1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Liga Pro
  4. Orense SC
Orense SC

Orense SC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €9.40m
KEY INSIGHT Orense SC ghi bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Orense SC có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWLL
142 Trận đấu đã nhận định
64.08% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Orense SC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.05
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.5
Kiểm soát bóng
53%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

16:30

Kết thúc
Cuniburo
Cuniburo
2 : 1
Orense SC
Orense SC
3.05
2.92
2.47

2

2.47

U2.5

1.56

NO

1.79

X2

1.33
4.5/10

17:30

Kết thúc
Orense SC
Orense SC
1 : 2
Universidad Catolica
Universidad C red card
3
3.65
2.3

1

3

U3.5

1.43

NO

2.27

U3.5

1.43
4.8/10

20:00

Kết thúc
Guayaquil C
Guayaquil City FC
0 : 1
Orense SC
Orense SC
3.1
3.05
2.5

2

2.5

U2.5

1.6

NO

1.83

X2

1.38
5.9/10

20:00

Kết thúc
Orense SC
Orense SC
2 : 0
Leones del Norte
Leones d
1.68
3.45
5.8

1

1.68

U2.5

1.53

NO

1.56

1

1.68
8.5/10

14:00

Kết thúc
Macara
Macara
1 : 2
Orense SC
Orense SC
2.5
3.05
3.05

X

3.05

U2.5

1.57

YES

1.98

U2.5

1.57
2.3/10

19:10

Kết thúc
Orense SC
Orense SC
1 : 1
Barcelona SC
Barcelona SC
2.65
3.2
2.8

1

2.65

U3.5

1.25

NO

1.9

1X

1.45
6.6/10

16:30

Kết thúc
red card Deportivo C
Deportivo Cuenca
1 : 3
Orense SC
Orense SC
2.02
3.35
4.3

1

2.02

U3.5

1.24

NO

1.83

1X

1.23
4.8/10

20:00

Kết thúc
Orense SC
Orense SC
0 : 0
Delfin SC
Delfin SC red card
2.1
3.25
4.25

1

2.1

U2.5

1.6

NO

1.83

HS

1.25
4.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Orense SC

Bạn đang tìm nhận định Orense SC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Orense SC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 142 trận đấu có sự tham gia của Orense SC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.08%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Orense SC đã ghi nhận 6 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 20 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 17 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Orense SC đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 1.05 xG3.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Orense SC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €9.40m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Orense SC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Liga ProEcuador • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận7714
Thắng336
Hòa314
Thua134
Bàn thắng ghi được101020
Bàn thắng để thủng lưới71017
Trung bình ghi bàn1.41.41.4
Trung bình thủng lưới1.01.41.2
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn112
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 6 G
4-1-4-1 2 G
4-1-3-2 2 G
5-4-1 1 G
42 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 86%
12 Trận
Tài 1.5 43%
6 Trận
Tài 2.5 14%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Ortiz
J. Ortiz
22 GK 9.30
M. Quiñonez
M. Quiñonez
24 DEF 7.60
S. Vasquez
S. Vasquez
21 MID 7.24
O. Quiñonez
O. Quiñonez
24 DEF 7.07
N. Molina
N. Molina
32 MID 6.95
A. Lorenzo
A. Lorenzo
27 DEF 6.90
E. Zambrano
E. Zambrano
18 MID 6.90
B. Caicedo
B. Caicedo
33 DEF 6.87
R. Silva
R. Silva
30 GK 6.80
S. Callegari
S. Callegari
28 DEF 6.78
V. Burgoa
V. Burgoa
25 MID 6.73
P. Velasco
P. Velasco
32 DEF 6.72
D. Armas
D. Armas
35 MID 6.71
A. Herrera
A. Herrera
27 FWD 6.69
G. Rostagno
G. Rostagno
24 MID 6.68
Á. Mena
Á. Mena
37 MID 6.68
Michael Alessandro Bermúdez Reyes
Michael Alessandro Bermúdez Reyes
19 FWD 6.66
Sixto Romario Mina Arroyo
Sixto Romario Mina Arroyo
26 DEF 6.62
R. Jaramillo
R. Jaramillo
27 DEF 6.62
B. Viñán
B. Viñán
25 MID 6.61
L. Garces
L. Garces
19 FWD 6.60
Edison Caicedo Peralta Eber
Edison Caicedo Peralta Eber
34 FWD 6.59
E. Pluas
E. Pluas
23 MID 6.44
B. Quiñonez
B. Quiñonez
22 DEF 6.20
P. Charpentier
P. Charpentier
25 MID 6.08