Real Monarchs Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Real M Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
17:30 Sắp diễn ra |
Real M
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
|
20:00 Kết thúc |
The Town
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
7.3/10 |
22:00 Kết thúc |
Real M
1
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8.4/10 |
19:00 Kết thúc |
Vancouver II
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
GG |
5.7/10 |
20:30 Kết thúc |
Real M
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.4/10 |
19:00 Kết thúc |
Real M
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5/10 |
16:00 Kết thúc |
Los II
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
17:30 Kết thúc |
Real M
0
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5/10 |
17:30 Kết thúc |
Real M
0
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Real Monarchs
Bạn đang tìm nhận định Real Monarchs? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Real Monarchs, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 22 trận đấu có sự tham gia của Real Monarchs với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 54.55%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của MLS Next Pro, Real Monarchs đã ghi nhận 7 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua qua 12 trận đấu, ghi được 23 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 20 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Real Monarchs đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.40 xG và 5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Real Monarchs hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €825.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Real Monarchs đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 8 | 4 | 12 |
| Thắng | 5 | 2 | 7 |
| Hòa | 0 | 0 | 0 |
| Thua | 3 | 2 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 14 | 9 | 23 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 14 | 6 | 20 |
| Trung bình ghi bàn | 1.8 | 2.3 | 1.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.8 | 1.5 | 1.7 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 1 | 2 |
| Không ghi bàn | 2 | 1 | 3 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
C. Duke
|
17 | FWD | 6.99 |
|
Ousman Touray
|
22 | FWD | 6.95 |
|
M. Stajduhar
|
28 | GK | 6.87 |
|
B. Sandoval
|
20 | MID | 6.79 |
|
D. Berrios
|
16 | MID | 6.65 |
|
P. Quinton
|
26 | DEF | 6.63 |
|
W. Charpie
|
33 | DEF | 6.56 |
|
W. Mackay
|
17 | GK | 6.49 |
|
Ruben Messalles
|
23 | DEF | 6.40 |
|
Grayson Carter
|
18 | FWD | 6.37 |
|
A. Piol
|
21 | FWD | 6.27 |
|
Antonio Riquelme
|
17 | MID | 6.19 |
|
I. Amparo
|
19 | MID | 6.18 |
|
Diego Rocio
|
18 | FWD | 5.99 |
|
Liam O'Gara
|
21 | MID | - |
|
Maximus Jennings
|
23 | DEF | - |
|
Trace Alphin
|
23 | GK | - |
|
G. Calderón
|
23 | DEF | - |
|
B. Hidalgo
|
23 | DEF | - |
|
F. Ajago
|
24 | FWD | - |
|
A. Kei
|
18 | FWD | - |
|
T. Wolff
|
22 | FWD | - |
|
A. Hezarkhani
|
18 | FWD | - |
|
Omar Marquez
|
17 | FWD | - |
|
Z. Gozo
|
18 | FWD | - |
|
O. Anderson
|
18 | MID | - |
|
Jesús Rafael Barea Barroso
|
23 | FWD | - |
|
G. Dillon
|
22 | MID | - |
|
L. Moisa
|
17 | MID | - |
|
N. Palacio
|
24 | MID | - |
|
N. Caliskan
|
25 | MID | - |
|
Z. Farnsworth
|
23 | DEF | - |
|
Derek Silva
|
23 | DEF | - |
|
K. Henry
|
21 | DEF | - |
|
M. Kerkvliet
|
20 | GK | - |
|
Brayan Stiven Campáz Sandoval
|
21 | FWD | - |
|
B. Vera
|
26 | DEF | - |
|
L. Brook
|
24 | FWD | - |



