1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie B
  4. Spezia
Spezia

Spezia Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €33.25m
KEY INSIGHT Spezia để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 13 trận gần nhất
TREND Spezia có trên 1.5 bàn trong 10 trận gần nhất
TREND Spezia có trên 3.5 bàn trong 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLDD
168 Trận đấu đã nhận định
64.88% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Spezia Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.58
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.5
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:30

Kết thúc
Pescara
Pescara
1 : 1
Spezia
Spezia
2.2
3.8
3.2

1

2.2

O2.5

1.48

YES

1.42

1X

1.39
6.4/10

09:00

Kết thúc
red card Spezia
Spezia
2 : 2
Venezia
Venezia
5.5
4.3
1.65

2

1.65

O2.5

1.66

YES

1.66

2

1.65
7.8/10

06:30

Kết thúc
Catanzaro
Catanzaro
4 : 2
Spezia
Spezia
2.35
3.4
3.3

1X

1.37

O1.5

1.29

YES

1.68

O1.5

1.29
9.2/10

09:00

Kết thúc
Spezia
Spezia
6 : 1
Sudtirol
Sudtirol red card
2.57
3.25
3.25

1X

1.42

O1.5

1.39

YES

1.82

O1.5

1.39
6.4/10

11:15

Kết thúc
Spezia
Spezia
0 : 2
Mantova
Mantova
2.4
3.35
3.4

2

3.4

O1.5

1.36

NO

2.05

X2

1.6
5.5/10

13:30

Kết thúc
red card Carrarese
Carrarese
3 : 1
Spezia
Spezia red cardred cardred card
2.42
3.2
3.45

1

2.42

O1.5

1.38

NO

2

1X

1.34
8.5/10

09:00

Kết thúc
Juve Stabia
Juve Stabia
3 : 1
Spezia
Spezia
2.25
3.25
3.8

1X

1.33

U2.5

1.63

NO

1.85

U2.5

1.63
4.3/10

14:00

Kết thúc
Spezia
Spezia
1 : 1
Empoli
Empoli
2.72
3.15
3.1

1

2.72

O1.5

1.4

YES

1.78

1X

1.42
4.9/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Spezia

Bạn đang tìm nhận định Spezia? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Spezia, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 168 trận đấu có sự tham gia của Spezia với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.88%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Spezia đã ghi nhận 8 trận thắng, 10 trận hòa và 19 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 42 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 58 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Spezia đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.58 xG4.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Spezia hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €33.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Spezia đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Serie BItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng538
Hòa6410
Thua81119
Bàn thắng ghi được231942
Bàn thắng để thủng lưới263258
Trung bình ghi bàn1.21.11.1
Trung bình thủng lưới1.41.81.6
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn6612
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-1
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-5-2 24 G
3-5-1-1 5 G
5-3-2 2 G
4-4-2 2 G
90 Vàng
11 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 68%
25 Trận
Tài 1.5 22%
8 Trận
Tài 2.5 11%
4 Trận
Tài 3.5 8%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. Esposito
S. Esposito
25 MID 7.44
M. Valoti
M. Valoti
32 MID 7.32
D. Mascardi
D. Mascardi
19 GK 7.08
A. Romano
A. Romano
19 MID 6.92
G. Artistico
G. Artistico
23 FWD 6.89
P. Beruatto
P. Beruatto
27 DEF 6.86
P. Wiśniewski
P. Wiśniewski
27 DEF 6.85
B. Radunović
B. Radunović
29 GK 6.84
P. Hristov
P. Hristov
26 DEF 6.81
A. Matějů
A. Matějů
29 MID 6.76
G. Aurelio
G. Aurelio
25 DEF 6.71
F. Bandinelli
F. Bandinelli
30 MID 6.71
Emanuele Lorenzelli
Emanuele Lorenzelli
18 MID 6.70
H. Shagaxle
H. Shagaxle
20 MID 6.70
C. Comotto
C. Comotto
17 MID 6.67
Fellipe Jack
Fellipe Jack
19 DEF 6.67
D. Verde
D. Verde
29 FWD 6.66
L. Sernicola
L. Sernicola
28 DEF 6.66
E. Adamo
E. Adamo
27 MID 6.65
M. Sarr
M. Sarr
28 GK 6.63
R. Kouda
R. Kouda
23 MID 6.62
P. Candelari
P. Candelari
20 MID 6.62
F. Cassata
F. Cassata
28 MID 6.61
A. Candela
A. Candela
25 MID 6.58
M. Ruggero
M. Ruggero
25 DEF 6.58
G. Lapadula
G. Lapadula
35 FWD 6.58
G. Bonfanti
G. Bonfanti
22 DEF 6.58
G. Di Serio
G. Di Serio
24 FWD 6.55
A. Bellemo
A. Bellemo
30 MID 6.55
A. Cistana
A. Cistana
28 DEF 6.53
Á. Nagy
Á. Nagy
30 MID 6.51
S. Żurkowski
S. Żurkowski
28 MID 6.50
L. Vignali
L. Vignali
29 DEF 6.48
E. Soleri
E. Soleri
28 FWD 6.46
L. Skjellerup
L. Skjellerup
23 FWD 6.43
V. Vlahović
V. Vlahović
21 FWD 6.40