Pyramids FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Pyramids FC Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
13:00 Kết thúc |
Pyramids FC
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
5.2/10 |
13:30 Kết thúc |
Masr
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
2 |
5.8/10 |
13:00 Kết thúc |
Ceramica
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
2 |
5.1/10 |
10:00 Kết thúc |
Pyramids FC
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
7.1/10 |
13:00 Kết thúc |
Pyramids FC
3
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
4.1/10 |
14:00 Kết thúc |
Zamalek SC
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
6.1/10 |
11:00 Kết thúc |
Pyramids FC
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
6.4/10 |
11:00 Kết thúc |
Enppi
0
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.7/10 |
14:00 Kết thúc |
Pyramids
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
3.2/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Pyramids FC
Bạn đang tìm nhận định Pyramids FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Pyramids FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 146 trận đấu có sự tham gia của Pyramids FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Pyramids FC đã ghi nhận 15 trận thắng, 6 trận hòa và 4 trận thua qua 25 trận đấu, ghi được 41 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 20 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Pyramids FC đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 1.31 xG và 4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
Pyramids FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €23.38m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Pyramids FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 13 | 12 | 25 |
| Thắng | 9 | 6 | 15 |
| Hòa | 2 | 4 | 6 |
| Thua | 2 | 2 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 22 | 19 | 41 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 8 | 12 | 20 |
| Trung bình ghi bàn | 1.7 | 1.6 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 0.6 | 1.0 | 0.8 |
| Giữ sạch lưới | 7 | 3 | 10 |
| Không ghi bàn | 1 | 2 | 3 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Ali Gabr
|
36 | DEF | 7.57 |
|
M. Chibi
|
32 | DEF | 7.50 |
|
Mohanad Lasheen
|
29 | MID | 7.24 |
|
Ahmed Samy
|
33 | DEF | 7.13 |
|
Nasser Maher
|
28 | FWD | 7.01 |
|
Mostafa Fathi
|
31 | FWD | 6.99 |
|
Mahmoud Marei
|
27 | DEF | 6.98 |
|
Karim Hafez
|
29 | MID | 6.98 |
|
B. Touré
|
31 | MID | 6.93 |
|
Mohamed Hamdy
|
30 | DEF | 6.92 |
|
T. Alaa
|
23 | DEF | 6.90 |
|
Osama Galal
|
28 | DEF | 6.89 |
|
Mahmoud Zalaka
|
26 | FWD | 6.86 |
|
Ahmed El Shenawy
|
34 | GK | 6.83 |
|
H. Hemdan
|
- | MID | 6.83 |
|
Emad Mayhoub
|
24 | MID | 6.80 |
|
Marwan Hamdy
|
29 | FWD | 6.76 |
|
Ahmed Atef Otta
|
23 | MID | 6.75 |
|
Mohamed Hamdy
|
22 | DEF | 6.75 |
|
Ewerton
|
29 | DEF | 6.73 |
|
Youssef Obama
|
30 | MID | 6.73 |
|
Odeh Al Fakhouri
|
20 | FWD | 6.73 |
|
M. Gad
|
27 | GK | 6.70 |
|
Mahmoud Abdul Aati Donga
|
33 | MID | 6.70 |
|
W. El Karti
|
31 | MID | 6.62 |
|
F. Mayele
|
31 | FWD | 6.62 |
|
Ahmed Tawfik
|
34 | MID | 6.61 |
|
Mostafa Zico
|
28 | FWD | 6.59 |
|
Abdel Rahman Magdi
|
28 | FWD | 6.52 |
|
M. Hamdi
|
30 | DEF | 6.50 |
|
Mohamed Reda
|
25 | MID | 6.44 |
|
Mahmoud Saber
|
24 | MID | 6.30 |





