Swindon Town Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Swindon Town Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:00 Kết thúc |
Swindon Town
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
07:30 Kết thúc |
Grimsby
4
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
7/10 |
07:30 Kết thúc |
Swindon Town
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.1/10 |
14:45 Kết thúc |
Colchester
3
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
6.1/10 |
10:00 Kết thúc |
Swindon Town
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8/10 |
15:00 Kết thúc |
Cambridge U
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7.7/10 |
10:00 Kết thúc |
Swindon
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.2/10 |
10:00 Kết thúc |
Tranmere
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Swindon Town
Bạn đang tìm nhận định Swindon Town? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Swindon Town, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 211 trận đấu có sự tham gia của Swindon Town với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của League Two, Swindon Town đã ghi nhận 22 trận thắng, 9 trận hòa và 14 trận thua qua 45 trận đấu, ghi được 69 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 57 bàn, với 13 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Swindon Town đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.18 xG và 4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Swindon Town hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.62m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Swindon Town đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 22 | 23 | 45 |
| Thắng | 11 | 11 | 22 |
| Hòa | 6 | 3 | 9 |
| Thua | 5 | 9 | 14 |
| Bàn thắng ghi được | 37 | 32 | 69 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 25 | 32 | 57 |
| Trung bình ghi bàn | 1.7 | 1.4 | 1.5 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 1.4 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 6 | 7 | 13 |
| Không ghi bàn | 3 | 4 | 7 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
H. Smith
|
30 | FWD | 7.35 |
|
R. Tafazolli
|
34 | DEF | 7.28 |
|
Finley Munroe
|
20 | DEF | 7.21 |
|
C. Ripley
|
32 | GK | 7.15 |
|
B. Kirkman
|
21 | DEF | 6.95 |
|
W. Wright
|
28 | DEF | 6.91 |
|
O. Clarke
|
33 | MID | 6.91 |
|
A. Drinan
|
27 | MID | 6.90 |
|
D. Gonzalez-Birchall
|
18 | MID | 6.90 |
|
Jake Thomas Batty
|
20 | DEF | 6.88 |
|
G. Kilkenny
|
25 | MID | 6.83 |
|
O. Palmer
|
33 | FWD | 6.83 |
|
Jamie Knight-Lebel
|
21 | DEF | 6.81 |
|
Filozofe Mabete
|
20 | DEF | 6.79 |
|
F. Holman
|
21 | FWD | 6.77 |
|
T. Nichols
|
32 | MID | 6.73 |
|
Joel McGregor
|
19 | DEF | 6.73 |
|
M. Olakigbe
|
21 | MID | 6.72 |
|
J. Scanlon
|
19 | MID | 6.72 |
|
D. Oldaker
|
26 | MID | 6.71 |
|
D. Butterworth
|
26 | MID | 6.71 |
|
J. Hoilett
|
35 | FWD | 6.70 |
|
P. Glatzel
|
24 | FWD | 6.69 |
|
T. Wilson-Brown
|
21 | DEF | 6.67 |
|
Princewill Ehibhatiomhan
|
20 | FWD | 6.66 |
|
J. Ball
|
30 | MID | 6.65 |
|
J. Snowdon
|
21 | DEF | 6.61 |
|
Aidan Borland
|
18 | MID | 6.61 |
|
B. Middlemas
|
21 | MID | 6.60 |
|
B. Bodin
|
33 | FWD | 6.56 |
|
A. Murphy
|
20 | MID | 6.50 |
|
H. Gray
|
17 | MID | 6.50 |
|
J. Tabor
|
22 | FWD | 6.41 |
|
B. Ameen
|
18 | FWD | 6.30 |
|
R. Delaney
|
29 | DEF | 6.20 |




