1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie B
  4. Spezia
Spezia

Spezia Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €33.25m
KEY INSIGHT Spezia để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 11 trận gần nhất
TREND Spezia có trên 1.5 bàn trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLLWL
166 Trận đấu đã nhận định
65.06% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Spezia Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.60
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.9
Kiểm soát bóng
53%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

06:30

Kết thúc
Catanzaro
Catanzaro
4 : 2
Spezia
Spezia
2.35
3.4
3.3

1X

1.37

O1.5

1.29

YES

1.68

O1.5

1.29
9.2/10

09:00

Kết thúc
Spezia
Spezia
6 : 1
Sudtirol
Sudtirol red card
2.57
3.25
3.25

1X

1.42

O1.5

1.39

YES

1.82

O1.5

1.39
6.4/10

11:15

Kết thúc
Spezia
Spezia
0 : 2
Mantova
Mantova
2.4
3.35
3.4

2

3.4

O1.5

1.36

NO

2.05

X2

1.6
5.5/10

13:30

Kết thúc
red card Carrarese
Carrarese
3 : 1
Spezia
Spezia red cardred cardred card
2.42
3.2
3.45

1

2.42

O1.5

1.38

NO

2

1X

1.34
8.5/10

09:00

Kết thúc
Juve Stabia
Juve Stabia
3 : 1
Spezia
Spezia
2.25
3.25
3.8

1X

1.33

U2.5

1.63

NO

1.85

U2.5

1.63
4.3/10

14:00

Kết thúc
Spezia
Spezia
1 : 1
Empoli
Empoli
2.72
3.15
3.1

1

2.72

O1.5

1.4

YES

1.78

1X

1.42
4.9/10

14:30

Kết thúc
Modena
Modena
3 : 0
Spezia
Spezia
1.75
3.65
5.4

1

1.75

U3.5

1.31

NO

1.8

1

1.75
4.8/10

09:00

Kết thúc
Spezia
Spezia
4 : 2
Monza
Monza red card
3.8
3.4
2.1

2

2.1

U3.5

1.34

NO

2

X2

1.3
7.9/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Spezia

Bạn đang tìm nhận định Spezia? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Spezia được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của Spezia với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.06%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie B, Spezia đã ghi nhận 8 trận thắng, 9 trận hòa và 18 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 38 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 52 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Spezia đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 1.60 xG4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Spezia hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €33.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Spezia đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie BItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181735
Thắng538
Hòa549
Thua81018
Bàn thắng ghi được211738
Bàn thắng để thủng lưới242852
Trung bình ghi bàn1.21.01.1
Trung bình thủng lưới1.31.61.5
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn6612
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-1
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-5-2 23 G
3-5-1-1 5 G
5-3-2 2 G
4-4-2 2 G
84 Vàng
10 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 66%
23 Trận
Tài 1.5 17%
6 Trận
Tài 2.5 11%
4 Trận
Tài 3.5 9%
3 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. Esposito
S. Esposito
25 MID 7.44
M. Valoti
M. Valoti
32 MID 7.25
D. Mascardi
D. Mascardi
19 GK 7.05
A. Romano
A. Romano
19 MID 6.97
P. Beruatto
P. Beruatto
27 DEF 6.89
G. Artistico
G. Artistico
23 FWD 6.87
P. Wiśniewski
P. Wiśniewski
27 DEF 6.85
B. Radunović
B. Radunović
29 GK 6.84
P. Hristov
P. Hristov
26 DEF 6.83
F. Bandinelli
F. Bandinelli
30 MID 6.79
G. Aurelio
G. Aurelio
25 DEF 6.76
A. Matějů
A. Matějů
29 MID 6.73
L. Sernicola
L. Sernicola
28 DEF 6.71
Emanuele Lorenzelli
Emanuele Lorenzelli
18 MID 6.70
H. Shagaxle
H. Shagaxle
20 MID 6.70
C. Comotto
C. Comotto
17 MID 6.68
Fellipe Jack
Fellipe Jack
19 DEF 6.67
E. Adamo
E. Adamo
27 MID 6.66
D. Verde
D. Verde
29 FWD 6.66
M. Sarr
M. Sarr
28 GK 6.63
R. Kouda
R. Kouda
23 MID 6.62
P. Candelari
P. Candelari
20 MID 6.62
G. Bonfanti
G. Bonfanti
22 DEF 6.62
F. Cassata
F. Cassata
28 MID 6.61
A. Candela
A. Candela
25 MID 6.58
M. Ruggero
M. Ruggero
25 DEF 6.58
G. Di Serio
G. Di Serio
24 FWD 6.57
A. Bellemo
A. Bellemo
30 MID 6.56
G. Lapadula
G. Lapadula
35 FWD 6.55
A. Cistana
A. Cistana
28 DEF 6.53
Á. Nagy
Á. Nagy
30 MID 6.52
S. Żurkowski
S. Żurkowski
28 MID 6.50
L. Vignali
L. Vignali
29 DEF 6.48
L. Skjellerup
L. Skjellerup
23 FWD 6.48
E. Soleri
E. Soleri
28 FWD 6.46
V. Vlahović
V. Vlahović
21 FWD 6.40