Pescara Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Pescara Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
09:00 Kết thúc |
Pescara
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
09:00 Kết thúc |
Carrarese
2
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.9/10 |
09:00 Kết thúc |
Pescara
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
09:00 Kết thúc |
Reggiana
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
09:00 Kết thúc |
Empoli
4
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
7.9/10 |
14:00 Kết thúc |
Pescara
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
11:15 Kết thúc |
Sudtirol
0
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.6/10 |
13:30 Kết thúc |
Pescara
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
4.3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Pescara
Bạn đang tìm nhận định Pescara? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Pescara được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 68 trận đấu có sự tham gia của Pescara với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.12%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Pescara đã ghi nhận 7 trận thắng, 12 trận hòa và 16 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 49 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 63 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Pescara đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.75 xG và 4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
Pescara hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.27m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Pescara đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 18 | 35 |
| Thắng | 5 | 2 | 7 |
| Hòa | 5 | 7 | 12 |
| Thua | 7 | 9 | 16 |
| Bàn thắng ghi được | 26 | 23 | 49 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 24 | 39 | 63 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 1.3 | 1.4 |
| Trung bình thủng lưới | 1.4 | 2.2 | 1.8 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 2 | 5 |
| Không ghi bàn | 4 | 4 | 8 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
L. Insigne
|
34 | FWD | 7.39 |
|
G. Letizia
|
35 | DEF | 7.10 |
|
S. Desplanches
|
22 | GK | 7.09 |
|
I. Saio
|
23 | GK | 7.05 |
|
A. Cagnano
|
27 | DEF | 6.98 |
|
G. Brugman
|
33 | MID | 6.97 |
|
E. Kraja
|
25 | MID | 6.90 |
|
M. Dagasso
|
21 | MID | 6.90 |
|
G. Altare
|
27 | DEF | 6.90 |
|
D. Bettella
|
25 | DEF | 6.87 |
|
M. Faraoni
|
34 | MID | 6.86 |
|
L. Meazzi
|
24 | FWD | 6.85 |
|
F. Pellacani
|
27 | DEF | 6.84 |
|
A. Oliveri
|
22 | DEF | 6.83 |
|
T. Corazza
|
21 | MID | 6.82 |
|
G. Olzer
|
24 | MID | 6.79 |
|
F. Caligara
|
25 | MID | 6.74 |
|
R. Tonin
|
24 | FWD | 6.71 |
|
L. Valzania
|
29 | MID | 6.71 |
|
R. Brosco
|
34 | DEF | 6.70 |
|
N. Squizzato
|
23 | MID | 6.70 |
|
R. Capellini
|
25 | DEF | 6.69 |
|
Antonio Di Nardo
|
27 | FWD | 6.68 |
|
G. Cangiano
|
24 | FWD | 6.66 |
|
L. Sgarbi
|
24 | MID | 6.64 |
|
G. Acampora
|
31 | MID | 6.62 |
|
D. Merola
|
25 | MID | 6.61 |
|
L. Berardi
|
20 | MID | 6.51 |
|
A. Vinciguerra
|
20 | FWD | 6.50 |
|
A. Gravillon
|
27 | DEF | 6.50 |
|
Flavio Russo
|
21 | FWD | 6.48 |
|
Lamine Dabo
|
21 | MID | 6.47 |
|
D. Giannini
|
20 | DEF | 6.45 |
|
J. Brandes
|
21 | MID | 6.45 |
|
L. Graziani
|
20 | MID | 6.40 |
|
F. Tsadjout
|
26 | FWD | 6.40 |
|
O. Okwonkwo
|
27 | FWD | 6.38 |
|
G. Corbo
|
25 | DEF | 6.36 |
|
A. Ferraris
|
22 | FWD | - |




