1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Challenger Pro League
  4. Seraing United
Seraing United

Seraing United Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.40m
KEY INSIGHT Seraing United bất bại trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDWDL
67 Trận đấu đã nhận định
67.16% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Seraing U Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.34
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.6
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
Seraing U
Seraing United
1 : 2
SK Beveren
SK Beveren
5.1
3.9
1.7

2

1.7

O2.5

1.76

NO

2.17

2

1.7
4.4/10

14:00

Kết thúc
Lokeren-T
Lokeren-Temse
1 : 1
Seraing United
Seraing U
2.05
3.45
3.6

X

3.45

O1.5

1.25

YES

1.68

O1.5

1.25
5.2/10

10:00

Kết thúc
Seraing U
Seraing United
2 : 0
Patro Eisden
Patro Eisden
3.25
3.4
2.27

1

3.25

O1.5

1.35

YES

1.83

O1.5

1.35
3.2/10

14:00

Kết thúc
Eupen
Eupen
0 : 0
Seraing
Seraing
1.8
3.85
4.2

1

1.8

U3.5

1.35

YES

1.8

1X

1.25
4.1/10

14:00

Kết thúc
Seraing
Seraing
2 : 2
KRC Genk II
KRC Genk II
2.32
3.7
2.95

2

2.95

U3.5

1.44

NO

2.33

X2

1.67
6.5/10

14:00

Kết thúc
Olympic C
Olympic Charleroi
2 : 4
Seraing United
Seraing
2.28
3.3
3.35

X

3.3

U3.5

1.32

NO

2.08

U3.5

1.32
3.4/10

10:00

Kết thúc
Seraing
Seraing
4 : 0
Francs Borains
Francs B
2.75
3.2
2.7

1

2.75

U3.5

1.27

NO

2

U3.5

1.27
6.2/10

10:00

Kết thúc
Lommel U
Lommel United
0 : 1
Seraing United
Seraing red card
1.62
4.05
5.6

2

5.6

U3.5

1.45

NO

2.1

U3.5

1.45
3.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Seraing United

Bạn đang tìm nhận định Seraing United? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Seraing United được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 67 trận đấu có sự tham gia của Seraing United với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.16%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Challenger Pro League, Seraing United đã ghi nhận 8 trận thắng, 11 trận hòa và 11 trận thua qua 30 trận đấu, ghi được 36 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 39 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Seraing United đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 1.34 xG4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Seraing United hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.40m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Seraing United đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Challenger Pro LeagueBelgium • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141630
Thắng538
Hòa4711
Thua5611
Bàn thắng ghi được231336
Bàn thắng để thủng lưới182139
Trung bình ghi bàn1.60.81.2
Trung bình thủng lưới1.31.31.3
Giữ sạch lưới369
Không ghi bàn2810
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 2-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 3
Phạt đền
7 / 7
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 11 G
5-4-1 8 G
3-1-4-2 1 G
5-3-2 1 G
84 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
20 Trận
Tài 1.5 33%
10 Trận
Tài 2.5 13%
4 Trận
Tài 3.5 7%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
N. Gillekens
N. Gillekens
30 GK 7.41
V. Di Crescenzo
V. Di Crescenzo
20 MID 7.25
É. Soumah-Abbad
É. Soumah-Abbad
22 MID 7.12
A. Agne Ba
A. Agne Ba
21 MID 7.05
N. Solheid
N. Solheid
22 DEF 6.99
F. Mabani
F. Mabani
23 DEF 6.96
K. Bukusu
K. Bukusu
24 DEF 6.88
E. Tshimbalanga
E. Tshimbalanga
21 DEF 6.85
A. Hemsley
A. Hemsley
20 FWD 6.85
D. Duarte
D. Duarte
19 MID 6.77
M. Muland
M. Muland
22 FWD 6.76
H. Camara
H. Camara
23 DEF 6.74
Matteo Scarpinati
Matteo Scarpinati
20 MID 6.74
O. Kébé
O. Kébé
22 FWD 6.62
B. Boukteb
B. Boukteb
24 MID 6.61
T. Gaye
T. Gaye
26 MID 6.58
N. Bouchentouf
N. Bouchentouf
22 DEF 6.58
D. Diarra
D. Diarra
21 MID 6.58
W. Bahri
W. Bahri
20 MID 6.55
T. Paulo da Silva
T. Paulo da Silva
21 MID 6.51
H. Ondo-Eyi
H. Ondo-Eyi
20 FWD 6.50
A. Bongiovanni
A. Bongiovanni
26 MID 6.50
M. Bisarre
M. Bisarre
19 FWD 6.50
S. Faye
S. Faye
19 MID 6.40
J. Landu
J. Landu
23 MID 6.40
T. Lockman
T. Lockman
18 FWD 6.35
C. Ndiaye
C. Ndiaye
23 DEF 6.33
B. Ngoua
B. Ngoua
22 GK 6.30