North Carolina Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
19:00 Kết thúc |
North C
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
NG |
6.2/10 |
18:30 Kết thúc |
North C
1
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.3/10 |
17:00 Kết thúc |
Loudoun
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
1.3/10 |
19:00 Kết thúc |
North C
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
8.6/10 |
19:00 Kết thúc |
North C
0
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
AS |
4.8/10 |
16:00 Kết thúc |
Detroit City
2
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.3/10 |
20:00 Kết thúc |
Birmingha
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
3.8/10 |
19:00 Kết thúc |
North C
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.8/10 |
20:00 Kết thúc |
Memphis
3
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
NO |
1X |
2/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược North Carolina
Bạn đang tìm nhận định North Carolina? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho North Carolina được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 41 trận đấu có sự tham gia của North Carolina với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.85%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của USL Championship, North Carolina đã ghi nhận 14 trận thắng, 6 trận hòa và 12 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 41 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 41 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.
North Carolina hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €4.12m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định North Carolina đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 15 | 32 |
| Thắng | 9 | 5 | 14 |
| Hòa | 3 | 3 | 6 |
| Thua | 5 | 7 | 12 |
| Bàn thắng ghi được | 25 | 16 | 41 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 21 | 20 | 41 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 1.1 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.3 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 4 | 9 |
| Không ghi bàn | 3 | 3 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Rafael Mentzingen
|
29 | MID | 7.50 |
|
L. Perez
|
28 | FWD | 7.35 |
|
M. Maldonado
|
27 | MID | 7.25 |
|
P. Craig
|
33 | DEF | 7.19 |
|
J. McGuire
|
31 | GK | 7.07 |
|
Rodrigo Da Costa
|
32 | FWD | 7.03 |
|
E. Conway
|
28 | FWD | 6.99 |
|
Pedro Dolabella
|
26 | MID | 6.92 |
|
R. Sommersall
|
28 | MID | 6.81 |
|
Finn Sundstrom
|
19 | DEF | 6.70 |
|
T. Hodge
|
31 | DEF | 6.59 |
|
C. Martin
|
31 | MID | 6.59 |
|
B. Washington
|
27 | DEF | 6.46 |
|
P. Burner
|
29 | DEF | 6.39 |
|
E. Armstrong
|
27 | MID | 6.38 |
|
C. Donovan
|
29 | DEF | 6.32 |
|
J. Malou
|
27 | DEF | 6.31 |
|
T. Mulqueen
|
25 | GK | 5.82 |
|
A. Al-Qaq
|
23 | MID | - |
|
A. Luckhurst
|
23 | FWD | - |
|
O. Anderson
|
30 | FWD | - |
|
J. Servania
|
24 | FWD | - |




