1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Bundesliga
  4. Red Bull Salzburg
Red Bull Salzburg

Red Bull Salzburg Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €130.00m
KEY INSIGHT Red Bull Salzburg để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 11 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLDLL
182 Trận đấu đã nhận định
62.64% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Red B Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.38
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.8
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:30

Kết thúc
Red B
Red Bull Salzburg
1 : 3
TSV Hartberg
TSV Hartberg
1.24
7.1
12.5

1

1.24

O2.5

1.42

NO

1.91

1

1.24
8.5/10

11:00

Kết thúc
Lask Linz
Lask Linz
2 : 1
Red Bull Salzburg
Red B
2.25
3.7
3.05

1

2.25

O2.5

1.52

YES

1.44

1X

1.42
8.5/10

11:00

Kết thúc
Red B
Red Bull Salzburg
1 : 1
Sturm Graz
Sturm Graz
1.68
4.3
5.1

2

5.1

U3.5

1.7

YES

1.5

U3.5

1.7
3.5/10

08:30

Kết thúc
Rapid Vienna
Rapid Vienna
1 : 0
Red Bull Salzburg
Red B
3.5
3.5
2.07

2

2.07

U3.5

1.51

YES

1.55

X2

1.34
5.3/10

12:30

Kết thúc
Red B
Red Bull Salzburg
3 : 1
Austria Vienna
Austria V
1.58
4.5
6

1

1.58

O2.5

1.57

YES

1.66

1

1.58
8.8/10

08:30

Kết thúc
Austria V
Austria Vienna
1 : 3
Red Bull Salzburg
Red B
3.9
3.7
2.05

2

2.05

O2.5

1.65

YES

1.56

X2

1.29
8.4/10

13:30

Kết thúc
Red B
Red Bull Salzburg
2 : 3
Lask Linz
Lask Linz
1.9
3.9
4

1

1.9

O2.5

1.57

YES

1.51

1X

1.29
8.5/10

08:30

Kết thúc
red card TSV Hartberg
TSV Hartberg
1 : 2
Red Bull Salzburg
Red B
5.8
4.05
1.6

1X

2.47

U3.5

1.49

NO

2.1

U3.5

1.49
8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Red Bull Salzburg

Bạn đang tìm nhận định Red Bull Salzburg? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Red Bull Salzburg, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 182 trận đấu có sự tham gia của Red Bull Salzburg với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.64%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Bundesliga, Red Bull Salzburg đã ghi nhận 13 trận thắng, 9 trận hòa và 9 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 55 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 38 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Red Bull Salzburg đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.38 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Red Bull Salzburg hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €130.00m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Red Bull Salzburg đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

BundesligaAustria • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng6713
Hòa459
Thua549
Bàn thắng ghi được282755
Bàn thắng để thủng lưới201838
Trung bình ghi bàn1.91.71.8
Trung bình thủng lưới1.31.11.2
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn426
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 1-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 12 G
4-2-2-2 11 G
4-3-3 4 G
4-3-1-2 2 G
57 Vàng
6 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 81%
25 Trận
Tài 1.5 58%
18 Trận
Tài 2.5 23%
7 Trận
Tài 3.5 10%
3 Trận
Tài 4.5 6%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Christian Zawieschitzky
Christian Zawieschitzky
18 GK 7.30
Kerim-Sam Alajbegović
Kerim-Sam Alajbegović
18 FWD 7.27
J. Rasmussen
J. Rasmussen
28 DEF 7.17
Jannik Schuster
Jannik Schuster
19 DEF 7.11
T. Trummer
T. Trummer
20 MID 7.08
A. Schlager
A. Schlager
29 GK 7.07
M. Diambou
M. Diambou
23 MID 6.96
Y. Vertessen
Y. Vertessen
24 FWD 6.95
S. Lainer
S. Lainer
33 DEF 6.94
P. Ratkov
P. Ratkov
22 FWD 6.94
M. Kjærgaard
M. Kjærgaard
22 MID 6.93
M. Bidstrup
M. Bidstrup
24 MID 6.92
Clement Bischoff
Clement Bischoff
20 FWD 6.86
F. Krätzig
F. Krätzig
22 DEF 6.84
S. Diabaté
S. Diabaté
21 MID 6.84
S. Kitano
S. Kitano
21 MID 6.83
E. Baidoo
E. Baidoo
19 FWD 6.83
A. Terzić
A. Terzić
26 DEF 6.82
A. Chase
A. Chase
21 DEF 6.80
N. Dorgeles
N. Dorgeles
23 FWD 6.77
D. Redzic
D. Redzic
22 FWD 6.75
L. Gourna-Douath
L. Gourna-Douath
22 MID 6.73
Kouakou Joane Gadou
Kouakou Joane Gadou
18 DEF 6.69
M. Yeo
M. Yeo
21 MID 6.65
T. Drexler
T. Drexler
20 DEF 6.65
K. Onisiwo
K. Onisiwo
33 FWD 6.63
O. Lukic
O. Lukic
19 MID 6.60
K. Konaté
K. Konaté
21 FWD 6.50
B. Clark
B. Clark
20 MID 6.42
E. Aguilar
E. Aguilar
18 FWD 6.38
A. Daghim
A. Daghim
20 FWD 6.37
Douglas Mendes
Douglas Mendes
21 DEF 6.30
V. Sulzbacher
V. Sulzbacher
20 MID 6.30