1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie B
  4. Pescara
Pescara

Pescara Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €18.27m
KEY INSIGHT Pescara có trên 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLDD
68 Trận đấu đã nhận định
69.12% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Pescara Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.75
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6.2
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:00

Kết thúc
Pescara
Pescara
1 : 1
Juve Stabia
Juve Stabia
2.25
3.4
3.3

1

2.25

O1.5

1.31

YES

1.72

1X

1.36
8.5/10

09:00

Kết thúc
Carrarese
Carrarese
2 : 2
Pescara
Pescara
2.3
3.45
3.25

1X

1.38

O1.5

1.23

YES

1.61

O1.5

1.23
4.9/10

09:00

Kết thúc
Pescara
Pescara
1 : 2
Sampdoria
Sampdoria
2.25
3.4
3.5

1

2.25

O1.5

1.33

NO

2.07

1X

1.33
8.5/10

09:00

Kết thúc
red card Reggiana
Reggiana
1 : 3
Pescara
Pescara
3.2
3.4
2.4

2

2.4

O1.5

1.31

YES

1.71

X2

1.42
8.5/10

09:00

Kết thúc
Empoli
Empoli
4 : 2
Pescara
Pescara red card
2.17
3.5
3.5

2

3.5

U3.5

1.39

YES

1.68

X2

1.75
7.9/10

14:00

Kết thúc
Pescara
Pescara
3 : 0
Entella
Entella
2.35
3.4
3.65

1

2.35

O1.5

1.3

NO

2.12

1X

1.39
8.5/10

11:15

Kết thúc
red card Sudtirol
Sudtirol
0 : 0
Pescara
Pescara
1.9
3.55
4.4

X

3.55

U3.5

1.36

YES

1.8

U3.5

1.36
3.6/10

13:30

Kết thúc
Pescara
Pescara
4 : 0
Bari
Bari
2.27
3.4
3.6

1

2.27

O1.5

1.31

YES

1.68

1X

1.35
4.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Pescara

Bạn đang tìm nhận định Pescara? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Pescara được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 68 trận đấu có sự tham gia của Pescara với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.12%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Pescara đã ghi nhận 7 trận thắng, 12 trận hòa và 16 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 49 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 63 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Pescara đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.75 xG4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Pescara hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.27m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Pescara đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie BItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171835
Thắng527
Hòa5712
Thua7916
Bàn thắng ghi được262349
Bàn thắng để thủng lưới243963
Trung bình ghi bàn1.51.31.4
Trung bình thủng lưới1.42.21.8
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn448
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 8 G
3-5-2 5 G
4-3-2-1 5 G
3-4-3 4 G
75 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 77%
27 Trận
Tài 1.5 43%
15 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
L. Insigne
L. Insigne
34 FWD 7.39
G. Letizia
G. Letizia
35 DEF 7.10
S. Desplanches
S. Desplanches
22 GK 7.09
I. Saio
I. Saio
23 GK 7.05
A. Cagnano
A. Cagnano
27 DEF 6.98
G. Brugman
G. Brugman
33 MID 6.97
E. Kraja
E. Kraja
25 MID 6.90
M. Dagasso
M. Dagasso
21 MID 6.90
G. Altare
G. Altare
27 DEF 6.90
D. Bettella
D. Bettella
25 DEF 6.87
M. Faraoni
M. Faraoni
34 MID 6.86
L. Meazzi
L. Meazzi
24 FWD 6.85
F. Pellacani
F. Pellacani
27 DEF 6.84
A. Oliveri
A. Oliveri
22 DEF 6.83
T. Corazza
T. Corazza
21 MID 6.82
G. Olzer
G. Olzer
24 MID 6.79
F. Caligara
F. Caligara
25 MID 6.74
R. Tonin
R. Tonin
24 FWD 6.71
L. Valzania
L. Valzania
29 MID 6.71
R. Brosco
R. Brosco
34 DEF 6.70
N. Squizzato
N. Squizzato
23 MID 6.70
R. Capellini
R. Capellini
25 DEF 6.69
Antonio Di Nardo
Antonio Di Nardo
27 FWD 6.68
G. Cangiano
G. Cangiano
24 FWD 6.66
L. Sgarbi
L. Sgarbi
24 MID 6.64
G. Acampora
G. Acampora
31 MID 6.62
D. Merola
D. Merola
25 MID 6.61
L. Berardi
L. Berardi
20 MID 6.51
A. Vinciguerra
A. Vinciguerra
20 FWD 6.50
A. Gravillon
A. Gravillon
27 DEF 6.50
Flavio Russo
Flavio Russo
21 FWD 6.48
Lamine Dabo
Lamine Dabo
21 MID 6.47
D. Giannini
D. Giannini
20 DEF 6.45
J. Brandes
J. Brandes
21 MID 6.45
L. Graziani
L. Graziani
20 MID 6.40
F. Tsadjout
F. Tsadjout
26 FWD 6.40
O. Okwonkwo
O. Okwonkwo
27 FWD 6.38
G. Corbo
G. Corbo
25 DEF 6.36
A. Ferraris
A. Ferraris
22 FWD -