Benfica Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Benfica Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:30 Kết thúc |
Estoril
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
2 |
10/10 |
15:15 Kết thúc |
Benfica
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
5.1/10 |
13:00 Kết thúc |
Famalicao
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
2 |
5.1/10 |
13:00 Kết thúc |
Benfica
4
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
H1 |
6.6/10 |
13:15 Kết thúc |
Sporting CP
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
13:00 Kết thúc |
Benfica
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.4/10 |
15:45 Kết thúc |
Casa Pia
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
AS2+ |
7.6/10 |
13:00 Kết thúc |
Benfica
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
10/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Benfica
Bạn đang tìm nhận định Benfica? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Benfica, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 212 trận đấu có sự tham gia của Benfica với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.92%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Benfica đã ghi nhận 22 trận thắng, 11 trận hòa và 0 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 71 bàn thắng (2.2 mỗi trận) và để thủng lưới 24 bàn, với 14 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Benfica đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 2.07 xG và 8.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.
Benfica hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €350.50m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Benfica đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 16 | 33 |
| Thắng | 11 | 11 | 22 |
| Hòa | 6 | 5 | 11 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 41 | 30 | 71 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 13 | 11 | 24 |
| Trung bình ghi bàn | 2.4 | 1.9 | 2.2 |
| Trung bình thủng lưới | 0.8 | 0.7 | 0.7 |
| Giữ sạch lưới | 7 | 7 | 14 |
| Không ghi bàn | 0 | 2 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Samuel Soares
|
23 | GK | 7.60 |
|
N. Otamendi
|
37 | DEF | 7.43 |
|
D. Banjaqui
|
17 | DEF | 7.40 |
|
A. Schjelderup
|
21 | FWD | 7.31 |
|
J. Neto
|
17 | DEF | 7.30 |
|
António Silva
|
22 | DEF | 7.21 |
|
F. Aursnes
|
30 | FWD | 7.15 |
|
E. Barrenechea
|
24 | MID | 7.10 |
|
S. Lopes Cabral
|
23 | DEF | 7.10 |
|
Tomás Araújo
|
23 | DEF | 7.09 |
|
S. Dahl
|
22 | DEF | 7.05 |
|
R. Rios
|
25 | MID | 7.05 |
|
H. Sudakov
|
23 | MID | 7.04 |
|
D. Lukebakio
|
28 | FWD | 7.04 |
|
V. Pavlidis
|
27 | FWD | 7.03 |
|
Rafa
|
32 | MID | 6.98 |
|
G. Prestianni
|
19 | FWD | 6.94 |
|
Rafael Obrador
|
21 | DEF | 6.90 |
|
A. Trubin
|
24 | GK | 6.86 |
|
Rafael LuÃs
|
20 | MID | 6.83 |
|
A. Dedić
|
23 | DEF | 6.82 |
|
A. Cabral
|
17 | FWD | 6.80 |
|
L. Barreiro
|
25 | MID | 6.77 |
|
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
|
20 | MID | 6.77 |
|
A. Bah
|
28 | DEF | 6.73 |
|
João Pedro Seno Luís Rêgo
|
20 | MID | 6.72 |
|
F. Ivanović
|
22 | FWD | 6.71 |
|
Florentino
|
26 | MID | 6.60 |
|
K. Aktürkoğlu
|
27 | FWD | 6.60 |
|
Diogo Ferreira Prioste
|
21 | MID | 6.60 |
|
Bruma
|
31 | FWD | 6.60 |
|
Manu
|
24 | MID | 6.48 |
|
Henrique Araújo
|
23 | FWD | 6.40 |
|
Ivan Lima
|
20 | FWD | 6.30 |
|
João Veloso
|
20 | MID | - |
|
Tiago Gouveia
|
24 | FWD | - |
|
Gonçalo Carvalho Moreira
|
19 | FWD | - |





