1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Sevilla
Sevilla

Sevilla Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €131.40m
KEY INSIGHT Sevilla có trên 5 cú sút trúng đích trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWLL
197 Trận đấu đã nhận định
71.57% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Sevilla Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.87
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.2
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.7
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Celta Vigo
Celta Vigo
1 : 0
Sevilla
Sevilla
1.95
3.6
4.65

X

3.6

O1.5

1.4

YES

2.02

O1.5

1.4
5.6/10

13:00

Kết thúc
Sevilla
Sevilla
0 : 1
Real Madrid
Real Madrid
3.6
3.8
2.15

1

3.6

O1.5

1.23

NO

2.35

O1.5

1.23
3.4/10

13:00

Kết thúc
Villarreal
Villarreal
2 : 3
Sevilla
Sevilla
2.15
3.5
3.85

1

2.15

O1.5

1.29

YES

1.69

O1.5

1.29
3.7/10

10:15

Kết thúc
Sevilla
Sevilla
2 : 1
Espanyol
Espanyol
2.05
3.45
4.1

1

2.05

U3.5

1.21

NO

1.78

1X

1.29
8.5/10

15:00

Kết thúc
Sevilla
Sevilla
1 : 0
Real Sociedad
Real Sociedad
2.45
3.4
3.15

2

3.15

O1.5

1.38

YES

1.83

X2

1.62
5.5/10

12:30

Kết thúc
Osasuna
Osasuna
2 : 1
Sevilla
Sevilla
2.05
3.5
4.4

1

2.05

U3.5

1.26

NO

1.78

1X

1.29
8.5/10

13:00

Kết thúc
Levante
Levante
2 : 0
Sevilla
Sevilla
2.55
3.3
3.1

1

2.55

U3.5

1.27

NO

1.91

1X

1.44
8.5/10

15:00

Kết thúc
Sevilla
Sevilla
2 : 1
Atletico M
Atletico M
2.32
3.55
3.3

2

3.3

O1.5

1.32

NO

2.11

X2

1.7
8.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Sevilla

Bạn đang tìm nhận định Sevilla? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Sevilla, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 197 trận đấu có sự tham gia của Sevilla với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.57%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Sevilla đã ghi nhận 12 trận thắng, 7 trận hòa và 18 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 46 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 59 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Sevilla đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 0.87 xG4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Sevilla hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €131.40m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Sevilla đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng7512
Hòa437
Thua81018
Bàn thắng ghi được242246
Bàn thắng để thủng lưới253459
Trung bình ghi bàn1.31.21.2
Trung bình thủng lưới1.31.91.6
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 11 G
3-4-2-1 6 G
5-3-2 6 G
4-4-2 5 G
106 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
28 Trận
Tài 1.5 35%
13 Trận
Tài 2.5 8%
3 Trận
Tài 3.5 5%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Lukebakio
D. Lukebakio
28 MID 7.30
Rafa Mir
Rafa Mir
28 FWD 7.06
Kike Salas
Kike Salas
23 DEF 7.00
O. Vlachodimos
O. Vlachodimos
31 GK 7.00
Andrés Castrín
Andrés Castrín
22 DEF 6.99
Adrià Pedrosa
Adrià Pedrosa
27 DEF 6.90
César Azpilicueta
César Azpilicueta
36 DEF 6.85
L. Agoumé
L. Agoumé
23 MID 6.83
C. Ejuke
C. Ejuke
27 FWD 6.81
Oso
Oso
22 DEF 6.79
D. Sow
D. Sow
28 MID 6.78
G. Suazo
G. Suazo
28 DEF 6.77
A. Januzaj
A. Januzaj
30 MID 6.76
Peque Fernández
Peque Fernández
23 FWD 6.75
R. Vargas
R. Vargas
27 MID 6.75
A. Adams
A. Adams
25 FWD 6.73
José Ángel Carmona
José Ángel Carmona
23 DEF 6.71
N. Gudelj
N. Gudelj
34 MID 6.69
Ø. Nyland
Ø. Nyland
35 GK 6.68
B. Mendy
B. Mendy
26 MID 6.68
Marcão
Marcão
29 DEF 6.66
Juanlu Sánchez
Juanlu Sánchez
22 DEF 6.65
M. Sierra
M. Sierra
21 FWD 6.65
N. Maupay
N. Maupay
29 FWD 6.65
Manu Bueno
Manu Bueno
21 MID 6.63
A. Sánchez
A. Sánchez
37 FWD 6.63
Fábio Cardoso
Fábio Cardoso
31 DEF 6.63
F. Gattoni
F. Gattoni
26 DEF 6.60
Alfon González
Alfon González
26 MID 6.58
S. Idumbo-Muzambo
S. Idumbo-Muzambo
20 MID 6.50
T. Nianzou
T. Nianzou
23 DEF 6.47
Isaac
Isaac
25 FWD 6.46
Joan Jordán
Joan Jordán
31 MID 6.35
Ramón Martínez
Ramón Martínez
23 DEF 6.30