Paris Saint Germain Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Paris S Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
13:00 Sắp diễn ra |
Angers
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
13:00 Kết thúc |
Paris S
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
2.3/10 |
14:45 Kết thúc |
Paris S
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
HS2+ |
8.5/10 |
15:00 Kết thúc |
Liverpool
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4/10 |
15:00 Kết thúc |
Paris S
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
14:45 Kết thúc |
Paris S
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8.5/10 |
15:05 Kết thúc |
Nice
0
:
4
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3/10 |
15:00 Kết thúc |
Chelsea
0
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
9.7/10 |
14:45 Kết thúc |
PSG
1
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
AS |
6.1/10 |
15:05 Kết thúc |
Le Havre
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
2 |
8.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Paris Saint Germain
Bạn đang tìm nhận định Paris Saint Germain? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Paris Saint Germain được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 210 trận đấu có sự tham gia của Paris Saint Germain với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.81%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Ligue 1, Paris Saint Germain đã ghi nhận 20 trận thắng, 3 trận hòa và 5 trận thua qua 28 trận đấu, ghi được 62 bàn thắng (2.2 mỗi trận) và để thủng lưới 25 bàn, với 14 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Paris Saint Germain đạt trung bình 67% kiểm soát bóng, 2.09 xG và 5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 80%.
Paris Saint Germain hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.19bn.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Paris Saint Germain đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 14 | 14 | 28 |
| Thắng | 11 | 9 | 20 |
| Hòa | 1 | 2 | 3 |
| Thua | 2 | 3 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 35 | 27 | 62 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 10 | 15 | 25 |
| Trung bình ghi bàn | 2.5 | 1.9 | 2.2 |
| Trung bình thủng lưới | 0.7 | 1.1 | 0.9 |
| Giữ sạch lưới | 9 | 5 | 14 |
| Không ghi bàn | 0 | 2 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Vitinha
|
25 | MID | 7.61 |
|
O. Dembélé
|
28 | FWD | 7.48 |
|
B. Barcola
|
23 | FWD | 7.31 |
|
João Neves
|
21 | MID | 7.31 |
|
Nuno Mendes
|
23 | DEF | 7.30 |
|
Beraldo
|
22 | DEF | 7.26 |
|
Marquinhos
|
31 | DEF | 7.22 |
|
K. Kvaratskhelia
|
24 | FWD | 7.19 |
|
L. Hernández
|
29 | DEF | 7.06 |
|
Fabián Ruiz
|
29 | MID | 7.05 |
|
I. Zabarnyi
|
23 | DEF | 7.02 |
|
D. Doué
|
20 | FWD | 7.02 |
|
Lee Kang-In
|
24 | MID | 7.00 |
|
W. Pacho
|
24 | DEF | 7.00 |
|
L. Chevalier
|
24 | GK | 6.99 |
|
W. Zaïre-Emery
|
19 | DEF | 6.98 |
|
M. Safonov
|
26 | GK | 6.85 |
|
A. Hakimi
|
27 | DEF | 6.74 |
|
Senny Mayulu
|
19 | MID | 6.72 |
|
I. Mbaye
|
17 | FWD | 6.68 |
|
Gonçalo Ramos
|
24 | FWD | 6.67 |
|
Pedro Fernández
|
17 | MID | 6.67 |
|
Quentin Ndjantou Mbitcha
|
18 | FWD | 6.64 |
|
Mathis Jangeal
|
17 | MID | 6.30 |
|
N. Nsoki
|
18 | MID | 6.30 |





