Shanghai Shenhua Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Shanghai Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
08:00 Sắp diễn ra |
Henan Jianye
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
08:00 Kết thúc |
Shanghai
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
8.7/10 |
08:00 Kết thúc |
Shanghai
3
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2.6/10 |
07:35 Kết thúc |
Shanghai
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
5.9/10 |
07:35 Kết thúc |
Tianjin Teda
2
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.1/10 |
02:30 Kết thúc |
Beijing
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
7.3/10 |
02:30 Kết thúc |
Hangzhou
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.8/10 |
04:00 Kết thúc |
Shanghai
5
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
6.1/10 |
01:00 Kết thúc |
Guangzhou
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Shanghai Shenhua
Bạn đang tìm nhận định Shanghai Shenhua? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Shanghai Shenhua được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 137 trận đấu có sự tham gia của Shanghai Shenhua với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 75.18%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Super League, Shanghai Shenhua đã ghi nhận 4 trận thắng, 2 trận hòa và 0 trận thua qua 6 trận đấu, ghi được 14 bàn thắng (2.3 mỗi trận) và để thủng lưới 8 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Shanghai Shenhua đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.88 xG và 5.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
Shanghai Shenhua hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €13.82m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Shanghai Shenhua đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 3 | 3 | 6 |
| Thắng | 3 | 1 | 4 |
| Hòa | 0 | 2 | 2 |
| Thua | 0 | 0 | 0 |
| Bàn thắng ghi được | 9 | 5 | 14 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 4 | 4 | 8 |
| Trung bình ghi bàn | 3.0 | 1.7 | 2.3 |
| Trung bình thủng lưới | 1.3 | 1.3 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 0 | 0 | 0 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
João Teixeira
|
32 | MID | 7.88 |
|
Rafael Ratão
|
30 | FWD | 7.63 |
|
Wu Xi
|
36 | MID | 7.50 |
|
Saulo Mineiro
|
28 | FWD | 7.30 |
|
M. Gueye
|
28 | FWD | 7.23 |
|
Gao Tianyi
|
27 | MID | 7.18 |
|
Zhu Chenjie
|
25 | DEF | 7.08 |
|
Chan Shinichi
|
23 | DEF | 7.08 |
|
Xue Qinghao
|
25 | GK | 6.98 |
|
Wilson Manafá
|
31 | DEF | 6.97 |
|
Wang Haijian
|
25 | MID | 6.83 |
|
Jin Shunkai
|
24 | DEF | 6.70 |
|
Xie Pengfei
|
32 | MID | 6.70 |
|
Xu Haoyang
|
26 | MID | 6.67 |
|
Li Ke
|
32 | MID | 6.50 |
|
Yang Zexiang
|
31 | DEF | 6.44 |
|
Liu Chengyu
|
19 | FWD | 6.44 |
|
Yang Haoyu
|
19 | MID | 6.36 |
|
F. Zhang
|
21 | MID | 6.30 |
|
Wu Qipeng
|
18 | DEF | 6.20 |
|
Yang Shuai
|
28 | DEF | 5.90 |





