1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. USL Championship
  4. San Antonio
San Antonio

San Antonio Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €4.57m
KEY INSIGHT San Antonio bất bại trong 9 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWWDW
133 Trận đấu đã nhận định
68.42% Tỷ lệ dự đoán chính xác

San Antonio Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.07
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.2
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:00

Sắp diễn ra
Lexington
Lexington
vs
San Antonio
San Antonio
2
3.4
3.65

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

19:30

Kết thúc
Sporting JAX
Sporting JAX
4 : 4
San Antonio
San Antonio
3.5
3.15
2.15

2

2.15

U3.5

1.31

NO

2.05

X2

1.31
8/10

20:30

Kết thúc
San Antonio
San Antonio
2 : 1
Sacramento Republic
Sacrament
2.62
3
2.95

X

3

U2.5

1.53

NO

1.72

U2.5

1.53
7/10

22:00

Kết thúc
red card Phoenix R
Phoenix Rising
1 : 1
San Antonio
San Antonio
2.17
3.25
3.45

1

2.17

U3.5

1.27

NO

2

1X

1.32
8/10

20:30

Kết thúc
San Antonio
San Antonio
3 : 3
Colorado Springs
Colorado
2.23
3.25
3.55

1

2.23

U3.5

1.29

NO

2

U3.5

1.29
7.1/10

20:30

Kết thúc
red card FC Tulsa
FC Tulsa
1 : 2
San Antonio
San Antonio
2.55
3.15
3.15

X

3.15

U2.5

1.78

YES

1.77

1X

1.36
2/10

19:00

Kết thúc
One Knoxville
One Knoxville
0 : 1
San Antonio
San Antonio
3.25
3.2
2.25

2

2.25

U3.5

1.28

YES

1.83

U3.5

1.28
3.8/10

20:30

Kết thúc
San Antonio
San Antonio
0 : 0
Birmingham L
Birmingham L
1.89
3.35
3.55

1

1.89

U3.5

1.33

NO

2.05

U3.5

1.33
4.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược San Antonio

Bạn đang tìm nhận định San Antonio? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho San Antonio, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 133 trận đấu có sự tham gia của San Antonio với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.42%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của USL Championship, San Antonio đã ghi nhận 5 trận thắng, 5 trận hòa và 1 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 14 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 10 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, San Antonio đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 1.07 xG4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

San Antonio hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €4.57m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định San Antonio đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

USL ChampionshipUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận6511
Thắng415
Hòa235
Thua011
Bàn thắng ghi được10414
Bàn thắng để thủng lưới5510
Trung bình ghi bàn1.70.81.3
Trung bình thủng lưới0.81.00.9
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 2-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà -
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
16-30 5
31-45 4
46-60 7
61-75 8
76-90 7
34 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 64%
7 Trận
Tài 1.5 45%
5 Trận
Tài 2.5 18%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Hernández
J. Hernández
25 MID 7.44
M. Taintor
M. Taintor
31 DEF 7.39
S. Gómez
S. Gómez
29 DEF 7.12
R. Buckmaster
R. Buckmaster
29 DEF 7.01
Diogo Pacheco
Diogo Pacheco
27 MID 6.98
A. Soto
A. Soto
31 MID 6.92
L. Haakenson
L. Haakenson
28 MID 6.89
A. Crognale
A. Crognale
31 DEF 6.86
H. Neville
H. Neville
23 DEF 6.74
J. Osorio
J. Osorio
22 MID 6.74
D. Mendoza
D. Mendoza
19 MID 6.61
D. Hernandez
D. Hernandez
27 MID 6.59
J. LaCava
J. LaCava
24 FWD 6.58
D. Erofeev
D. Erofeev
19 MID 6.56
D. Namani
D. Namani
29 GK 6.54
R. Sánchez
R. Sánchez
31 GK 6.42
J. Agudelo
J. Agudelo
33 FWD 6.40
J. Medranda
J. Medranda
31 MID 6.39
A. Souahy
A. Souahy
30 DEF 6.29
A. Salim
A. Salim
24 DEF 6.28
L. Berrón
L. Berrón
24 MID -
N. Blanco
N. Blanco
26 DEF -
M. Omar
M. Omar
26 MID -
A. Greive
A. Greive
26 FWD -
L. Paredes
L. Paredes
24 FWD -