Real Madrid Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Real Madrid Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Kết thúc |
Real Betis
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
4.2/10 |
15:30 Kết thúc |
Real Madrid
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
15:00 Kết thúc |
Bayern M
4
:
3
![]() ![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
10/10 |
15:00 Kết thúc |
Real Madrid
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
8/10 |
15:00 Kết thúc |
Real Madrid
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
10:15 Kết thúc |
Mallorca
2
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
3.3/10 |
15:00 Kết thúc |
Real Madrid
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
15:00 Kết thúc |
Man. City
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
AS |
3.5/10 |
15:00 Kết thúc |
Real Madrid
4
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
10/10 |
15:00 Kết thúc |
Real Madrid
0
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Real Madrid
Bạn đang tìm nhận định Real Madrid? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Real Madrid được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 228 trận đấu có sự tham gia của Real Madrid với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.61%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Real Madrid đã ghi nhận 23 trận thắng, 4 trận hòa và 5 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 67 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 30 bàn, với 11 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Real Madrid đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.93 xG và 5.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.
Real Madrid hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.38bn.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Real Madrid đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 15 | 32 |
| Thắng | 14 | 9 | 23 |
| Hòa | 1 | 3 | 4 |
| Thua | 2 | 3 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 39 | 28 | 67 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 14 | 16 | 30 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 1.9 | 2.1 |
| Trung bình thủng lưới | 0.8 | 1.1 | 0.9 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 6 | 11 |
| Không ghi bàn | 2 | 1 | 3 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Kylian Mbappé
|
27 | FWD | 7.63 |
|
Vinícius Júnior
|
25 | FWD | 7.42 |
|
F. Valverde
|
27 | MID | 7.37 |
|
Éder Militão
|
27 | DEF | 7.32 |
|
J. Bellingham
|
22 | MID | 7.27 |
|
D. Huijsen
|
20 | DEF | 7.25 |
|
A. Tchouaméni
|
25 | MID | 7.24 |
|
A. Güler
|
20 | MID | 7.18 |
|
Álvaro Fernández
|
22 | DEF | 7.08 |
|
E. Camavinga
|
23 | MID | 7.07 |
|
Daniel Yañez
|
18 | FWD | 7.00 |
|
Dani Ceballos
|
29 | MID | 6.96 |
|
Raúl Asencio
|
22 | DEF | 6.94 |
|
Rodrygo
|
24 | FWD | 6.92 |
|
T. Courtois
|
33 | GK | 6.91 |
|
A. Rüdiger
|
32 | DEF | 6.88 |
|
D. Alaba
|
33 | DEF | 6.84 |
|
Dani Carvajal
|
33 | DEF | 6.82 |
|
T. Alexander-Arnold
|
27 | DEF | 6.81 |
|
F. Mendy
|
30 | DEF | 6.75 |
|
Franco Mastantuono
|
18 | FWD | 6.74 |
|
J. Cestero Sancho
|
19 | MID | 6.70 |
|
Fran García
|
26 | DEF | 6.69 |
|
Brahim Díaz
|
26 | FWD | 6.68 |
|
Gonzalo García
|
21 | FWD | 6.65 |
|
Manuel Ángel
|
21 | MID | 6.65 |
|
A. Lunin
|
26 | GK | 6.63 |
|
David Jiménez
|
21 | DEF | 6.60 |
|
Endrick
|
19 | FWD | 6.60 |
|
Valde
|
19 | DEF | 6.60 |
|
César Palacios
|
21 | MID | 6.45 |
|
Diego Aguado
|
18 | DEF | 6.30 |
|
Thiago Pitarch
|
18 | MID | 6.26 |






