1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Racing Santander
Racing Santander

Racing Santander Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €37.30m
KEY INSIGHT Racing Santander để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 9 trận gần nhất
TREND Racing Santander có trên 1.5 bàn trong 9 trận gần nhất
TREND Racing Santander có trên 3.5 bàn trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLWW
166 Trận đấu đã nhận định
63.86% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Racing S Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.75
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.8
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
70%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:30

Kết thúc
Real II
Real Sociedad II
1 : 3
Racing Santander
Racing S
3.45
4
2.02

2

2.02

O2.5

1.52

YES

1.48

HS

1.25
6.4/10

15:00

Kết thúc
red card Racing S
Racing Santander
5 : 1
Almeria
Almeria red card
2.37
3.65
3

X2

1.62

O2.5

1.54

YES

1.46

O2.5

1.54
7.3/10

10:15

Kết thúc
FC Andorra
FC Andorra
6 : 2
Racing Santander
Racing S red card
2.4
3.55
3.3

1

2.4

O2.5

1.65

YES

1.52

1X

1.42
8.5/10

15:30

Kết thúc
Racing S
Racing Santander
3 : 1
Sporting Gijon
Sporting G
1.9
3.75
4.3

1

1.9

U3.5

1.5

YES

1.65

1X

1.25
6.9/10

12:30

Kết thúc
Zaragoza
Zaragoza
2 : 0
Racing Santander
Racing S
2.6
3.35
2.9

2

2.9

U3.5

1.33

NO

2.07

X2

1.55
8/10

10:15

Kết thúc
red card Racing S
Racing Santander
0 : 4
Albacete
Albacete
1.73
4
5

1

1.73

O1.5

1.22

NO

2.2

1X

1.22
8.4/10

10:15

Kết thúc
Cultural
Cultural Leonesa
1 : 2
Racing Santander
Racing S
3.35
3.5
2.23

2

2.23

O1.5

1.28

YES

1.67

X2

1.36
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Racing Santander

Bạn đang tìm nhận định Racing Santander? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Racing Santander được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của Racing Santander với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.86%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Racing Santander đã ghi nhận 20 trận thắng, 5 trận hòa và 10 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 72 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Racing Santander đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.75 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 70%.

Racing Santander hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €37.30m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Racing Santander đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181735
Thắng12820
Hòa235
Thua4610
Bàn thắng ghi được432972
Bàn thắng để thủng lưới252954
Trung bình ghi bàn2.41.72.1
Trung bình thủng lưới1.41.71.5
Giữ sạch lưới527
Không ghi bàn123
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 6-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 34 G
4-4-2 1 G
101 Vàng
8 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 91%
32 Trận
Tài 1.5 60%
21 Trận
Tài 2.5 37%
13 Trận
Tài 3.5 14%
5 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Iñigo Vicente
Iñigo Vicente
27 MID 7.56
Andrés Martín
Andrés Martín
26 MID 7.22
P. Andreev
P. Andreev
21 GK 7.10
M. Lozano
M. Lozano
18 FWD 7.08
G. Puerta
G. Puerta
22 MID 7.06
Asier Villalibre
Asier Villalibre
28 FWD 7.04
Jeremy Arévalo
Jeremy Arévalo
20 FWD 7.03
Jokin Ezkieta
Jokin Ezkieta
29 GK 7.00
Peio Canales
Peio Canales
20 MID 6.97
Pablo Ramón
Pablo Ramón
24 DEF 6.84
G. Guliashvili
G. Guliashvili
24 FWD 6.84
Javi Castro
Javi Castro
25 DEF 6.79
Facundo González
Facundo González
22 DEF 6.77
Manu Hernando
Manu Hernando
27 DEF 6.75
Suleiman Camara
Suleiman Camara
24 FWD 6.75
Marco Sangalli
Marco Sangalli
33 MID 6.74
Íñigo Sainz-Maza
Íñigo Sainz-Maza
27 MID 6.69
Damián Rodríguez
Damián Rodríguez
22 MID 6.68
M. Gueye
M. Gueye
23 MID 6.66
Aritz Aldasoro
Aritz Aldasoro
26 MID 6.65
Yeray Cabanzón
Yeray Cabanzón
22 MID 6.61
Jaime Mata
Jaime Mata
37 FWD 6.60
Álvaro Mantilla
Álvaro Mantilla
25 DEF 6.56
C. Michelin
C. Michelin
28 DEF 6.56
D. Fuentes
D. Fuentes
22 MID 6.55
Sergio Martínez
Sergio Martínez
18 MID 6.54
Jorge Salinas
Jorge Salinas
18 DEF 6.51
Juan Carlos Arana
Juan Carlos Arana
25 FWD 6.43
Mario García
Mario García
22 DEF 6.36
Santiago Franco
Santiago Franco
21 FWD 6.33
S. Eriksson
S. Eriksson
19 GK 6.30
Laro Gómez
Laro Gómez
19 GK 6.20