Taubate Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
13:00 Kết thúc |
Taubate
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
7.9/10 |
13:30 Kết thúc |
Sao Bento
2
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
3.6/10 |
18:00 Kết thúc |
Taubate
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
4.8/10 |
14:00 Kết thúc |
![]() Agua Santa
2
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.6/10 |
18:00 Kết thúc |
Taubate
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
6/10 |
13:00 Kết thúc |
Taubate
3
:
3
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
3.4/10 |
17:30 Kết thúc |
Votuporan
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7/10 |
17:30 Kết thúc |
Taubate
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5/10 |
01:00 Kết thúc |
Taubate
4
:
3
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
1.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Taubate
Bạn đang tìm nhận định Taubate? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Taubate được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 63 trận đấu có sự tham gia của Taubate với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 57.14%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Paulista - A2, Taubate đã ghi nhận 3 trận thắng, 7 trận hòa và 4 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 21 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 22 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Taubate hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €325.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Taubate đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 7 | 7 | 14 |
| Thắng | 0 | 3 | 3 |
| Hòa | 4 | 3 | 7 |
| Thua | 3 | 1 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 9 | 12 | 21 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 12 | 10 | 22 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 1.7 | 1.5 |
| Trung bình thủng lưới | 1.7 | 1.4 | 1.6 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 1 | 1 |
| Không ghi bàn | 1 | 1 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Ailton dos Santos Pereira
|
28 | DEF | - |
|
Allison
|
23 | MID | - |
|
Márinho
|
30 | MID | - |
|
Gleisinho
|
33 | FWD | - |
|
Douglas Baldini
|
30 | GK | - |
|
Claudinho
|
25 | MID | - |
|
David Cruz
|
29 | DEF | - |
|
Rafinha
|
29 | MID | - |
|
Luãn de Sousa Barros
|
24 | FWD | - |
|
Mateus Cesare Moura Peloggia
|
22 | MID | - |
|
Caio Matheus
|
19 | MID | - |
|
Guthierres
|
24 | MID | - |
|
Maycon
|
21 | MID | - |
|
Francisco
|
20 | MID | - |
|
Miguel
|
22 | MID | - |
|
Vinicius Kiss
|
37 | MID | - |
|
Éder Monteiro
|
26 | MID | - |
|
Luanderson Santos
|
32 | DEF | - |
|
Kauan Penedo
|
21 | DEF | - |
|
Thiago Câmara
|
34 | DEF | - |
|
Ruan
|
24 | DEF | - |
|
Fernando Vinicius dos Santos Sant'anna
|
26 | DEF | - |
|
Jeder
|
23 | DEF | - |
|
Cadu
|
22 | GK | - |
|
Caio
|
26 | DEF | - |
|
Batista
|
30 | FWD | - |
|
Marcão
|
28 | DEF | - |
|
Frazan
|
29 | DEF | - |
|
Moacir
|
39 | MID | - |
|
Lucas Venuto
|
30 | FWD | - |
|
Maikinho
|
33 | FWD | - |
|
Diego Jardel
|
36 | MID | - |
|
Samuel Pires
|
36 | GK | - |
|
Paulo Mazoti
|
25 | GK | - |






