1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. USL Championship
  4. San Antonio
San Antonio

San Antonio Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €4.57m
KEY INSIGHT San Antonio có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất
TREND San Antonio nhận từ 3 thẻ vàng trở lên trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWDWL
90 Trận đấu đã nhận định
68.89% Tỷ lệ dự đoán chính xác

San Antonio Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.93
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
53%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.9
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips
Trực tiếp 75'
Brooklyn
Brooklyn
0 : 1
San Antonio
San Antonio
2.6
3.4
2.65

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

21:00

Kết thúc
red card San Antonio
San Antonio
1 : 2
Las Vegas Lights
Las V
1.9
3.35
3.8

1X

1.26

O1.5

1.28

YES

1.74

O1.5

1.28
5.1/10

21:00

Kết thúc
red cardred card San Antonio
San Antonio
0 : 0
Monterey Bay
Monterey Bay
1.95
3.4
3.85

1

1.95

O1.5

1.3

YES

1.8

O1.5

1.3
8/10

20:00

Kết thúc
Colorado
Colorado Springs
1 : 2
San Antonio
San Antonio
1.65
3.7
4.75

1

1.65

O1.5

1.27

YES

1.8

1

1.65
6.8/10

19:00

Kết thúc
Lexington
Lexington
2 : 0
San Antonio
San Antonio
2.01
3.5
3.4

1

2.01

O1.5

1.28

YES

1.73

O1.5

1.28
8.3/10

19:30

Kết thúc
Sporting JAX
Sporting JAX
4 : 4
San Antonio
San Antonio
3.5
3.15
2.15

2

2.15

U3.5

1.31

NO

2.05

X2

1.31
8/10

20:30

Kết thúc
San Antonio
San Antonio
2 : 1
Sacramento Republic
Sacrament
2.62
3
2.95

X

3

U2.5

1.53

NO

1.72

U2.5

1.53
7/10

21:00

Kết thúc
San Antonio
San Antonio
2 : 0
Chattanooga Red Wolves
Chattanoo
1.46
4.2
6

1

1.46

U3.5

1.38

YES

1.9

1

1.46
8/10

20:30

Kết thúc
red card FC Tulsa
FC Tulsa
1 : 2
San Antonio
San Antonio
2.55
3.15
3.15

X

3.15

U2.5

1.78

YES

1.77

1X

1.36
2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược San Antonio

Bạn đang tìm nhận định San Antonio? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho San Antonio, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 90 trận đấu có sự tham gia của San Antonio với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.89%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của USL Championship, San Antonio đã ghi nhận 6 trận thắng, 7 trận hòa và 2 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 20 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 17 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, San Antonio đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 0.93 xG3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

San Antonio hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €4.57m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định San Antonio đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

San Antonio chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

USL ChampionshipUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận7815
Thắng426
Hòa347
Thua022
Bàn thắng ghi được101020
Bàn thắng để thủng lưới51217
Trung bình ghi bàn1.41.31.3
Trung bình thủng lưới0.71.51.1
Giữ sạch lưới426
Không ghi bàn246
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 2-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phạt đền
0 / 1
0% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
16-30 7
31-45 6
46-60 10
61-75 9
76-90 9
48 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 60%
9 Trận
Tài 1.5 47%
7 Trận
Tài 2.5 20%
3 Trận
Tài 3.5 7%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Hernández
J. Hernández
25 MID 7.44
M. Taintor
M. Taintor
31 DEF 7.39
S. Gómez
S. Gómez
29 DEF 7.12
R. Buckmaster
R. Buckmaster
29 DEF 7.01
Diogo Pacheco
Diogo Pacheco
27 MID 6.98
A. Soto
A. Soto
31 MID 6.92
L. Haakenson
L. Haakenson
28 MID 6.89
A. Crognale
A. Crognale
31 DEF 6.86
H. Neville
H. Neville
23 DEF 6.74
J. Osorio
J. Osorio
22 MID 6.74
D. Mendoza
D. Mendoza
19 MID 6.61
D. Hernandez
D. Hernandez
27 MID 6.59
J. LaCava
J. LaCava
24 FWD 6.58
D. Erofeev
D. Erofeev
19 MID 6.56
D. Namani
D. Namani
29 GK 6.54
R. Sánchez
R. Sánchez
31 GK 6.42
J. Agudelo
J. Agudelo
33 FWD 6.40
J. Medranda
J. Medranda
31 MID 6.39
A. Souahy
A. Souahy
30 DEF 6.29
A. Salim
A. Salim
24 DEF 6.28
L. Berrón
L. Berrón
24 MID -
N. Blanco
N. Blanco
26 DEF -
M. Omar
M. Omar
26 MID -
A. Greive
A. Greive
26 FWD -
L. Paredes
L. Paredes
24 FWD -