1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Eliteserien
  4. Start
Start

Start Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.15m
KEY INSIGHT Start thua 4 trận gần nhất
TREND Start có trên 1.5 bàn trong 25 trận gần nhất
TREND Start để thủng lưới từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLLL
76 Trận đấu đã nhận định
72.37% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Start Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.06
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.4
Kiểm soát bóng
38%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.3
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Sắp diễn ra
Kristiansund
Kristiansund BK
vs
Start
Start
2.22
3.5
3.05

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

10:00

Kết thúc
Start
Start
0 : 3
Rosenborg
Rosenborg
3.25
3.65
2.25

2

2.25

U3.5

1.44

NO

2.25

X2

1.38
8.5/10

11:00

Kết thúc
Brann
Brann
2 : 1
Start
Start
1.45
5.1
6.75

1

1.45

O2.5

1.5

YES

1.67

O2.5

1.5
6.6/10

13:00

Kết thúc
Fredrikstad
Fredrikstad
2 : 1
Start
Start red card
1.87
3.7
4

1

1.87

O2.5

1.75

YES

1.68

1X

1.27
8.5/10

08:30

Kết thúc
Start
Start
2 : 0
Valerenga
Valerenga
3.2
3.65
2.23

2

2.23

O2.5

1.63

YES

1.52

O2.5

1.63
4.4/10

12:00

Kết thúc
red card Start
Start
1 : 4
Bodo/Glimt
Bodo/Glimt
10
6.4
1.3

1X

3.7

O2.5

1.33

YES

1.63

O2.5

1.33
7/10

10:00

Kết thúc
Viking
Viking
6 : 3
Start
Start
1.2
7.9
13.5

1

1.2

O2.5

1.35

NO

1.92

1

1.2
10/10

11:00

Kết thúc
Start
Start
1 : 1
Tromso
Tromso
5
3.75
1.79

2

1.79

O1.5

1.3

YES

1.82

X2

1.21
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Start

Bạn đang tìm nhận định Start? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Start, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 76 trận đấu có sự tham gia của Start với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.37%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eliteserien, Start đã ghi nhận 1 trận thắng, 4 trận hòa và 8 trận thua qua 13 trận đấu, ghi được 14 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 30 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Start đạt trung bình 38% kiểm soát bóng, 1.06 xG2.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Start hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.15m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Start đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Start chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

EliteserienNorway • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5813
Thắng101
Hòa314
Thua178
Bàn thắng ghi được6814
Bàn thắng để thủng lưới72330
Trung bình ghi bàn1.21.01.1
Trung bình thủng lưới1.42.92.3
Giữ sạch lưới101
Không ghi bàn022
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
1 / 2
50.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
5-3-2 12 G
5-4-1 1 G
26 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 85%
11 Trận
Tài 1.5 15%
2 Trận
Tài 2.5 8%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. Mvoué
S. Mvoué
23 MID 6.93
K. Tønnessen
K. Tønnessen
28 DEF 6.90
J. Husebø
J. Husebø
26 DEF 6.90
M. Ugland
M. Ugland
25 DEF 6.87
E. Segberg
E. Segberg
28 MID 6.86
E. Reitan
E. Reitan
28 DEF 6.75
J. Norheim
J. Norheim
30 DEF 6.73
M. Nordal
M. Nordal
18 FWD 6.70
J. Cornelius
J. Cornelius
24 FWD 6.69
T. Strannegård
T. Strannegård
23 DEF 6.67
H. Lorentzen
H. Lorentzen
28 FWD 6.65
S. Griesbeck
S. Griesbeck
35 MID 6.63
E. Schulze
E. Schulze
32 MID 6.62
M. Soomets
M. Soomets
25 MID 6.60
O. Jebali
O. Jebali
25 DEF 6.55
J. Pryts
J. Pryts
27 GK 6.54
F. Pålerud
F. Pålerud
31 DEF 6.50
O. Toure
O. Toure
22 DEF 6.45
A. Ujkani
A. Ujkani
25 DEF 6.43
Filip Strømland Lien
Filip Strømland Lien
16 MID 6.40
J. Ampofo
J. Ampofo
22 FWD 6.38
A. F. Gurendal
A. F. Gurendal
20 FWD 6.38
D. Dashaev
D. Dashaev
21 DEF 6.30
L. Gausdal
L. Gausdal
18 MID 6.24