Santa Clara Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Santa Clara Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
16:30 Finalizado |
Santa Clara
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
6/10 |
11:30 Finalizado |
Tondela
2
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.5/10 |
11:30 Finalizado |
Alverca
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
3.5/10 |
14:30 Finalizado |
Santa Clara
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.4/10 |
11:30 Finalizado |
Estrela
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
2/10 |
11:30 Finalizado |
Santa Clara
2
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
4.8/10 |
11:30 Finalizado |
Moreirense
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.8/10 |
11:30 Finalizado |
Santa Clara
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
4/10 |
Về trang này
Trên trang này, bạn có thể xem nhận định, thống kê và phân tích cho đội bóng Santa Clara. Tất cả nhận định được tạo bởi thuật toán AI NT Apex. Tính đến nay, thuật toán đã nhận định 142 trận đấu có sự tham gia của Santa Clara với tỷ lệ trúng 65.49% cho kèo tốt nhất. Nhận định bao gồm các kèo Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Kiểm soát bóng, Tổng số cú sút, Phạt góc, xG, Tỷ số chính xác, v.v.
Mặc dù nhận định đang diễn ra bị ẩn khi chưa đăng ký, chúng tôi duy trì minh bạch tuyệt đối: tất cả trận đấu đã kết thúc vẫn hiển thị đầy đủ, cho phép bạn kiểm tra lịch sử hiệu suất bất cứ lúc nào.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 12 | 12 | 24 |
| Thắng | 3 | 1 | 4 |
| Hòa | 2 | 5 | 7 |
| Thua | 7 | 6 | 13 |
| Bàn thắng ghi được | 10 | 10 | 20 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 14 | 17 | 31 |
| Trung bình ghi bàn | 0.8 | 0.8 | 0.8 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.4 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 1 | 5 |
| Không ghi bàn | 5 | 5 | 10 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
MT
|
24 | DEF | 6.95 |
|
Serginho
|
26 | MID | 6.90 |
|
Vinícius Lopes
|
26 | FWD | 6.89 |
|
Klismahn
|
26 | MID | 6.89 |
|
Sidney Lima
|
28 | DEF | 6.84 |
|
Gabriel Silva
|
23 | FWD | 6.84 |
|
Frederico Venâncio
|
32 | DEF | 6.83 |
|
Luis Fernando Santos Oliveira
|
20 | FWD | 6.83 |
|
Gabriel Batista
|
27 | GK | 6.78 |
|
Guilherme Romão
|
28 | DEF | 6.78 |
|
Adriano
|
26 | MID | 6.72 |
|
Matheus Pereira
|
25 | MID | 6.70 |
|
Pedro Ferreira
|
27 | MID | 6.69 |
|
Brenner Lucas Gonçalves Santos
|
23 | FWD | 6.69 |
|
João Costa
|
25 | FWD | 6.68 |
|
José Luís Rocha Tavares
|
22 | MID | 6.67 |
|
Lucas Soares
|
27 | MID | 6.66 |
|
Paulo Victor
|
24 | DEF | 6.62 |
|
Diogo Calila
|
27 | DEF | 6.61 |
|
Edney Henrique Santos da Silva
|
21 | MID | 6.60 |
|
Edney
|
21 | MID | 6.60 |
|
H. Silva
|
20 | DEF | 6.60 |
|
T. Duarte
|
21 | FWD | 6.60 |
|
Luís Rocha
|
39 | DEF | 6.55 |
|
Luquinhas
|
29 | FWD | 6.52 |
|
Darlan
|
27 | MID | 6.50 |
|
Elias Manoel
|
24 | FWD | 6.49 |
|
Gonçalo Paciência
|
31 | FWD | 6.48 |
|
A. Carter
|
31 | FWD | 6.46 |
|
Wendel
|
25 | FWD | 6.45 |
|
Welinton Torrão
|
26 | FWD | 6.41 |




