Benfica Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Benfica Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
13:00 Kết thúc |
Benfica
4
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
H1 |
6.6/10 |
13:15 Kết thúc |
Sporting CP
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
13:00 Kết thúc |
Benfica
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.4/10 |
15:45 Kết thúc |
Casa Pia
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
AS2+ |
7.6/10 |
13:00 Kết thúc |
Benfica
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
10/10 |
15:30 Kết thúc |
Arouca
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
2 |
10/10 |
13:00 Kết thúc |
![]() Benfica
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
7.8/10 |
15:15 Kết thúc |
Gil Vicente
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
5.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Benfica
Bạn đang tìm nhận định Benfica? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Benfica được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 209 trận đấu có sự tham gia của Benfica với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.42%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Benfica đã ghi nhận 20 trận thắng, 9 trận hòa và 0 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 61 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 18 bàn, với 14 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Benfica đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 2.01 xG và 8.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.
Benfica hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €350.50m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Benfica đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 15 | 14 | 29 |
| Thắng | 10 | 10 | 20 |
| Hòa | 5 | 4 | 9 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 35 | 26 | 61 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 10 | 8 | 18 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 1.9 | 2.1 |
| Trung bình thủng lưới | 0.7 | 0.6 | 0.6 |
| Giữ sạch lưới | 7 | 7 | 14 |
| Không ghi bàn | 0 | 2 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Samuel Soares
|
23 | GK | 7.60 |
|
N. Otamendi
|
37 | DEF | 7.50 |
|
D. Banjaqui
|
17 | DEF | 7.40 |
|
J. Neto
|
17 | DEF | 7.30 |
|
A. Schjelderup
|
21 | FWD | 7.26 |
|
António Silva
|
22 | DEF | 7.19 |
|
F. Aursnes
|
30 | FWD | 7.16 |
|
E. Barrenechea
|
24 | MID | 7.12 |
|
H. Sudakov
|
23 | MID | 7.12 |
|
S. Dahl
|
22 | DEF | 7.10 |
|
S. Lopes Cabral
|
23 | DEF | 7.10 |
|
Tomás Araújo
|
23 | DEF | 7.09 |
|
D. Lukebakio
|
28 | FWD | 7.08 |
|
V. Pavlidis
|
27 | FWD | 7.04 |
|
Rafa
|
32 | MID | 7.01 |
|
R. Rios
|
25 | MID | 6.95 |
|
G. Prestianni
|
19 | FWD | 6.95 |
|
A. Trubin
|
24 | GK | 6.90 |
|
Rafael Obrador
|
21 | DEF | 6.90 |
|
Rafael LuÃs
|
20 | MID | 6.83 |
|
A. Dedić
|
23 | DEF | 6.82 |
|
A. Cabral
|
17 | FWD | 6.80 |
|
Rodrigo Miguel Ferreira Rêgo
|
20 | MID | 6.77 |
|
A. Bah
|
28 | DEF | 6.77 |
|
L. Barreiro
|
25 | MID | 6.73 |
|
João Pedro Seno Luís Rêgo
|
20 | MID | 6.72 |
|
F. Ivanović
|
22 | FWD | 6.61 |
|
Florentino
|
26 | MID | 6.60 |
|
K. Aktürkoğlu
|
27 | FWD | 6.60 |
|
Diogo Ferreira Prioste
|
21 | MID | 6.60 |
|
Bruma
|
31 | FWD | 6.60 |
|
Manu
|
24 | MID | 6.48 |
|
Henrique Araújo
|
23 | FWD | 6.40 |
|
Ivan Lima
|
20 | FWD | 6.30 |
|
João Veloso
|
20 | MID | - |
|
Tiago Gouveia
|
24 | FWD | - |
|
Gonçalo Carvalho Moreira
|
19 | FWD | - |




