1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Racing Santander
Racing Santander

Racing Santander Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €37.30m
KEY INSIGHT Racing Santander bất bại trong 7 trận gần nhất
TREND Racing Santander có trên 5 cú sút trúng đích trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWDW
171 Trận đấu đã nhận định
64.33% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Racing S Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
2.07
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
7.7
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:30

Kết thúc
Racing S
Racing Santander
4 : 1
Cadiz
Cadiz
1.33
5.55
9.25

1

1.33

O2.5

1.45

NO

2.07

1

1.33
5.7/10

12:30

Kết thúc
Malaga
Malaga
1 : 1
Racing Santander
Racing S
1.75
4.3
4.45

2

4.45

O2.5

1.49

NO

2.6

O2.5

1.49
7.3/10

12:30

Kết thúc
Racing S
Racing Santander
4 : 1
Valladolid
Valladolid red card
1.4
5.1
7.75

1

1.4

O2.5

1.52

NO

2.12

1

1.4
5.7/10

10:15

Kết thúc
Leganes
Leganes
1 : 2
Racing Santander
Racing S
3.1
3.7
2.3

2

2.3

O2.5

1.61

YES

1.51

O2.5

1.61
7/10

08:00

Kết thúc
Racing S
Racing Santander
4 : 2
Huesca
Huesca red card
1.41
5
8

1

1.41

O2.5

1.58

YES

1.78

1

1.41
6/10

15:00

Kết thúc
AD Ceuta FC
AD Ceuta FC
0 : 0
Racing Santander
Racing S
4.3
4
1.9

2

1.9

O2.5

1.57

YES

1.53

X2

1.29
8.8/10

14:30

Kết thúc
Real II
Real Sociedad II
1 : 3
Racing Santander
Racing S
3.45
4
2.02

2

2.02

O2.5

1.52

YES

1.48

HS

1.25
6.4/10

15:00

Kết thúc
red card Racing S
Racing Santander
5 : 1
Almeria
Almeria red card
2.37
3.65
3

X2

1.62

O2.5

1.54

YES

1.46

O2.5

1.54
7.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Racing Santander

Bạn đang tìm nhận định Racing Santander? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Racing Santander, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 171 trận đấu có sự tham gia của Racing Santander với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Racing Santander đã ghi nhận 24 trận thắng, 7 trận hòa và 10 trận thua qua 41 trận đấu, ghi được 86 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 60 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Racing Santander đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 2.07 xG5.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Racing Santander hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €37.30m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Racing Santander đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận202141
Thắng141024
Hòa257
Thua4610
Bàn thắng ghi được513586
Bàn thắng để thủng lưới283260
Trung bình ghi bàn2.61.72.1
Trung bình thủng lưới1.41.51.5
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 6-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 2
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 40 G
4-4-2 1 G
115 Vàng
8 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 90%
37 Trận
Tài 1.5 61%
25 Trận
Tài 2.5 39%
16 Trận
Tài 3.5 17%
7 Trận
Tài 4.5 2%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Iñigo Vicente
Iñigo Vicente
27 MID 7.57
Andrés Martín
Andrés Martín
26 MID 7.33
Asier Villalibre
Asier Villalibre
28 FWD 7.10
P. Andreev
P. Andreev
21 GK 7.10
M. Lozano
M. Lozano
18 FWD 7.08
G. Puerta
G. Puerta
22 MID 7.07
Jeremy Arévalo
Jeremy Arévalo
20 FWD 7.03
Jokin Ezkieta
Jokin Ezkieta
29 GK 7.02
Peio Canales
Peio Canales
20 MID 6.96
D. Diaz
D. Diaz
20 MID 6.90
Pablo Ramón
Pablo Ramón
24 DEF 6.89
Javi Castro
Javi Castro
25 DEF 6.80
Manu Hernando
Manu Hernando
27 DEF 6.78
Suleiman Camara
Suleiman Camara
24 FWD 6.77
Facundo González
Facundo González
22 DEF 6.77
G. Guliashvili
G. Guliashvili
24 FWD 6.75
M. Gueye
M. Gueye
23 MID 6.71
Marco Sangalli
Marco Sangalli
33 MID 6.70
Íñigo Sainz-Maza
Íñigo Sainz-Maza
27 MID 6.69
Damián Rodríguez
Damián Rodríguez
22 MID 6.66
Aritz Aldasoro
Aritz Aldasoro
26 MID 6.65
Jaime Mata
Jaime Mata
37 FWD 6.63
Yeray Cabanzón
Yeray Cabanzón
22 MID 6.61
Álvaro Mantilla
Álvaro Mantilla
25 DEF 6.59
Jorge Salinas
Jorge Salinas
18 DEF 6.57
C. Michelin
C. Michelin
28 DEF 6.56
D. Fuentes
D. Fuentes
22 MID 6.55
S. Eriksson
S. Eriksson
19 GK 6.55
Sergio Martínez
Sergio Martínez
18 MID 6.54
Juan Carlos Arana
Juan Carlos Arana
25 FWD 6.54
Mario García
Mario García
22 DEF 6.36
Santiago Franco
Santiago Franco
21 FWD 6.33
Laro Gómez
Laro Gómez
19 GK 6.20