1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Benfica
Benfica

Benfica Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €350.50m
KEY INSIGHT Benfica bất bại trong 7 trận gần nhất
TREND Benfica ghi bàn trong 9 trận gần nhất
TREND Benfica có trên 1.5 bàn trong 9 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDWWW
209 Trận đấu đã nhận định
68.42% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Benfica Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
2.01
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.1
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
8.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:00

Kết thúc
Benfica
Benfica
4 : 1
Moreirense
Moreirense
1.14
11
30

1

1.14

O2.5

1.45

YES

2.65

H1

1.44
6.6/10

13:15

Kết thúc
Sporting CP
Sporting CP
1 : 2
Benfica
Benfica
2.1
3.55
3.8

1

2.1

O1.5

1.28

NO

2.2

1X

1.32
8.5/10

13:00

Kết thúc
Benfica
Benfica
2 : 0
Nacional
Nacional
1.19
8
20

1

1.19

U3.5

1.8

YES

2.18

U3.5

1.8
3.4/10

15:45

Kết thúc
Casa Pia
Casa Pia
1 : 1
Benfica
Benfica
14.5
7
1.23

2

1.23

O2.5

1.5

NO

1.7

AS2+

1.31
7.6/10

13:00

Kết thúc
Benfica
Benfica
3 : 0
Guimaraes
Guimaraes
1.24
6.75
14

1

1.24

O2.5

1.47

NO

1.85

1

1.24
10/10

15:30

Kết thúc
red card Arouca
Arouca
1 : 2
Benfica
Benfica red card
10.25
5.9
1.33

2

1.33

U3.5

1.59

YES

1.97

2

1.33
10/10

13:00

Kết thúc
red cardred card Benfica
Benfica
2 : 2
FC Porto
FC Porto
2.1
3.25
4.25

1

2.1

U3.5

1.19

YES

2.15

1X

1.28
7.8/10

15:15

Kết thúc
Gil Vicente
Gil Vicente
1 : 2
Benfica
Benfica
6.25
4.25
1.6

1

6.25

O1.5

1.32

NO

1.8

O1.5

1.32
5.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Benfica

Bạn đang tìm nhận định Benfica? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Benfica được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 209 trận đấu có sự tham gia của Benfica với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.42%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Benfica đã ghi nhận 20 trận thắng, 9 trận hòa và 0 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 61 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 18 bàn, với 14 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Benfica đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 2.01 xG8.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Benfica hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €350.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Benfica đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151429
Thắng101020
Hòa549
Thua000
Bàn thắng ghi được352661
Bàn thắng để thủng lưới10818
Trung bình ghi bàn2.31.92.1
Trung bình thủng lưới0.70.60.6
Giữ sạch lưới7714
Không ghi bàn022
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 0-4
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 0
Phạt đền
10 / 10
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 24 G
4-4-2 3 G
4-3-3 1 G
4-2-2-2 1 G
58 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 93%
27 Trận
Tài 1.5 72%
21 Trận
Tài 2.5 31%
9 Trận
Tài 3.5 10%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Samuel Soares
Samuel Soares
23 GK 7.60
N. Otamendi
N. Otamendi
37 DEF 7.50
D. Banjaqui
D. Banjaqui
17 DEF 7.40
J. Neto
J. Neto
17 DEF 7.30
A. Schjelderup
A. Schjelderup
21 FWD 7.26
António Silva
António Silva
22 DEF 7.19
F. Aursnes
F. Aursnes
30 FWD 7.16
E. Barrenechea
E. Barrenechea
24 MID 7.12
H. Sudakov
H. Sudakov
23 MID 7.12
S. Dahl
S. Dahl
22 DEF 7.10
S. Lopes Cabral
S. Lopes Cabral
23 DEF 7.10
Tomás Araújo
Tomás Araújo
23 DEF 7.09
D. Lukebakio
D. Lukebakio
28 FWD 7.08
V. Pavlidis
V. Pavlidis
27 FWD 7.04
Rafa
Rafa
32 MID 7.01
R. Rios
R. Rios
25 MID 6.95
G. Prestianni
G. Prestianni
19 FWD 6.95
A. Trubin
A. Trubin
24 GK 6.90
Rafael Obrador
Rafael Obrador
21 DEF 6.90
Rafael Luís
Rafael Luís
20 MID 6.83
A. Dedić
A. Dedić
23 DEF 6.82
A. Cabral
A. Cabral
17 FWD 6.80
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
20 MID 6.77
A. Bah
A. Bah
28 DEF 6.77
L. Barreiro
L. Barreiro
25 MID 6.73
João Pedro Seno Luís Rêgo
João Pedro Seno Luís Rêgo
20 MID 6.72
F. Ivanović
F. Ivanović
22 FWD 6.61
Florentino
Florentino
26 MID 6.60
K. Aktürkoğlu
K. Aktürkoğlu
27 FWD 6.60
Diogo Ferreira Prioste
Diogo Ferreira Prioste
21 MID 6.60
Bruma
Bruma
31 FWD 6.60
Manu
Manu
24 MID 6.48
Henrique Araújo
Henrique Araújo
23 FWD 6.40
Ivan Lima
Ivan Lima
20 FWD 6.30
João Veloso
João Veloso
20 MID -
Tiago Gouveia
Tiago Gouveia
24 FWD -
Gonçalo Carvalho Moreira
Gonçalo Carvalho Moreira
19 FWD -