
21 FWD 7.31
J. Neto
J. Neto
17 DEF 7.30
António Silva
António Silva
22 DEF 7.21
F. Aursnes
F. Aursnes
30 FWD 7.15
E. Barrenechea
E. Barrenechea
24 MID 7.10
S. Lopes Cabral
S. Lopes Cabral
23 DEF 7.10
Tomás Araújo
Tomás Araújo
23 DEF 7.09
S. Dahl
S. Dahl
22 DEF 7.05
R. Rios
R. Rios
25 MID 7.05
H. Sudakov
H. Sudakov
23 MID 7.04
D. Lukebakio
D. Lukebakio
28 FWD 7.04
V. Pavlidis
V. Pavlidis
27 FWD 7.03
Rafa
Rafa
32 MID 6.98
G. Prestianni
G. Prestianni
19 FWD 6.94
Rafael Obrador
Rafael Obrador
21 DEF 6.90
A. Trubin
A. Trubin
24 GK 6.86
Rafael Luís
Rafael Luís
20 MID 6.83
A. Dedić
A. Dedić
23 DEF 6.82
A. Cabral
A. Cabral
17 FWD 6.80
L. Barreiro
L. Barreiro
25 MID 6.77
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
20 MID 6.77
A. Bah
A. Bah
28 DEF 6.73
João Pedro Seno Luís Rêgo
João Pedro Seno Luís Rêgo
20 MID 6.72
F. Ivanović
F. Ivanović
22 FWD 6.71
Florentino
Florentino
26 MID 6.60
K. Aktürkoğlu
K. Aktürkoğlu
27 FWD 6.60
Diogo Ferreira Prioste
Diogo Ferreira Prioste
21 MID 6.60
Bruma
Bruma
31 FWD 6.60
Manu
Manu
24 MID 6.48
Henrique Araújo
Henrique Araújo
23 FWD 6.40
Ivan Lima
Ivan Lima
20 FWD 6.30
João Veloso
João Veloso
20 MID -
Tiago Gouveia
Tiago Gouveia
24 FWD -
Gonçalo Carvalho Moreira
Gonçalo Carvalho Moreira
19 FWD -