1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. San Diego
San Diego

San Diego Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €46.65m
KEY INSIGHT San Diego có trên 2.5 bàn trong 83% của 12 trận gần nhất
TREND San Diego không thắng sân khách trong 6 trận gần nhất
TREND San Diego có độ chính xác chuyền bóng trên 85% trong 10 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDWDL
48 Trận đấu đã nhận định
58.33% Tỷ lệ dự đoán chính xác

San Diego Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.45
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.4
Kiểm soát bóng
61%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

21:30

Kết thúc
red card San Diego
San Diego
2 : 4
Vancouver Whitecaps
Vancouver
3.4
4.1
2.04

2

2.04

O2.5

1.4

YES

1.37

X2

1.36
4.8/10

21:30

Kết thúc
San Diego
San Diego
3 : 3
FC Cincinnati
FC Cincinnati
1.95
4.2
3.45

1

1.95

O2.5

1.31

YES

1.31

O2.5

1.31
9.8/10

21:30

Kết thúc
San Diego
San Diego
5 : 0
Austin
Austin
1.75
4.25
5.2

1

1.75

O2.5

1.47

YES

1.48

O2.5

1.47
8/10

22:30

Kết thúc
Seattle S
Seattle Sounders
1 : 1
San Diego
San Diego
1.62
4.5
5.5

X2

2.43

O2.5

1.47

YES

1.54

O2.5

1.47
7.2/10

21:30

Kết thúc
San Diego
San Diego
2 : 2
Los Angeles FC
Los A
2.65
3.8
2.62

X

3.8

O2.5

1.57

YES

1.48

O2.5

1.57
4.7/10

21:30

Kết thúc
San Diego
San Diego
1 : 2
Portland Timbers
Portland
1.64
4.55
5.2

1

1.64

O2.5

1.41

YES

1.45

1X

1.2
8.5/10

20:30

Kết thúc
red cardred card Houston D
Houston Dynamo
1 : 0
San Diego
San Diego red card
2
3.9
3.6

X

3.9

O2.5

1.57

YES

1.51

O2.5

1.57
8/10

21:30

Kết thúc
Real S
Real Salt Lake
4 : 2
San Diego
San Diego
1.57
5
5.6

1

1.57

O2.5

1.41

YES

1.47

1X

1.19
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược San Diego

Bạn đang tìm nhận định San Diego? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho San Diego, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 48 trận đấu có sự tham gia của San Diego với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 58.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, San Diego đã ghi nhận 4 trận thắng, 5 trận hòa và 5 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 28 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 23 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, San Diego đạt trung bình 61% kiểm soát bóng, 1.45 xG4.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

San Diego hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €46.65m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định San Diego đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận8614
Thắng314
Hòa325
Thua235
Bàn thắng ghi được21728
Bàn thắng để thủng lưới111223
Trung bình ghi bàn2.61.22.0
Trung bình thủng lưới1.42.01.6
Giữ sạch lưới314
Không ghi bàn022
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 5
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 12 G
4-2-3-1 1 G
3-4-2-1 1 G
27 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 86%
12 Trận
Tài 1.5 57%
8 Trận
Tài 2.5 29%
4 Trận
Tài 3.5 14%
2 Trận
Tài 4.5 14%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Dreyer
A. Dreyer
27 MID 7.66
J. Tverskov
J. Tverskov
32 MID 7.39
M. Ingvartsen
M. Ingvartsen
29 FWD 7.27
L. Bombino
L. Bombino
19 DEF 7.22
A. Saidi
A. Saidi
17 FWD 7.20
O. Valakari
O. Valakari
26 MID 7.14
D. Ferree
D. Ferree
19 GK 7.12
P. Soma
P. Soma
19 MID 7.04
M. Duah
M. Duah
20 DEF 6.95
P. Sisniega
P. Sisniega
30 GK 6.90
A. Godoy
A. Godoy
35 MID 6.89
C. McVey
C. McVey
28 DEF 6.88
W. Kumado
W. Kumado
23 DEF 6.85
Kieran Sargeant
Kieran Sargeant
22 DEF 6.79
B. B. Zamble
B. B. Zamble
- FWD 6.70
A. Pellegrino
A. Pellegrino
35 MID 6.66
A. Alvarado
A. Alvarado
22 FWD 6.60
L. Morgan
L. Morgan
29 FWD 6.58
A. Mighten
A. Mighten
23 FWD 6.57
D. Vazquez
D. Vazquez
19 MID 6.57
I. Pilcher
I. Pilcher
22 DEF 6.46
W. Eisner
W. Eisner
23 DEF 6.38
O. Verhoeven
O. Verhoeven
19 DEF 6.35
O. Søe
O. Søe
20 DEF 6.32
C. dos Santos
C. dos Santos
25 GK 6.30
B. Duke
B. Duke
24 MID 6.15