Shanghai Shenhua Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Shanghai Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
06:00 Kết thúc |
Qingdao Y
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
4.5/10 |
08:00 Kết thúc |
Shanghai
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8.6/10 |
07:35 Kết thúc |
Shanghai
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
6/10 |
08:00 Kết thúc |
Yunnan Yukun
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
10/10 |
07:35 Kết thúc |
Shanghai
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8.6/10 |
07:35 Kết thúc |
Shandong L
4
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
6.9/10 |
08:00 Kết thúc |
Shanghai
2
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7/10 |
08:00 Kết thúc |
Henan Jianye
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
01:00 Kết thúc |
Guangzhou
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Shanghai Shenhua
Bạn đang tìm nhận định Shanghai Shenhua? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Shanghai Shenhua, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 144 trận đấu có sự tham gia của Shanghai Shenhua với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.92%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Super League, Shanghai Shenhua đã ghi nhận 6 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 27 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 22 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Shanghai Shenhua đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.83 xG và 6.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
Shanghai Shenhua hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €13.82m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Shanghai Shenhua đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 8 | 6 | 14 |
| Thắng | 4 | 2 | 6 |
| Hòa | 2 | 2 | 4 |
| Thua | 2 | 2 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 18 | 9 | 27 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 13 | 9 | 22 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 1.5 | 1.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.6 | 1.5 | 1.6 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 0 | 1 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
João Teixeira
|
32 | MID | 7.61 |
|
M. Gueye
|
28 | FWD | 7.43 |
|
Saulo Mineiro
|
28 | FWD | 7.30 |
|
Rafael Ratão
|
30 | FWD | 7.23 |
|
Wu Xi
|
36 | MID | 7.18 |
|
Gao Tianyi
|
27 | MID | 7.13 |
|
Chan Shinichi
|
23 | DEF | 7.07 |
|
Zhu Chenjie
|
25 | DEF | 7.03 |
|
Xue Qinghao
|
25 | GK | 6.86 |
|
Wilson Manafá
|
31 | DEF | 6.80 |
|
Wang Haijian
|
25 | MID | 6.79 |
|
Jin Shunkai
|
24 | DEF | 6.76 |
|
Li Ke
|
32 | MID | 6.67 |
|
Xie Pengfei
|
32 | MID | 6.65 |
|
Xu Haoyang
|
26 | MID | 6.64 |
|
Wang Shilong
|
24 | DEF | 6.60 |
|
Han Jiawen
|
21 | MID | 6.50 |
|
Yang Zexiang
|
31 | DEF | 6.41 |
|
Yang Shuai
|
28 | DEF | 6.38 |
|
Yang Haoyu
|
19 | MID | 6.37 |
|
F. Zhang
|
21 | MID | 6.30 |
|
Liu Chengyu
|
19 | FWD | 6.24 |
|
Wu Qipeng
|
18 | DEF | 6.23 |





