1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eredivisie
  4. PSV Eindhoven
PSV Eindhoven

PSV Eindhoven Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €275.00m
KEY INSIGHT PSV Eindhoven ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND PSV Eindhoven có trên 2.5 bàn trong 92% của 12 trận gần nhất
TREND PSV Eindhoven ghi bàn trong 14 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLWWW
194 Trận đấu đã nhận định
74.23% Tỷ lệ dự đoán chính xác

PSV E Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
2.19
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
7.4
Kiểm soát bóng
62%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
7.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.5
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
PSV E
PSV Eindhoven
6 : 1
PEC Zwolle
PEC Zwolle
1.36
6.5
8.5

1

1.36

O3.5

1.68

YES

1.46

O3.5

1.68
6/10

12:45

Kết thúc
S. Rotterdam
Sparta Rotterdam
0 : 2
PSV Eindhoven
PSV E
3.8
4.45
1.93

2

1.93

O2.5

1.35

YES

1.36

O2.5

1.35
7/10

10:30

Kết thúc
PSV E
PSV Eindhoven
4 : 3
Utrecht
Utrecht
1.52
5.2
6.7

X2

2.75

O2.5

1.36

YES

1.51

O2.5

1.36
5.3/10

10:45

Kết thúc
Telstar
Telstar
3 : 1
PSV
PSV red card
5.7
5.2
1.55

2

1.55

O2.5

1.34

YES

1.46

O2.5

1.34
8.8/10

12:45

Kết thúc
PSV
PSV
2 : 3
Nijmegen
Nijmegen
1.53
5.2
5.9

1

1.53

O2.5

1.29

YES

1.39

O2.5

1.29
7.2/10

14:00

Kết thúc
PSV
PSV
2 : 1
AZ Alkmaar
AZ Alkmaar
1.45
5.4
7

1

1.45

O2.5

1.38

YES

1.55

O2.5

1.38
8.2/10

14:00

Kết thúc
Nijmegen
Nijmegen
3 : 2
PSV
PSV
4.25
4.5
1.71

2

1.71

O2.5

1.33

YES

1.37

GG

1.37
5/10

12:45

Kết thúc
Heracles
Heracles
1 : 3
PSV
PSV
9.5
6.5
1.32

2

1.32

O2.5

1.33

YES

1.62

AS2+

1.25
10/10

12:45

Kết thúc
PSV
PSV
3 : 1
Heerenveen
Heerenveen
1.3
6.8
10.75

1

1.3

O2.5

1.29

YES

1.61

1

1.3
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược PSV Eindhoven

Bạn đang tìm nhận định PSV Eindhoven? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho PSV Eindhoven được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 194 trận đấu có sự tham gia của PSV Eindhoven với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 74.23%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eredivisie, PSV Eindhoven đã ghi nhận 24 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua qua 30 trận đấu, ghi được 84 bàn thắng (2.8 mỗi trận) và để thủng lưới 40 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, PSV Eindhoven đạt trung bình 62% kiểm soát bóng, 2.19 xG7.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

PSV Eindhoven hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €275.00m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định PSV Eindhoven đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

EredivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151530
Thắng111324
Hòa202
Thua224
Bàn thắng ghi được473784
Bàn thắng để thủng lưới241640
Trung bình ghi bàn3.12.52.8
Trung bình thủng lưới1.61.11.3
Giữ sạch lưới257
Không ghi bàn101
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-1
Sân khách 1-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 13
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 16 G
4-3-3 11 G
4-4-2 2 G
3-2-4-1 1 G
46 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 97%
29 Trận
Tài 1.5 87%
26 Trận
Tài 2.5 47%
14 Trận
Tài 3.5 30%
9 Trận
Tài 4.5 17%
5 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Veerman
J. Veerman
27 MID 8.00
R. van Bommel
R. van Bommel
21 FWD 7.30
I. Saibari
I. Saibari
24 MID 7.20
I. Perišić
I. Perišić
36 FWD 7.19
Mauro Júnior
Mauro Júnior
26 DEF 7.15
J. Schouten
J. Schouten
28 MID 7.13
D. Man
D. Man
27 FWD 7.09
Yarek Gasiorowski
Yarek Gasiorowski
20 DEF 7.07
A. Pléa
A. Pléa
32 FWD 7.05
M. Kovář
M. Kovář
25 GK 7.04
S. Dest
S. Dest
25 DEF 7.04
P. Wanner
P. Wanner
20 MID 6.94
G. Til
G. Til
28 MID 6.93
R. Flamingo
R. Flamingo
23 DEF 6.91
N. Schiks
N. Schiks
21 GK 6.90
F. Merién
F. Merién
17 DEF 6.90
R. Pepi
R. Pepi
22 FWD 6.87
E. Bajraktarevic
E. Bajraktarevic
20 FWD 6.86
A. Obispo
A. Obispo
26 DEF 6.84
K. Sildillia
K. Sildillia
23 DEF 6.82
C. Driouech
C. Driouech
23 FWD 6.69
A. Salah-Eddine
A. Salah-Eddine
24 DEF 6.67
M. Boadu
M. Boadu
24 FWD 6.64
T. Land
T. Land
19 MID 6.60
N. Verkooijen
N. Verkooijen
19 MID 6.60
N. Fernandez
N. Fernandez
19 MID 6.51
J. van den Berg
J. van den Berg
18 MID 6.45