1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Liga Pro
  4. Orense SC
Orense SC

Orense SC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €9.40m
KEY INSIGHT Orense SC có dưới 3.5 bàn trong 12 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLLW
93 Trận đấu đã nhận định
65.59% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Orense SC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.04
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

16:45

Sắp diễn ra
Orense SC
Orense SC
vs
Independiente del Valle
Independiente d
5.4
3.7
1.66

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

17:30

Kết thúc
Orense SC
Orense SC
2 : 1
Aucas
Aucas
2.6
3.15
2.8

2

2.8

U3.5

1.23

NO

1.86

U3.5

1.23
8.4/10

15:00

Kết thúc
Mushuc R
Mushuc Runa SC
2 : 1
Orense SC
Orense SC
1.9
3.7
4.2

1

1.9

U3.5

1.29

YES

1.87

U3.5

1.29
3.9/10

20:00

Kết thúc
red card Orense SC
Orense SC
0 : 2
Emelec
Emelec red card
2.22
3.1
3.7

1

2.22

U2.5

1.62

NO

1.83

1X

1.33
8.5/10

13:00

Kết thúc
Manta FC
Manta FC
0 : 0
Orense SC
Orense SC
2.95
3
2.55

2

2.55

U2.5

1.6

NO

1.8

X2

1.44
6.8/10

20:00

Kết thúc
Orense SC
Orense SC
1 : 2
Tecnico Universitario
Tecnico U
1.71
3.8
5.4

1

1.71

U3.5

1.3

NO

1.8

U3.5

1.3
5.3/10

18:00

Kết thúc
LDU de Quito
LDU de Quito
3 : 0
Orense SC
Orense SC
1.5
4.25
7

1

1.5

O1.5

1.3

NO

1.74

1

1.5
6.6/10

16:30

Kết thúc
Cuniburo
Cuniburo
2 : 1
Orense SC
Orense SC
3.05
2.92
2.47

2

2.47

U2.5

1.56

NO

1.79

X2

1.33
4.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Orense SC

Bạn đang tìm nhận định Orense SC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Orense SC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 93 trận đấu có sự tham gia của Orense SC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.59%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Orense SC đã ghi nhận 6 trận thắng, 5 trận hòa và 9 trận thua qua 20 trận đấu, ghi được 23 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 28 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Orense SC đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 1.04 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Orense SC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €9.40m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Orense SC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Orense SC chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Liga ProEcuador • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận101020
Thắng336
Hòa325
Thua459
Bàn thắng ghi được121123
Bàn thắng để thủng lưới131528
Trung bình ghi bàn1.21.11.2
Trung bình thủng lưới1.31.51.4
Giữ sạch lưới224
Không ghi bàn235
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
2 / 3
66.67% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 7 G
4-1-4-1 3 G
4-4-2 3 G
4-1-3-2 2 G
58 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 75%
15 Trận
Tài 1.5 30%
6 Trận
Tài 2.5 10%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Ortiz
J. Ortiz
22 GK 7.30
S. Vasquez
S. Vasquez
21 MID 7.18
M. Quiñonez
M. Quiñonez
24 DEF 7.05
O. Quiñonez
O. Quiñonez
24 DEF 7.01
N. Molina
N. Molina
32 MID 6.95
A. Lorenzo
A. Lorenzo
27 DEF 6.90
R. Silva
R. Silva
30 GK 6.83
Á. Mena
Á. Mena
37 MID 6.80
B. Caicedo
B. Caicedo
33 DEF 6.76
E. Zambrano
E. Zambrano
18 MID 6.76
M. Parrales
M. Parrales
30 FWD 6.75
S. Callegari
S. Callegari
28 DEF 6.73
V. Burgoa
V. Burgoa
25 MID 6.73
Michael Alessandro Bermúdez Reyes
Michael Alessandro Bermúdez Reyes
19 FWD 6.69
P. Velasco
P. Velasco
32 DEF 6.68
D. Armas
D. Armas
35 MID 6.66
D. Quintero
D. Quintero
21 FWD 6.65
A. Herrera
A. Herrera
27 FWD 6.63
R. Jaramillo
R. Jaramillo
27 DEF 6.61
Edison Caicedo Peralta Eber
Edison Caicedo Peralta Eber
34 FWD 6.59
G. Rostagno
G. Rostagno
24 MID 6.57
L. Garces
L. Garces
19 FWD 6.55
B. Viñán
B. Viñán
25 MID 6.53
J. Vera
J. Vera
18 MID 6.50
E. Pluas
E. Pluas
23 MID 6.45
Sixto Romario Mina Arroyo
Sixto Romario Mina Arroyo
26 DEF 6.43
B. Quiñonez
B. Quiñonez
22 DEF 6.27
P. Charpentier
P. Charpentier
25 MID 6.08