1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie B
  4. Pescara
Pescara

Pescara Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €18.27m

Phong độ gần đây

LDDLD
70 Trận đấu đã nhận định
68.57% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Pescara Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.53
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.9
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:30

Kết thúc
Pescara
Pescara
1 : 1
Spezia
Spezia
2.2
3.8
3.2

1

2.2

O2.5

1.48

YES

1.42

1X

1.39
6.4/10

09:00

Kết thúc
Padova
Padova
1 : 0
Pescara
Pescara
3.15
3.45
2.4

2

2.4

O1.5

1.25

YES

1.58

X2

1.4
8/10

09:00

Kết thúc
Pescara
Pescara
1 : 1
Juve Stabia
Juve Stabia
2.25
3.4
3.3

1

2.25

O1.5

1.31

YES

1.72

1X

1.36
8.5/10

09:00

Kết thúc
Carrarese
Carrarese
2 : 2
Pescara
Pescara
2.3
3.45
3.25

1X

1.38

O1.5

1.23

YES

1.61

O1.5

1.23
4.9/10

09:00

Kết thúc
Pescara
Pescara
1 : 2
Sampdoria
Sampdoria
2.25
3.4
3.5

1

2.25

O1.5

1.33

NO

2.07

1X

1.33
8.5/10

09:00

Kết thúc
red card Reggiana
Reggiana
1 : 3
Pescara
Pescara
3.2
3.4
2.4

2

2.4

O1.5

1.31

YES

1.71

X2

1.42
8.5/10

09:00

Kết thúc
Empoli
Empoli
4 : 2
Pescara
Pescara red card
2.17
3.5
3.5

2

3.5

U3.5

1.39

YES

1.68

X2

1.75
7.9/10

14:00

Kết thúc
Pescara
Pescara
3 : 0
Entella
Entella
2.35
3.4
3.65

1

2.35

O1.5

1.3

NO

2.12

1X

1.39
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Pescara

Bạn đang tìm nhận định Pescara? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Pescara, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 70 trận đấu có sự tham gia của Pescara với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.57%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Pescara đã ghi nhận 7 trận thắng, 13 trận hòa và 17 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 50 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 65 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Pescara đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.53 xG4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Pescara hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.27m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Pescara đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie BItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng527
Hòa6713
Thua71017
Bàn thắng ghi được272350
Bàn thắng để thủng lưới254065
Trung bình ghi bàn1.51.21.4
Trung bình thủng lưới1.42.11.8
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn459
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 8 G
4-3-2-1 7 G
3-5-2 5 G
3-4-3 4 G
80 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
28 Trận
Tài 1.5 41%
15 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 5%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
L. Insigne
L. Insigne
34 FWD 7.37
G. Letizia
G. Letizia
35 DEF 7.11
S. Desplanches
S. Desplanches
22 GK 7.09
I. Saio
I. Saio
23 GK 7.08
G. Brugman
G. Brugman
33 MID 6.98
E. Kraja
E. Kraja
25 MID 6.90
M. Dagasso
M. Dagasso
21 MID 6.90
G. Altare
G. Altare
27 DEF 6.90
D. Bettella
D. Bettella
25 DEF 6.89
A. Cagnano
A. Cagnano
27 DEF 6.89
M. Faraoni
M. Faraoni
34 MID 6.86
F. Pellacani
F. Pellacani
27 DEF 6.84
A. Oliveri
A. Oliveri
22 DEF 6.83
L. Meazzi
L. Meazzi
24 FWD 6.83
T. Corazza
T. Corazza
21 MID 6.82
G. Olzer
G. Olzer
24 MID 6.78
R. Tonin
R. Tonin
24 FWD 6.71
F. Caligara
F. Caligara
25 MID 6.71
R. Brosco
R. Brosco
34 DEF 6.70
N. Squizzato
N. Squizzato
23 MID 6.70
R. Capellini
R. Capellini
25 DEF 6.68
Antonio Di Nardo
Antonio Di Nardo
27 FWD 6.67
L. Valzania
L. Valzania
29 MID 6.67
G. Cangiano
G. Cangiano
24 FWD 6.66
L. Sgarbi
L. Sgarbi
24 MID 6.64
G. Acampora
G. Acampora
31 MID 6.59
D. Merola
D. Merola
25 MID 6.58
L. Berardi
L. Berardi
20 MID 6.54
A. Vinciguerra
A. Vinciguerra
20 FWD 6.50
A. Gravillon
A. Gravillon
27 DEF 6.50
Lamine Dabo
Lamine Dabo
21 MID 6.47
F. Tsadjout
F. Tsadjout
26 FWD 6.46
D. Giannini
D. Giannini
20 DEF 6.45
J. Brandes
J. Brandes
21 MID 6.45
Flavio Russo
Flavio Russo
21 FWD 6.45
L. Graziani
L. Graziani
20 MID 6.40
O. Okwonkwo
O. Okwonkwo
27 FWD 6.38
G. Corbo
G. Corbo
25 DEF 6.36
A. Ferraris
A. Ferraris
22 FWD -